Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THCS&THPT Khai Trí. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THCS&THPT KHAI TRÍ |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Công thức của phèn nhôm – kali
A. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O D. K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O
Câu 2: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
B. CaCO3 → CaO + CO2.
C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
D. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2.
Câu 3: Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa caxi cacbonat
A. Đá vôi B. Thạch cao C. Đá phấn D. Đá hoa cương
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 2. B. 1,8. C. 1,2. D. 2,4.
Câu 5: Rb là kim loại thuộc nhóm
A. IIIA. B. IIA. C. IVA. D. IA.
Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. không có kết tủa, có khí bay lên. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 7: Có bốn chất: Na, Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt bốn chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A. Nước B. dd CuSO4 C. dd NaOH D. dung dịch HCl
Câu 8: Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây
A. NaOH B. H2SO4 đặc nguội C. Cu(NO3)2 D. HCl
Câu 9: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm. X là :
A. Ca B. Fe C. Al . D. Na
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A. ion Br- bị khử. B. Ion K+ bị oxi hoá. C. Ion Br- bị oxi hoá. D. Ion K+ bị khử.
Câu 11: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là
A. 40gam B. 12gam. C. 25gam. D. 10gam.
Câu 12: Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A. Ca, BaO, Mg, Na2O B. CaO, BaO, MgO, Na2CO3
C. CaO, BaCO3, Na2O, MgCO3 D. CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaAlO2 0,1M và Ba(OH)2 0,1M tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 45. B. 35. C. 55. D. 25 hoặc 45
Câu 14: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A. Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước B. Loại bỏ ion SO42- trong nước
C. Loại bỏ ion HCO3- trong nước D. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước
Câu 15: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu
A. xanh. B. tím. C. đỏ. D. vàng.
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3)2 bằng dung dịch H2SO4loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan. Công thức hoá học của muối cacbonat là:
A. FeCO3. B. BaCO3. C. CaCO3. D. MgCO3.
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa.. Giá trị của m là
A. 21 gam B. 22 gam C. 19 D. 23 gam
Câu 18: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
A. NH4Cl, MgCO3, SO2. B. Cl2, Na2CO3, CO2.
C. K2CO3, HCl, NaOH. D. H2SO4 loãng, CO2, NaCl.
Câu 19: Cho phản ứng aAl + b H2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O
Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản. tổng a+b là
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 20: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Na.
Câu 21: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước được 2 lít dd có pH = 12. Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 8,160 B. 11,648 C. 10,304 D. 8,064
Câu 22: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Al, Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A. Al B. Fe C. Mg D. Na
Câu 23: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4
A. Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ. B. Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và có khí thoát ra.
C. Không hiện tượng. D. Có khí thoát ra và ↓ màu xanh
Câu 24: Ion Na+ bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
A. Điện phân dung dịch NaCl B. Điện phân NaOH nóng chảy
C. Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl D. Điện phân dung dịch NaOH
Câu 25: Cho phản ứng Al +H2O +NaOH → NaAlO2 +3/2H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào?
A. NaOH B. NaAlO2. C. H2O D. Al
Câu 26: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 B. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
Câu 27: Chỉ dùng một kim loại hãy phân biệt các dung dịch muối sau NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3, AlCl3
A. Ba B. Na C. Mg D. K
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là:
A. ns2 B. ns1 C. ns2np1 D. (n -1) dxnsy
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là:
A. 75,4%. B. 80,2%. C. 65,4%. D. 69,2%.
Câu 30: Cho Ba dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a1 mol H2. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a2 mol H2. Quan hệ giữa a1 và a2 là
A. a1 > a2. B. a1 < a2 C. a1 a2 D. a1 = a2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
C |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
B |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
C |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
A |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
D |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 2: Cho phản ứng hóa học:
H2N-R-COOH + HCl → Cl-H3N+-R-COOH
H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit
A. Chỉ có tính bazơ
B. Chỉ có tính axit.
C. Có tính oxi hóa – khử
D. Có tính chất lưỡng tính.
Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch metylamin vào dung dịch sắt (III) clorua:
A. Xuất hiện kết tủa trắng B. Không có hiện tượng gì.
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ D. Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:
A. glyxerol B. Anilin C. metylamin D. Alanin.
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:
A. C2H5NH2 + H2O → C2H5N + OH-
B. CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
C. C2H5NH2 + HNO2 → C2H5OH + N2 + H2O
D. Al(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Al(OH)3 + CH3NH3NO3
Câu 6: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư. Sau phản ứng thu được 7,85 gam muối. Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:
A. CH3NH2, C3H9NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. C3H5NH2 và C2H5NH2 D. CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?
A. H2N-CH2-COOH B. CH3-CH2NH2-COOH
C. CH3-CH2-CO-NH2 D. HOOC-CHNH2-CH2-COOH
Câu 8: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4). Trật tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. (1), (2), (3), (4) B. (3), (2), (1), (4) C. (3), (1), (2), (4) D. (4), (2), (1), (3)
Câu 9: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren B. toluen C. propen D. Isopren
Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:
A. H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
B. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
C. Lòng trắng trứng
D. Ala – Glu – Val – Ala
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 27 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử . C. Tính dẫn điện . D. Tính dẻo .
Câu 42: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Số kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 43: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ.
Câu 44: Etyl butilrat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl butirat là
A. C2H5COOC2H5. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 45: Kim loại nào sau đây phổ biến nhất trong vỏ trái đất?
A. Ag. B. Al. C. Cr. D. Fe.
Câu 46: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH(C6H5)-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH
A. 1. B . 2. C. 3. D. 4.
Câu 47: Hợp chất Al(OH)3 không tan được trong dd nào sau đây?
A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2.
Câu 48: Hyđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe(OH)3. B. Cr(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Cr2O3.
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit C. Protein D. Nilon-6,6
Câu 50: Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống và khi đông cứng thì dãn nở thể tích, do vậy thạch cao rất ăn khuôn. Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết, bó bột khi gẫy xương.... Thạch cao nung có công thức hóa học là
A. CaSO4. B. CaSO4. 3H2O. C. CaSO4. 2H2O. D. CaSO4. H2O.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41B |
42A |
43A |
44B |
45B |
46B |
47B |
48B |
49A |
50D |
|
51A |
52B |
53B |
54A |
55B |
56B |
57A |
58D |
59A |
60D |
|
61C |
62A |
63B |
64B |
65C |
66D |
67A |
68C |
69C |
70C |
|
71B |
72C |
73B |
74C |
75D |
76D |
77D |
78A |
79C |
80D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Nguyên tố nào sau đây là kim loại
A. Cacbon. B. Lưu huỳnh. C. Nhôm. D. Nitơ.
Câu 42: Lưu huỳnh không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. HNO3 đặc nóng. B. N2. C. H2SO4 đặc nóng. D. O2.
Câu 43: Metylmetacrylat là este được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ. Công thức phân tử của metylmetacrylat là.
A. C4H6O2. B. C3H4O2. C. C5H10O2. D. C5H8O2.
Câu 44: Trong công nghiệp, kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit của nó?
A. Na. B. Fe. C. Al. D. Ba.
Câu 45: M là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, M thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn sợi đốt, M là
A. Ag. B. W. C. Cr. D. Cu.
Câu 46: Oxit nào là oxit axit?
A. Al2O3. B. SiO2. C. Fe2O3. D. K2O.
Câu 47: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. SO42-. Cl- B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+ D. Mg2+, Ca2+.
Câu 48: Cho Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chất X, kết thúc phản ứng chỉ thu được một kết tủa. Chất X là
A. AlCl3. B. Ca(HCO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. Al2(SO4)3.
Câu 49: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tan trong nước
A. Ba. B. K. C. Fe. D. Na.
Câu 50: Dung dịch (Gly)2Ala không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2/OH-. B. HCl. C. KNO3. D. KOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hòa tan hỗn hợp chứa 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 500 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là?
A. 14,35.
B. 15,43
C. 17,59
D. 17,05
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
( d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 3: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là:
A. 13,1.
B. 12,0.
C. 16,0.
D.13,8
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho miếng Kẽm vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ thêm vài giọt CuSO4.
(2) Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo
(3) Cho lá thép vào dung dịch ZnSO4.
(4) Cho thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
Số trường hợp có xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại.
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
Số phát biểu đúng là :
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 6: Chất nào sau đây không tan trong không tan trong nước :
A. Xenlulozo
B. Saccarozơ
C. Glucozơ
D. Fructozơ
Câu 7: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
A. Thạch cao nung.
B. Thạch cao sống.
C. Thạch cao khan.
D. Đá vôi.
Câu 8: Hòa tan hết m gam Ba vào nước dư thu được dung dịch A. Nếu cho V lít (đktc) khí CO2 hấp thụ hết vào dung dịch A thì thu được 19,7 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 2V lít (đktc) khí CO2 hấp thụ hết vào dung dịch A thì cũng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 34,25
B. 13,7
C. 27,4
D. 20,55.
Câu 9 : Cho 0,1 mol hỗn hợp X chứa các peptit (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Y bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy hoàn toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 37,6 gam và có 3,584 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của m là:
A. 29,08
B. 25,12
C. 18,32
D. 21,16
Câu 10: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với:
A. Kim loại Ag.
B. Dung dịch Na2CO3.
C. Kim loại Cu.
D. Dung dịch FeCl2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1D |
2C |
3C |
4C |
5B |
6A |
7B |
8D |
9D |
10B |
|
11D |
12D |
13D |
14C |
15A |
16B |
17A |
18A |
19B |
20D |
|
21C |
22C |
23B |
24D |
25A |
26B |
27A |
28C |
29A |
30B |
|
31C |
32A |
33D |
34D |
35C |
36B |
37C |
38A |
39B |
40A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THCS&THPT Khai Trí. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ
- Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Y Đôn
Chúc các em học tốt!



