YOMEDIA

Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Mộc Lỵ

Tải về
 
NONE

HOC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Mộc Lỵ gồm phần đề và đáp án giải chi tiết. Được HOC247 biên tập và tổng hợp nhằm giúp các em ôn tập, rèn luyện kĩ năng làm bài chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới. Mời các em cùng tham khảo. Chúc các em đạt kết quả học tập tốt.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT

MỘC LỴ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo ngành ở nước ta trong năm 2000 và 2008 (Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây chính xác:

A. Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thac mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm .
D. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng .

Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Đà Nẵng.
B. Hải Phòng.
C. Thanh Hóa.
D. Quảng Ninh.

Câu 3: Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta ở vĩ độ:

A. 23⁰24’B.
B. 23⁰26’B
C. 23⁰25’B.
D. 23⁰23’B.

Câu 4: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005.

C. Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

D. Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

Câu 5: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là

A. nóng và ẩm.
B. khô và nóng.
C. lạnh và khô.
D. nóng ẩm theo mùa.

Câu 6: Ai được hưởng lợi từ việc khai thác khoáng sản ở Châu Phi?

A. Các công ty tư bản nước ngoài.
B. Chính Phủ.
C. Nông dân địa phương.
D. Các công ty trong nước.

Câu 7: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị khai thác mạnh là

A. hải sản và khoáng sản.
B. nông sản và hải sản.
C. khoáng sản và rừng.
D. hải sản và lâm sản.

Câu 8: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
B. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

Câu 9: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã đạt được thành tựu to lớn về mặt xã hội là:

A. Lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số.
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. Công cuộc xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều thành tựu to lớn.
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Câu 10: Xu thế Đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước ta không phải là:

A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B. Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội

 

ĐÁP ÁN

1

B

2

D

3

D

4

B

5

B

6

A

7

C

8

C

9

C

10

B

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Chu Lai, Dung Quất, Vân Phong

B. Chân Mây – Lăng Cô, Chu Lai, Dung Quất

C. Chu Lai, Dung Quất, Nghi Sơn

D. Chu Lai, Dung Quất, Định An

Câu 42: Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện ở nước ta có đặc điểm chung là:

A. dân cư tập trung đông.

B. gần các khu công nghiệp tập trung.

C. ở các thành phố lớn.

D. gần các nguồn nhiên liệu.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến đường biển quan trọng nhất dài 1500 km nối Hải Phòng với tỉnh/thành phố nào sau đây?

A. Quy Nhơn

B. Đà Nẵng

C. TP Hồ Chí Minh

D. Cửa Lò

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

A. A Vương

B. Vĩnh Sơn

C. Yaly

D. Sông Hinh

Câu 45: Mùa khô kéo dài nhất nước ta xảy ra ở:

A. Tây Nguyên

B. cực Nam Trung Bộ

C. Đông Nam Bộ

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 46: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

A. chống xói mòn, rửa trôi.

B. hạn chế tác hại của lũ.

C. điều hòa nguồn nước.

D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A. Dãy Con Voi

B. Cánh cung Đông Triều

C. Cánh cung Sông Gâm

D. Dãy Pu Sam Sao

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa nhiều nhất vào tháng VIII?

A. Thanh Hóa

B. Hà Nội

C. Nha Trang

D. Đà Nẵng

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Đồng Tháp

B. Cà Mau

C. Kiên Giang

D. An Giang

Câu 50: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:

A. Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.

B. Diện tích đồi núi trọc tăng lên.

C. Độ che phủ rừng giảm.

D. Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.

ĐÁP ÁN

41

A

42

D

43

C

44

C

45

B

46

D

47

D

48

B

49

D

50

D

 

----

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, em hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông ngòi nước ta tập trung chủ yếu ở:

A. Hệ thống sông Cửu Long
B. Hệ thống sông Hồng
C. Hệ thống sông Cả
D. Hệ thống sông Đồng Nai

Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, em hãy cho biết vào tháng 6 bão ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh nào của nước ta ?

A. Hải Phòng.
B. Thanh Hóa.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Ninh.

Câu 3: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được gọi là:

A. vùng đặc quyền kinh tế.
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. thềm lục địa.

Câu 4: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác trên Biển Đông là?

A. Sa khoáng
B. Dầu khí
C. Titan
D. Vàng

Câu 5: Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng:

A. 18 vĩ độ
B. 15 vĩ độ
C. 17 vĩ độ
D. 12 vĩ độ

Câu 6: Nguyên nhân chính tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa các khu vực nước ta là:

A. Ảnh hưởng của biển Đông
B. Nước ta trải dài trên 15 độ vĩ tuyến
C. Hoạt động của gió mùa phức tạp
D. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

Câu 7: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu:

A. lạnh, khô.
B. cận nhiệt.
C. lạnh, ẩm.
D. ôn đới.

Câu 8: Khu vực Móng Cái (Quảng Ninh) có lượng mưa nhiều do nằm ở sườn đón gió:

A. Đông Nam
B. Đông Bắc
C. Tây Nam
D. Mậu dịch

Câu 9: Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, thời kì 1990 – 2005

(Đơn vị: %)

Năm

1990

1995

1997

1999

2001

2003

2005

Tăng GDP

5,1

1,5

1,9

0,8

0,4

2,7

2,5

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1990 là:

A. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
B. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.

Câu 10: Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là:

A. Giảm dần từ Bắc vào Nam
B. Tăng dần từ Bắc vào Nam
C. Giảm dần theo độ cao
D. Thay đổi theo mùa

ĐÁP ÁN

1

B

2

D

3

B

4

B

5

B

6

C

7

D

8

A

9

D

10

B

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Cho bảng số liệu sau :

Tổng sản phẩm trong nước phân theo các ngành kinh tế của nước ta  
(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm

2000

2005

Nông - lâm - ngư nghiệp

63717,0

76888,0

Công nghiệp - xây dựng

96913,0

157867,0

Dịch vụ

113036,0

158276,0

 

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

A.    Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng giảm 
B. Tỉ trọng của nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng tăng
C. Tỉ trọng của dịch vụ, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng
D. Tỉ trọng của công nghiệp – xây dựng có xu hướng giảm

Câu 42: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.     
B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
C. Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.
D. Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 43: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?

A.    Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung. 
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.

Câu 44: Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.     
B. Xích đạo lục địa.
C. Ôn đới hải dương.
D. Cực lục địa.

Câu 45: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.     
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
D. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A.    Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng. 
B. Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.
C. Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
D. Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng. Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn.

Câu 47: Cho bảng số liệu :

TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 – 2005 

Năm

Tỉ suất sinh thô (‰)

Tỉ suất tử thô (‰)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

1970

33

15

1,8

1990

18

7

1,1

2005

12

6

0,6

(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 – 2005 ?

A.  Tỉ suất tử liên tục giảm qua các năm. 
B. Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
C. Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.

Câu 48: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?

1)    Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. 
2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.
3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.
4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

A. 2.     B. 1.     C. 3.     D. 4. 

Câu 49: Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A.    nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn. 
B. than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
C. nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
D. nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 50: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là:

A. hóa chất.     
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C. điện tử - tin học.
D. công nghiệp năng lượng.

 

ĐÁP ÁN

41

A

42

A

43

A

44

B

45

D

46

A

47

B

48

D

49

B

50

C

 

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Mộc Lỵ. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON