Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 lần 1 môn Vật lý các Sở GD&ĐT

Tải về

Với mong muốn giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi THPT QG sắp tới, Học247 đã sưu tầm và chọn lọc để gửi đến các em Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 lần 1 môn Vật lý từ các Sở GD&ĐT. Hy vọng tài liệu này sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các em trong quá trình ôn tập, nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình.

BỘ 4 ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 LẦN 1

CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN: VẬT LÝ

 

1. ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2019 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG

Câu 1. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc là ω. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là  

A. F = mωx                 B. F = ‒mω2x                          C. F = mω2x                            D. F = ‒mωx 

Câu 2. Trên mặt nước đủ rộng có một nguồn điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra một hệ sóng tròn đồng tâm O lan tỏa ra xung quanh. Thả một nút chai nhỏ nổi trên mặt nước nơi có sóng truyền qua thì nút chai  

A. sẽ bị sóng cuốn ra xa nguồn O                                B. sẽ dịch chuyển lại gần nguồn O 

C. sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng                    D. sẽ dao động theo phương nằm ngang 

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?  

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ                                              B. Hiện tượng cộng hưởng điện 

C. Hiện tượng phát xạ cảm ứng                                             D. Hiện tượng tỏa nhiệt trên cuộn dây 

Câu 4. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng dùng để  

A. tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa 

 B. tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại 

C. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao 

 D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa 

Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?  

 A. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là Pin quang điện 

 B. Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang dẫn 

C. Trong chân không, phôtôn bay dọc theo các tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s 

 D. Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét trên các biển báo giao thông là các chất lân quang 

Câu 7. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?  

A. Có giá trị rất lớn                                                     B. Có giá trị không đổi 

C. Có giá trị rất nhỏ                                                    D. Có giá trị thay đổi được 

Câu 8. Hai hạt nhân  và  có cùng  

 A. số nơtron                B. số nuclôn               C. điện tích                             D. số prôtôn 

Câu 9. Ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân là  

 A. tinh luyện đồng      B. mạ điện                C. luyện nhôm                         D. hàn điện 

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác  

A. giữa hai dòng điện                                                             B. giữa nam châm với dòng điện 

C. giữa hai điện tích đứng yên                                                D. giữa hai nam châm 

Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,2 m dao động nhỏ với tần số góc bằng 2,86 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g. Giá trị của g tại đó bằng  

 A. 9,82 m/s2                            B. 9,88 m/s2                            C. 9,85 m/s2                             D. 9,80 m/s2  

Câu 12. Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung” mạnh hơn. Dao động của thân xe lúc đó là dao động  

 A. cộng hưởng                        B. tắt dần                               C. cưỡng bức                                       D. điều hòa 

Câu 13. Biết cường độ âm chuẩn là 10‒12 W/m2. Khi mức cường độ âm tại một điểm là 80 dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng  

 A. 2.10‒4 W/m2                        B. 2.10‒10 W/m2                      C. 10‒4 W/m2                            D. 10‒10 W/m2  

Câu 15. Chiếu một chùm bức xạ hỗn hợp gồm 4 bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48 μm, λ2 = 450 nm, λ3 = 0,72 μm, λ4 = 350 nm vào khe F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tiêu diện của thấu kính buồng tối sẽ thu được  

A. 1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ                         B. 2 vạch màu đơn sắc riêng biệt 

C. 3 vạch màu đơn sắc riêng biệt                                D. 4 vạch màu đơn sắc riêng biệt 

Câu 16. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng màu  

A. vàng                       B. lục                                       C. đỏ                                       D. chàm 

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?  

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ 

B. Trong phóng xạ β–, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau 

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau 

 D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau 

Câu 18. Đặt hai điện tích điểm q1 = ‒q2 lần lượt tại A và B thì cường độ điện trường tổng hợp gây ra tại điểm M nằm trên trung trực của AB có phương  

A. vuông góc với AB                                                  B. song song với AM 

C. song song với AB                                                   D. vuông góc với BM 

Câu 19. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 cm × 4 cm đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10‒4 T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua khung dây có giá trị là  

 A. 5,2.10‒3 Wb                        B. 5,2.10‒7 Wb                                   C. 3.103 Wb                             D. 3.10‒7 Wb 

Câu 20. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì người đó phải đeo sát mắt một thấu kính  

 A. hội tụ có độ tụ 2 dp                              B. phân kì có độ tụ ‒1 dp                  

C. hội tụ có độ tụ 1 dp                               D. phân kì có độ tụ ‒2 dp 

Câu 21. Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Sau 5 lần đo, xác định được khoảng thời gian Δt của môi dao động toàn phần như sau

Lần đo

1

2

3

4

5

Δt (s)

2,12

2,13

2,09

2,14

2,09

Bỏ qua sai số của của dụng cụ đo. Chu kì của con lắc là  

A. T = (2,11 ± 0,02) s             B. T = (2,11 ± 0,20) s             

C. T = (2,14 ± 0,02) s             D. T = (2,14 ± 0,20) s 

Câu 22. Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là  

A. 43 m.                       B. 45 m.               C. 39 m.                         D. 41 m. 

Câu 23. Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR = 40 V, UC = 60 V, UL = 90 V. Giữ nguyên điện áp hai đầu mạch, thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây ?  

 A. 40 V                       B. 50 V                       C. 30 V                    D. 60 V  

Câu 24. Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp  

A. 40 vòng dây                        B. 84 vòng dây                     

C. 100 vòng dây                     D. 60 vòng dây 

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --} 

 

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

1.B

2.C

3.A

4.C

5.B

B

7.D

8.B

9.D

10.C

11.A

12.C

13.C

14.A

15.C

16.D

17.C

18.C

19.D

20.D

21.A

22.D

23.B

24.D

25.A

26.A

27.C

28.B

29.A

30.D

31.B

32.C

33.B

34.D

35.C

36.B

37.B

38.B

39.D

40.D

 

2. ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2019 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI 

Câu 1. Một chất điểm dao động với phương trình \(x = 4\cos 4\pi t\) (cm). Biên độ dao động của chất điểm là

  1. 4cm   B.4πcm                   C.2cm                           D.8cm

Câu 3. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A.Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau mang năng lượng khác nhau.

B.Ánh sáng được tạo thành từ các hạt, gọi là phôtôn.

C.Không có phô tôn ở trạng thái đứng yên.

D.Phôtôn bay với tốc độ c=3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

Câu 4. Sóng vô tuyến có khả năng xuyên qua tầng điện li là

A.sóng dài                            B.sóng ngắn                      

C.sóng trung                      D.sóng cực ngắn

Câu 8. Quang phổ liên tục không được phát ra bởi

A.chất rắn bị nung nóng.                                                B.chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng.

C.chất khi ở áp suất cao bị nung nóng.                          D.chất lỏng bị nung nóng.

Câu 10. Quang điện ( ngoài) là hiện tượng eelectron bật ra khỏi

A.kim loại khi ion dương đập vào.                                 B.kim loại bị nung nóng.

C.nguyên tử khi va chạm với nguyên tử khác.               D.kim loại khi bị chiếu sáng.

Câu 11. Hiện tượng cầu vồng chủ yếu được giải thích dựa vào

A.hiện tượng tán sắc ánh sáng.                                       B.hiện tượng giao thoa ánh sáng.

B.hiện trượng quang điện.                                               D.hiện tượng quang phát quang.

Câu 13. Ở nước ta, mạng điện dân dụng xoay chiều một pha có tần số là

A.100Hz                   B.50Hz                              C.60Hz                              D.120Hz

Câu 14. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

A.làm iôn hóa không khí.                                                B.làm phát quang một số chất.

C.tác dụng sinh học.                                                       D.tác dụng nhiệt.

Câu 15. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thế là ánh sáng

A.màu đỏ.                             B.màu vàng.                      C.màu cam.                       D.màu lam.

Câu 16. Mắc điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L vào điện áp xoay chiều . Biết , cường độ dòng điện tức thời trong mạch

A.trễ pha so với điện áp u                                           B. trễ pha so với điện áp u

C. sớm pha so với điện áp u                                       D. sớm pha so với điện áp u

Câu 17. Các bức xạ có tần số giảm dần theo thứ tự:

A.Tia X, tia tử ngoại, ánh sang nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B.Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.

C.Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.

D.Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại,tia X.

Câu 18. Biết công thoát êlectron của các kim loại bạc, canxi, kali và đồng lần lượt là 4,78eV; 2,89eV; 2,26eV và 4,14eV. Lấy h=6,625.10-34J.s, c=3.108m/s, 1eV=1,6.10-19 J. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,33µm vào bề mặt các kim loại trên, hiện tượng quang điện xảy ra ở

A.canxi và bạc                      B.bạc và đồng.                  

C.ka li và đồng.                 D.kali và canxi.

Câu 19. Năng lượng của phôton một ánh sáng đơn sắc là 2,0eV. Cho h=6,625.10-34J.s, c=3.108m/s, 1eV=1,6.10-19 J. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc có giá trị xấp xỉ bằng

A.0,60µm                    B. 0,46µm              C. 0,57µm                  D. 0,62µm.

Câu 23. Đài phát hanh VOV Hà Nội được phát trên tần số 91Mhz, Sóng điện từ này thuộc loại

A.sóng ngắn.                        B.sóng dài.                       

C.sóng trung.                     D.sóng cực ngắn.

Câu 24. Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,01 Wb đến 0,04 Wb trong thời gian 0,6s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

A.0,05V                  B.0,06V                     C.20V                                D.15V

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài l=0,8m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2, với biên độ góc =9o. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ gần nhất với giá trị

A.0,47m/s                B.1,1 m/s                 C.31,5 m/s                         D.0,75 m/s

Câu 26. Một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường trong suốt có chiết suất . Biết góc khúc xạ bằng 30o, góc tới có giá trị bằng

A.45o                      B.60o                     C.30o                                 D.90o

Câu 27. Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 750 vòng/phút, cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Số cặp cực của Rôto là

A.16                       B.4                        C.2                                     D.8

Câu 28. Mắc điện trở R=14W vào nguồn điện có suất điện động E=6V, điện trở trong r=1W tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch là

A.0,40 A                    B.0,42A                             C.0,46 A                            D.2,50A

Câu 31.  Cho mạch điện như hình vẽ: điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được, vô kế V1 và V2 lí tưởng. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Nếu điện dung của tụ điện giảm xuống từ giá trị thì

A.số chỉ của hai vôn kế đều tăng.                      B.số chỉ V1 giảm, số chỉ V2 tăng

C.số chỉ hai vôn kế đều giảm.                            D.số chỉ V1 tăng, số chỉ V2 giảm

Câu 32. Cho bán kính Bo ro=5,3.10-11 m, hằng số Cu-lông k=9.109Nm2/C2, điện tích nguyên tố e=1,6.10-19C và khối lượng êlectron m=9,1.10-31 kg. Trong nguyên tử hiđrô, nếu coi chuyển động tròn đều quanh hạt nhân ở quỹ đạo L, tốc độ góc của êlectron là

A.0,5.106rad/s                       B.2,4.106 rad/s                  

C.4,6.106 rad/s                   D.1,5.106 rad/s

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --} 

 

3. ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2019 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

Câu 2: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?

  1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ và có tác dụng nhiệt là chủ yếu.
  2. Tia hồng ngoại có thể được phát từ vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ xung quang
  3. Tia hồng ngoại có thể kích thích sự phát quang của một số chất.
  4. Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

  1. độ lớn cực tiểu tại vị trí cân bằng và luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
  2. độ lớn cực đại ở vị trí biên và chiều luôn hướng ra biên.
  3. độ lớn không đổi và chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
  4. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia laze ?

  1. Dùng trong việc điều khiển các con tàu vũ trụ.
  2. Dùng để cắt, khoan nhưng chi tiết nhỏ trên kim loại.
  3. Dùng làm dao mổ trong phẫu thuật mắt, mạch máu.
  4. Dùng trong ý học trợ giúp chữa bệnh còi xương.

Câu 6: Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

  1. bị vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối trung bình
  2. tự động phát ra các tia phóng xạ và thay đổi cấu tạo hạt nhân.
  3. chỉ phát ra sóng điện từ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  4. khi bị kích thích phát ra các tia phóng xạ như , , .

Câu 7: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?

  1. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz là hạ âm.
  2. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường truyền sóng.
  3. Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lí.
  4. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

Câu 8: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số và tốc độ đều không đổi                      B. tần số và tốc độ đều thay đổi.

C. tần số không đổi còn tốc độ thay đổi             D. tần số thay đổi còn tốc độ không đổi.

Câu 9: Khi hoạt động, thiết bị có chức năng chính để chuyển hóa điện năng thành cơ năng là

A. máy phát điện xoay chiều một phat               B. máy phát điện xoay chiều ba pha

C. máy biến áp xoay chiều                                 D. động cơ không đồng bộ.

Câu 12: Trong các tia: tử ngoại, Rơn-ghen; bêta; gamma, tia nào có bản chất khác với các tia còn lại ?

A. Tia bêta                           B. Tia tử ngoại             

C. Tia gamma                D. Tia Rơn-ghen

Câu 13: Trong một thí nghiệm nghiên cứu đường đi của các tia phóng xạ người ta cho các tia phóng xạ đi vào khoảng không gian của hai bản kim loại tích điện trái dấu có điện trường đều. Kết quả thu được quỹ đạo chuyển động của các tia phóng xạ như hình bên. Tia  có quỹ đạo là

A. đường (2)                       B. đường (1)                     C. đường (3)           D. đường (4)

Câu 15: Một nguồn sáng phát ra chùm sáng đơn sắc có bước sóng 662,5 nm, với công suất là 1,5.10-4 W. Số phôtôn của nguồn phát ra trong mỗi giây là

            A. 4.1014                     B. 5.1014                     

C. 6.1014                        D. 3.1014

Câu 16: So với hạt nhân , hạt nhân  có nhiều hơn

A.11 nơtrôn và 6 prôtôn                                 B. 6 nơtrôn và 11 prôtôn

C.5 nơtrôn và11 prôtôn D. 5 nơtrôn và 6prôtôn

Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V vào hai đầu đoạn mạch có điện trở và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 90V. Hệ số công suất của đoạn mạch là       

A. 0,9                        B. 0,8                          C. 0,7                          D. 0,6

Câu 18: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10-19 J. Biết h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

       A. 260 nm                     B. 350 nm                    

C. 300 nm                     D. 360 nm

Câu 19: Hai điện tích điểm q1 = 40 nC và q2 = 50 nC đặt trong chân không cách nhau 3 cm. Biết k = 9.109 N.m2/C2. Độ lớn của lực điện tương tác giữa hai điện tích là

       A. 2.10-6 N                    B. 2.10-2 N                    C. 2.10-4 N                    D. 2.10-3 N

Câu 20: Một nam châm chuyển động lại gần vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây xuất hiện một dòng điện cảm ứng. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình

      A. cơ năng thành điện năng                                 B. điện năng thành cơ năng

      C. nhiệt năng thành cơ năng                                D. cơ năng thành nhiệt năng

Câu 21: Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, căng ngang, hai đầu cố định, trên dây đang có sóng dừng ổn định với 8 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s và tần số 16 Hz. Giá trị của ℓ bằng

      A. 100 cm               B. 75 cm                 C. 25 cm                       D. 50 cm

Câu 23: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với thời gian với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

           A. E0              B. 0,25E0                      C. 0,5E0                        D. 2E0

Câu 24: Để xem các chương trình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

        A. sóng dài                       B. sóng ngắn         C. sóng trung D. sóng cực ngắn

Câu 26: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chình của thấu kính tại A, cho ảnh A1B2 là ảnh thật. Nếu vật tịnh tiến lại gần thấu kính 30 cm (A nằm trên trục chính) thì ảnh A2B2 vẫn là ảnh thật. Biết khoảng cách giữa vật và ảnh trong hai trường hợp là như nhau và A2B2 = 4A1B1. Tiêu cự của thấu kính này là

      A. 20 cm                B. 10 cm                       C. 25 cm                       D. 15 cm

Câu 28: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng là 3 cm. Ở mặt nước, số điểm trên đường đường thẳng qua A, vuông góc với AB mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại là    

A.10                 B. 6                             C. 5                             D. 12

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --} 

 

4. ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2019 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

Câu 1. Tìm phát biểu sai khi nói về máy quang phổ?

A. Ông chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.

B. Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu tới.

C. Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng đơn sắc thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

D. Buồng tối cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối.

Câu 2. Ta thu được quang phổ vạch phát xạ khi

A. nung nóng hơi thủy ngân cao áp.

B. đun nước tới nhiệt độ đủ cao.

C. nung một cục sắt tới nhiệt độ cao.

D. cho tia lửa điện phóng qua khí hiđrô rất loãng.

Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình là x = 5cos (3πt + π)( cm). Biên độ và tần số dao động của vật lần lượt là:

A. 5cm và 3πHz                      B. 5cm và 3/2πHz                   C. 5cm và 3/2Hz                     D. 2,5cm và 3Hz

Câu 4. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung C biến đổi được từ 40pF đến 650pF. Lấy c = 3.108m/5 và π = 3,14 . Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào?

A. 266,6m đến 942m.                                    B. 266,6m đến 1074,6m

C. 324m đến 942m                        D. 324m đến 1074,6m

Câu 5. Các hạt nhân nặng (urani, plutôni...) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli...) có cùng tính chất nào sau đây:

A. có năng lượng liên kết lớn.                                                B. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.

C. tham gia phản ứng nhiệt hạch.                                           D. gây phản ứng dây chuyền.

Câu 6. Khi ở nhà đang nghe đài phát thanh mà có ai đó cắm rút bếp điện, bàn là thì thường nghe thấy có tiếng lẹt xẹt trong loa vì:

A. Do thời tiết xấu nên sóng bị nhiễu

B. Do việc cắm, rút khỏi mạng điện tạo sóng điện từ gây nhiễu âm thanh..

C. Do việc cắm, rút khỏi mạng điện tác động đến mạng điện trong nhà.

D. Do bếp điện, bàn là là những vật trực tiếp làm nhiễu âm thanh.

Câu 7. Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động của hai vậy tương ứng là x1 = Acos (3π + φ1) và x2 = A cos (4π + φ2) ( x1, x2 đều đo bằng cm). Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều có li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa độ, vật thứ hai đi theo chiều âm trục tọa độ. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Hai dao động lệch pha π/3 .

B. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai vật lặp lại trạng thái ban đầu là 1s.

C. Hai dao động lệch pha π/6 .

D. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai vật lặp lại trạng thái ban đầu là 2s.

Câu 8. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm:

A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

B. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

D. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

Câu 10. Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ, phát ra dao động cùng pha nhau. Trên khoảng S1S2, số điểm có biên độ cực đại và dao động cùng pha với nguồn là

A. 8.                   B. 17.                      C. 9.                                        D. 0.

Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa  với biên độ góc α0 tại  nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc        của vật ở vị trí cân bằng. Gía trị của α0

A. 0,0625 rad              B. 0,045 rad                            C. 0,0989 rad                          D. 0,075 rad

Câu 12. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều u = 120 cosꞷt(V)vào hai đầu mạch đó. Biết ZL = R . Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 60V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là

A. −60 V.                      B. −60 V.                     C. 60 V.                                  D. 60  V .

Câu 13. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 3,6 mm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 0,8 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. λ = 0,4μm .                    B. λ = 0,45μm .                 

 C. λ = 0,75μm .                       D. λ = 0,6μm   .

Câu 14. Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m . Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng

A. 84,8.10−11 m .                   B. 21,2.10−11 m .                    

C. 26,5.10−11 m.                      D. 132,5.10-11 m . 

Câu 15. Cho mạch điện xoay RLC có R thay đổi được. Cuộn dây thuần cảm có L = 1/π H và C = 10-3/4π F điên áp hiêu dung hai đầu đoan mach là . Công suất tiêu thu trong mạch là P = 45W. Điên trở R có những giá trị nào sau đây:

A. R = 45Ω,R = 60Ω.             B. R = 80Ω,R = 100Ω.          

C. R = 45Ω,R = 80Ω.             D. R = 60Ω,R = 100Ω

Câu 17. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y−âng ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 4,2 mm, khoảng cách giữa hai khe Y−âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. Màu đỏ.                              B. Màu lục                              C. Màu chàm.                         D. Màu tím.

Câu 18. Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống Rơn−ghen là 18,75 kV. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catot. Tần số lớn nhất mà tia Rơn−ghen phát ra là bao nhiêu? Cho c = 3.108m/5 , h = 6,625.10−34 Js, e = 1,6.10-19C .

A. 3,8.109Hz .             B. 6,3.109Hz .                         C. 4,2.109Hz .                         D. 2,1.109Hz .

Câu 19. Trên sợi dây đàn dài 84 cm sóng ngang truyền với tốc độ 924 m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu họa âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được?

A. 45.                  B. 36.                       C. 54.                                      D. 42.

Câu 20. Vật dao động điều hòa với phương trình z = A cos(ꞷt + φ) . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào?

A. đường tròn.                        B. đường thẳng.                      C. elip.                                                D. parabol.

Câu 21. Hạt nhân B có bán kính gấp 2 lần hạt nhân A. Biết số khối của A là 8, hãy xác định số khối của

A. 70                      B. 16                         C. 56                                       D. 64

Câu 22. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, ngược pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng là vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu. Trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 25,25cm và NP = 8,75cm. Độ dài đoạn AQ gần nhất với giá trị nào sau đây:

A. 1,2cm.                                B. 4,2 cm.                                C. 2,1  cm.                              D. 3,0 cm.

Câu 23. Bắn hạt vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: .Biết phản ứng thu năng lượng 2,7 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ γ. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt là:

A. 2,7MeV                              B. 3,1MeV                 

C. 1,35MeV                            D. 1,55MeV

Câu 24. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình  (cm) . Thời điểm lần thứ 2014 vật có li độ là x = −2cm và đang đi theo chiều dương là

A. 2013,8333 (s).               B. 2013,3333 (s).                   

C. 2014,3333 (s).                    D. 2014,8333 (s).

Câu 26. Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m= 500g mang điện tích q = 0,5.10-7C được treo bằng một sợi dây không dãn cách điện, khối lượng không đáng kể, chiều dài 85 cm trong điện trường đều có E = 3.106 (V/m) (E có phương nằm ngang). Ban đầu quả cầu đứng yên ở vị trí cân bằng, Người ta đột ngột đổi chiều đường sức điện trường nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn của E. Lấy g = 10m/s2. Chu kỳ và biên độ dao động của quả cầu là:

A. 1,8311s; 14,4cm.    B. 1,8113s; 3,4cm.                 

C. 1,8311s; 3,4cm.      D. 1,8351s; 14,4cm

  

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --} 

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2019 lần 1 môn Vật lý các Sở GD&ĐT. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi THPT QG sắp tới.