YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quốc Trí

Tải về
 
NONE

Dưới đây là Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 Trường THPT Quốc Trí. Đề thi gồm có trắc nghiệm và tự luận có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT QUỐC TRÍ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Ba và 1 kim loại M. Hòa tan hỗn hợp X bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ thu được dung dịch trong đó nồng độ % của BaCl2 là 9,48% và nồng độ % của MCl2 nằm trong khoảng 8% đến 9%. Kim loại M là

A. Fe.                                  B. Mg.                            C. Zn.                             D. Ca

Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Phát biểu không đúng là

A. X thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA

B. Liên kết hoá học trong phân tử tạo bởi X và hiđro là liên kết cộng hoá trị phân cực

C. X là chất khí ở điều kiện thường.

D. Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2.

Câu 3: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA (nhóm oxi) là

A. ns2np5.                           B. ns2np6.                       C. (n-1)d10ns2np4.          D. ns2np4.

Câu 4: Một dung dịch A chứa 0,2 mol Na+ ;  0,1 mol Mg2+ ; 0,05 mol Ca2+ ;  0,15 mol HCO3- ;  và x mol Cl-. Giá trị của x là

A. 0,20 mol.                        B. 0.35 mol.                   C. 0,3 mol.                     D. 0,15 mol.

Câu 5: Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?

A. 0.1.                                 B. 0,01.                          C. 0.001.                        D. 1.

Câu 6: Cho các dung dịch: axit glutamic, glyxin, lysin, alanin, etylamin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là

A. 2, 1, 3.                            B. 1, 1, 4.                       C. 3, 1, 2.                       D. 1, 2, 3.

Câu 7: Hòa  tan  hoàn  toàn  19,2  gam  hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong 400 ml dung  dịch HNO3 3M  (dư),  đun  nóng,  thu  được dung dịch Y và V  lít khí NO  (là  sản phẩm khử duy nhất). Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y, thu được 21,4 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của V là

    A. 3,36.                           B. 5,04.                          C. 4,48.                         D. 5,6.                                

Câu 8: Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp X vào dung dịch Y chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X. Dung dịch Y chứa chất nào sau đây?

A.  AgNO3.                         B.  FeSO4.                      C.  Fe2(SO4)3.                D.  Cu(NO­3)2.

Câu 9: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điên, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) gây nên chủ yếu bởi

A. Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

B. Tính chất của kim loại.

C. Khối lượng riêng của kim loại.                           

D. Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

Câu 10: Phương án nào sau đây không đúng?

A. Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt ...

B. Xeri được dùng làm tế bào quang điện.

C. Ca(OH)2 được dùng rộng rải trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng...

D. Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bột bó khi gãy xương...

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?

A. KMnO4.                         B. HCl.                          C. NaCl.                         D. KClO3.

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 55,5 gam.                       B. 91,0 gam.                  C. 90,0 gam.                  D. 71,0 gam.

Câu 13: Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Metan có công thức phân tử là

A. C2H4.                             B. CH4.                          C. C2H2.                        D. C6H6.

Câu 14: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xủ lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?

A. CO2, SO2.                      B. NH3, HCl.                 C. H2S, Cl2.                   D. SO2, NO2.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:  M2OX  +  HNO3  →  M(NO3)3  +  … .  Phản ứng trên không phản ứng oxi hóa – khử khi x có giá trị là bao nhiêu?

A. x = 1 hoặc 2.                  B. x = 1.                         C. x = 3.                         D. x = 2.

Câu 16: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 23,7) gam hỗn hợp muối của Glyxin và Alanin. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là

A. 53,06%.                         B. 35,37%.                     C. 30,95%.                     D. 55,92%.

Câu 17: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

A. Na                                  B. Cu.                            C. Fe.                             D. Mg.

Câu 18: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3NH2.                       B. NH2CH2COOH.       C. C2H5NH2.                 D. H2NCH(CH3)COOH.

Câu 19: Chất nào sau đây là ancoletylic?

A. C2H5OH.                       B. CH3CHO.                 C. CH3COOH.              D. CH3OH.

Câu 20: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là

A. Fe.                                  B. Mg.                            C. Zn.                             D. Al.

Câu 21: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây?

A. Ancol metylic                   B. ancol etylic                   C. Glixerol.                       D. Etylen glicol.

Câu 22: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

A. C2H5N.                          B. CH5N.                       C. C3H9N.                     D. C3H7N.

Câu 23: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CHCH2CH3.         B. CH3CH=C(CH3)2.    C. CH3CH=CHCH3.     D. CH2= C(CH3)2.

Câu 24: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.                        B. metyl axetat.                 C. metyl propionat.            D. propyl axetat.

Câu 25: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư (CaO xúc tác) thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. Tỷ khối của Y so với H2 là 11,5. Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là

A. propan.                           B. etan.                          C. metan.                       D. butan.

Câu 26: Cho 0,4 mol Na vào nước thu được dung dịch X. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào X được dung dịch Y, cho vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch Y, màu của dung dịch thu được là

A. màu tím.                         B. màu xanh.                  C. màu đỏ.                     D. không màu.

Câu 27: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng lần lượt vào cốc (1) đựng dung dịch H2SO4 loảng, dư và cốc (2) đựng dung dịch H2SO4 loảng, dư có thêm vài giọt dung dịch CuSO4. (dung dịch H2SO4 ở 2 thí nghiệm có cùng nồng độ mol/l). Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?

A. Khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2).               

B. Khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).

C. Cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa       

D. Khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đkc). Đun X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 1,25. Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom. Giá trị của m là

A. 4,0.                                 B. 12,0.                          C. 8,0.                            D. 16,0.

Câu 29: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của X là

A. CH2=CH-COOH.          B. CH3-COOH.             C. CH3-CH2-COOH.     D. CHºC-COOH.

Câu 30: Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho Si vào dung dịch NaOH ; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) ; (c) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc ; (d) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S ; (e) Cho khí NH3 tác dụng với khí clo ; (g) Cho dung dịch Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có tạo ra đơn chất là

A. 3.                                    B. 4.                               C. 5.                               D. 6.

Câu 31: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3. Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 10.                                  B. 11.                             C. 13.                             D. 12.  

Câu 32: Hỗn hợp A gồm CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước, sau đó thêm dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi. Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. 18 gam.                          B. 20 gam.                     C. 17 gam.                     D. 19 gam.

Câu 33: Cho các hợp chất thơm đều có CTPT C7H8O lần lượt tác dụng được với Na và NaOH thì số chất phản ứng được với Na, NaOH và không tác dụng được với cả Na và NaOH lần lượt là

A. 4, 3, 1                             B. 4, 4, 0                        C. 3, 3, 1.                       D. 4, 3, 0.

Câu 34: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A.  28,4 gam.                      B.  7,1 gam.                   C.  21,3 gam.                 D.  14,2 gam.

Câu 35: Trong sơ đồ chuyển hoá: S → FeS → H2S → H2SO4 → SO2 → S. Có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử?

A. 3.                                    B. 4.                               C. 5.                               D. 2.

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp  X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

A. NaHCO3.                                                              B. NaHCO3 và Ba(HCO3)2.

C. Na2CO3.                                                               D. NaHCO3 và (NH4)2CO3.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,92 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2 (đktc). Tên của Z là

A. Anđehit axetic               B. A nđehit butiric         C. Anđehit acrylic          D. Anđehit propionic

Câu 38:  X có vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với dung dịch NaHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử là C9H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn đề ra?

     A. 4                                    B. 5                                    C. 3                                   D. 6  

Câu 39: Cho hổn hợp khí oxi và ozon. Sau một thời gian ozon bị phân hủy hết thu được một chất khí duy nhất có thể tích tăng 2%. Phẩn trăm của ozon trong hổn hợp khí ban đầu là

A. 5%.                                B. 4%.                            C. 2%.                            D. 8%.

Câu 40: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2. Cho hỗn hợp A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng, thu được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 14. Tỉ lệ mol của C2H2 và H2 trong A là:

A. 2 : 1.                                B. 1 : 1.                            C. 1 : 3.                            D. 1 : 2           

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

B

21

C

31

D

2

D

12

A

22

C

32

C

3

D

13

B

23

C

33

A

4

B

14

D

24

C

34

D

5

A

15

C

25

C

35

D

6

D

16

A

26

B

36

C

7

C

17

B

27

A

37

D

8

C

18

B

28

C

38

B

9

A

19

A

29

A

39

B

10

D

20

D

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, công thức của xenlulozo có thể viết là

A. [C6H7O3(OH)2]n              B. [C6H7O2(OH)3]n         C. [C6H8O2(OH)3]n         D. [C6H5O2(OH)3]n

Câu 2: Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra

A. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.          B. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.

C. sự oxi hoá ở cực dương.                                          D. sự khử ở cực âm.

Câu 3: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A. Xút.                                 B. Muối ăn.                      C. Cồn.                            D. Giấm ăn.

Câu 4: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây ?

A. Liên kết cộng hoá trị.                                               B. Liên kết cộng hoá trị phân cực.

C. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.                    D. Liên kết ion.

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A. CH3NHCH2CH3.            B. (CH3)2NCH2CH3.       C. C6H5NH2.                   D. CH3CH2 NH2.

Câu 6: Cho  dãy  các  chất:  KAl(SO4)2.12H2O,  C2H5OH,  C12H22O11  (saccarozơ),  CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là:

A. 3.                                     B. 4.                                 C. 5.                                 D. 2.

Câu 7: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thu được 2 dẫn xuất monobrom (tính cả đồng phân hình học) ?

A. propin                              B. etilen                           C. isobutilen                    D. isopren

Câu 8: Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là:

A. FeSO4                              B. FeS                              C. Fe2(SO3)3.                  D. Fe2(SO4)3.

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.         

B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2.

C. 2NaOH + Cl2  → NaCl + NaClO + H2O.              

D. Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O.

Câu 10: Hợp chất X có công thức phân tử C4H9O2N, X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư khi đun nóng thoát ra khí Y làm xanh quì ẩm, có tỉ khối so với hidro 15,5. Xác định công thức cấu tạo của X

A. CH3-CH=CH-COONH4.                                       B. CH2=CH-COONH3CH3.

C. CH2=CH-CH2-COONH4.                                     D. CH3-COONH3CH=CH2.

Câu 11: Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa hết với dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaOH và NaNO3 thu được 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2. Giá trị của m là:

A. 1,7.                                  B. 7,2.                              C. 3,4.                              D. 8,9.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối. Giá trị của m là

A. 2,24.                                B. 2,80.                            C. 1,12.                            D. 0,56.

Câu 13: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A. thay thế các ion Mg2+ và Ca2+  trong nước cứng bằng các ion khác

B. oxi hoá các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

C. khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

D. làm giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng.

Câu 14: Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol. Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. 2.                                     B. 0.                                 C. 3.                                D. 1.

Câu 15: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A. 53,6 %.                            B. 40%.                            C. 20,4%.                        D. 40,8%.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

D

21

B

31

A

2

B

12

A

22

C

32

D

3

A

13

D

23

B

33

C

4

A

14

A

24

A

34

C

5

A

15

A

25

D

35

C

6

B

16

D

26

B

36

B

7

C

17

D

27

C

37

A

8

A

18

B

28

C

38

B

9

A

19

A

29

B

39

D

10

B

20

C

30

D

40

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A. CH2=CH–CH=CH2 ; CH2=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH.

B. CH2=CH2 ; CH3–CH=CH–CH3 ; H2N–CH2–CH2–COOH.

C. CH2=CH2 ; CH3–CH=C=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH.

D. CH2=CHCl, CH3–CH=CH–CH3 ; CH3–CH(NH2)–COOH.

Câu 2: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A. Tơ tằm và tơ enang.                                                 B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.                                       D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 3: Chọn khái niệm đúng ?

A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.

B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime.

C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime.

D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

Câu 4: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) sợi đay ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon-6,6 ; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

A. (1), (2), (6).                      B. (2), (3), (5), (7).          C. (2), (3), (6).                 D. (5), (6), (7).

Câu 5: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là

A. CH2=C(CH3)–CH=CH2­.                                         B. CH3–C(CH3)=C=CH2.

C. CH3–CH=C=CH2.                                                   D. CH2=CH–CH2–CH2–CH3.

Câu 6: Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là :

A. –CH2–CH2–CH2– .                                                  B. –CH2–CH2–CH2–CH2– .

C. –CH2– .                                                                    D. –CH2–CH2– .

Câu 7: Tơ visco là thuộc loại:

A. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật                     B. Tơ tổng hợp

C. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật                    D. Tơ nhân tạo

Câu 8: Axit e-amino caproic được dùng để điều chế nilon-6. Công thức của axit e-amino caproic là

A. H2N–(CH2)6–COOH.                                              B. H2N–(CH2)4–COOH.

C. H2N–(CH2)3–COOH.                                              D. H2N–(CH2)5–COOH.

Câu 9: Cho các chất sau :

1) CH3CH(NH2)COOH                                             

2) HOOC–CH2–CH2–COOH            

3) HO–CH2–COOH                                      

4) HCHO và C6H5OH            

5) HO–CH2–CH2–OH và p-C6H4(COOH)2   

6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A. 1, 3, 4, 5, 6.                     B. 1, 2, 3, 4, 5, 6.             C. 1, 6.                             D. 1, 3, 5, 6.

Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A. Các polime hầu như không bay hơi do phân tử quá lớn.

B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây không đúng?

A. H2N-CH2-COOH (glyxin)                        

B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)  

D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutamic)

Câu 2: Tripeptit : H2NCH2CO-NHCH(CH3 )CO-NHCH2COOH có tên là

A. Gly-Gly-Ala.             B. Gly-Ala-Gly.                    C. Ala-Gly-Ala.              D. Ala-Ala-Gly.

Câu 3: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3  ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là :

A. Hồ tinh bột, HCOOH, glucozơ.                              B. Protein, CH3CHO, saccarozơ.

C. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.                  D. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ.

Câu 4: Amino axit có công thức cấu tạo CH3-CH(NH2)-COOH có kí hiệu hóa học là

A. Gly                                  B. Ala                              C. Val                              D. Glu

Câu 5: Xác định số đồng phân amin có CTPT là C3H9N.

A. 2                                      B. 3                                  C. 4                                  D. 5

Câu 6: Cặp ancol và amin nào dưới đây có cùng bậc?

A. (CH3)3C–OH và (CH3)3C–NH2.                             B. (CH3)2CH–OH và (CH3)2CH–NH2.

C. C6H5CH(OH)–CH3 và C6H5–NH–CH3.                  D. C6H5–CH2–OH và CH3–NH–C2H5.

Câu 7: Phát biểu nào sai khi nói về tính chất hóa học của amin?

A. Các amin đều có tính bazơ.                                   B. Amin tác dụng với axit tạo thành muối.

C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3.                       D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.

Câu 8: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala ; Lys-Val ; Ala-Lys. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

A. Val-Lys-Gly-Ala.                                                    B. Ala-Val-Lys-Gly.

C. Gly-Ala-Val-Lys.                                                    D. Gly-Ala-Lys-Val.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C.

B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C. Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.

D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, bậc nhất, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của hai amin là:

A. CH3NH2 và C2H5NH2                                             B. C2H5NH2 và C3H7NH2

C. C3H7NH2 và C4H9NH2                                            D. C4H9NH2 và C5H11NH2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A. axit glutamic.                 B. amilopectin.               C. glyxin.                       D. anilin.

Câu 2: Dung dịch chất phản ứng với đá vôi giải phóng khí cacbonic là

A. rượu uống.                B. bột ngọt (mì chính).       C. giấm.                         D. đường ăn.

Câu 3: Cho 6,675 gam một -amino axit X (phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X bằng

A. 89.                                  B. 75.                             C. 117.                           D. 97.

Câu 4: Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

A. ion.                                 B. cho- nhận.                 C. cộng hóa trị.              D. hiđro.

Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

A. metyl acrylat.                                                        B. etyl axetat.                

C. propyl fomat.                                                        D. metyl axetat.

Câu 6: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit axetic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

A. 6.                                    B. 4.                               C. 3.                               D. 5.

Câu 7: Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic với hiệu suất phản ứng 80% thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là

A. 36.                                  B. 45.                             C. 57,6.                          D. 28,8.

Câu 8: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 12,3.                               B. 8,2.                            C. 10,2.                          D. 15,0.

Câu 9: Phenol phản ứng được với dung dịch

A. KCl.                               B. CH3CH2OH.             C. HCl.                          D. NaOH.

Câu 10: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A. este hóa.                         B. trùng hợp.                  C. trùng ngưng.              D. xà phòng hóa.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

D

21

C

31

A

2

C

12

D

22

D

32

B

3

B

13

A

23

B

33

D

4

C

14

D

24

D

34

D

5

A

15

B

25

B

35

C

6

A

16

D

26

A

36

D

7

B

17

A

27

B

37

C

8

C

18

C

28

B

38

C

9

D

19

C

29

B

39

B

10

A

20

B

30

D

40

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quốc Trí. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

 

NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON