RANDOM

Bộ 4 đề kiểm tra 15 phút học kì 1 môn Tin học lớp 12 có đáp án năm 2017

Tải về

Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Tin học lớp 12 học kì 1 được Hoc247 sưu tầm và biên tập dưới đây, nhằm giúp em ôn tập môn Tin học lớp 12 thật hiệu quả, có những kết quả tốt trong học tập. Bộ đề kiểm tra này bao gồm các bài ôn tập môn Tin học lớp 12 nằm trong phạm vi chương 1 - Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệuchương 2 - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access, giúp các em tham khảo và rèn luyện kiến thức cho đợt kiểm tra sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TIN HOC 12

Thời gian làm bài: 15 phút

(10 câu trắc nghiệm)

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A. Tp hp d liu có liên quan vi nhau theo mt ch đ nào đó được lưu trên máy tính đin t đ đáp ng nhu cu khai thác thông tin ca nhiu người.

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

Câu 2: Hệ quản trị CSDL là:

A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

C. Phn mm dùng to lp, lưu tr và khai thác mt CSDL.

D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

Câu 3: Các thành phần của hệ CSDL gồm:

A. CSDL, h QTCSDL.                                                      

B. CSDL, hệ QTCSDL, con người.

C. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng.                    

D. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL.

Câu 4: Chọn câu phát biểu sai về chức năng của hệ QTCSDL

A. Cung cấp cách tạo lập CSDLvà  công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

B. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.

C. Cung cp các b ký t đ mã hóa thông tin.

D. công cấp môi trường cho người dùng dễ dàng khai báo dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu đó.

Câu 5: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.

A. Người dùng cuối.                                                         B. Người lập trình.             

C. Ngui qun tr CSDL.                                                 D. Cả ba người kia.

Câu 6: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A. In một hồ sơ.

B. Xóa một hồ sơ.

C. Sửa tên trong hồ sơ.

D. Thêm hai hồ sơ.

Câu 7: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong tệp một hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tệp hồ sơ xuất hiện những hồ sơ mới.

B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

C. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

D. Trình t các h sơ trong tp không thay đi.

Câu 8: Tính độc lập của Cơ sở dữ liệu thể hiện ở:

A. Vì mt Cơ s d liu thường phc v cho nhiu người dùng vi nhng mc đích khai thác khác nhau nên d liu cn phi đc lp vi các ng dng, không ph thuc vào mt vài bài toán c th, không ph thuc và phương tin lưu tr và x lý.

B. Các giá trị dữ lịêu được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy thuộc vào hoạt động của tổ chức mà cơ sở dữ liệu phản ánh.

C. Trong Cơ sở dữ liệu thường không lưu trữ những dữ liệu trùng lặp hoặc những thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán được từ những dữ liệu đã có.

D. Sau những thao tác cập nhật dữ liệu và ngay cả khi có sự cố (phần cứng hay phần mềm) xảy ra trong quá trình cập nhật, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu phải được đảm bảo đúng đắn.

Câu 9: Các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu là:

A. Mc vt lý, mc khái nim, mc khung nhìn.   

B. Mức vật lý, mức khái niệm, mức khai thác.

C. Mức khai thác, mức vật lý, mức khung nhìn.             

D. Mức khai thác, mức khái niệm, mức khung nhìn.

Câu 10: Hai thành phần chính của hệ QTCSDL là:

A. Bộ  truy vấn tập tin và bộ truy xuất dữ liệu.            

B. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý dữ liệu.

C. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu.               

D. B qun lý d liu và b x lý truy vn.

-------------Hết------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TIN HOC 12

Thời gian làm bài: 15 phút

(15 câu trắc nghiệm)

ĐỀ SỐ 2

Câu 1:  Câu nào là sai trong các câu sau?

A. Dữ liệu trong mẫu hỏi khác với dữ liệu trong bảng.           

B. Dữ liệu được xử lí trong các mẫu hỏi phụ thuộc vào các bảng.

C. Mẫu hỏi và biểu mẫu đều xử lí dữ liệu từ bảng.      

D. Dữ liệu trong các mẫu hỏi được lấy từ các bảng.

Câu 2: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi chế độ thiết kế, ta thực hiện:

A.  Form → Remove Table                                             B.  Edit → Delete Table

C.  Query → Remove Table                                            D.  Tất cả đều sai.

Câu 3: Cần tạo liên kết giữa các bảng vì:                           

A. các bảng trong một CSDL thường có liên quan đến nhau 

B. có nhu cầu tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

C. cả A và B đều đúng.

D. cả A và B đều sai.

Câu 4: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số học?

A. Thanh Tien: [SoLuong] * [DonGia]                           B. [GT] = “Nam” and [Tin] >= 8.5

C. [NoiSinh] = “Hà Nội” and [Diem TB] >= 7                  D. Cả A, B và C đều sai.

Câu 5: Khi đang mở cửa sổ Relationship, để chỉnh sửa/xóa một liên kết giữa hai bảng, thực hiện:

A. Nháy chọn liên kết rồi nhấn Enter để sửa;

B. Nháy nút phải chuột lên liên kết để mở bảng chọn tắt, chọn Edit để sửa, chọn Delete để xóa;

C. Nháy đúp lên liên kết để sửa;                      

D. Nháy chọn liên kết rồi nhấn Delete để xóa.

Câu 6: Bảng DIEM gồm có các trường : SBD, HOTEN, TOAN, LI, HOA. Muốn tạo thêm một mẫu hỏi chứa các trường của bảng DIEM và có thêm trường TB, ta xây dựng biểu thức để tính điểm trung bình (TB) là:

A. TB:(TOAN)+(LI)+(HOA)/3                                          B. TB= (TOAN+LI+HOA)/3

C. TB= [TOAN]+[LI]+[HOA]/3                                        D. TB:([TOAN]+[LI]+[HOA])/ 3

Câu 7: Thao tác nào trong các thao tác sau dùng để thiết lập liên kết giữa các bảng?

A. Chọn Tool \(\rightarrow\) Options                                                  B. Chọn Tool \(\rightarrow\) Relationships

C. Chọn Tool \(\rightarrow\) Security                                                 D. Chọn Tool \(\rightarrow\) Customize

Câu 8: Để xem kết quả thực hiện của một mẫu hỏi đang ở chế độ thiết kế, nháy nút lệnh nào sau đây?    

A.                     B.                          C.                           D. 

Câu 9: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A. Cập nhật dữ liệu                                                      B. In dữ liệu

C. Xoá các dữ liệu không cần đến nữa                          D. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

Câu 10: Những hàm nào sau đây chỉ thực hiện trên các trường kiểu số?

A. SUM, AVG, MIN                                                 B. SUM, AVG, MIN, MAX

C. SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT                           D. SUM, COUNT

Câu 11: Phép toán số học trong mẫu hỏi là:

A.  cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (:)                          B.  cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia ( :)

C.  cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/)                           D.  Tất cả đều sai.

Câu 12: Khi nào cần phải sử dụng gộp nhóm? (Hãy chọn phương án sai)                   

A. Khi cần đếm các giá trị lớn hơn 0 của một trường.

B. Khi cần tính tổng của một trường

C. Khi cần tính giá trị lớn nhất/ nhỏ nhất của một trường

D. Khi cần tính giá trị trung bình của một trường

Câu 13: Để tạo liên kết giữa các bảng, thực hiện các việc sau:

  1. Thêm/ bớt bảng trên cửa sổ Relationships
  2. Kéo thả trường liên kết từ một bảng đến trường tương ứng ở bảng liên kết.
  3. Hiển thị cửa sổ Relationships
  4. Đóng cửa sổ Relationships và lưu kết quả.

Hãy sắp xếp lại các việc trên theo thứ tự đúng.

A.  3 → 1 → 2 → 4                                                            B.  3 → 2 → 4 → 1

C.  2 → 1 → 3 → 4                                                            D. 2 → 1 → 4 → 3 

Câu 14: Chế độ hiển thị nào không dùng cho mẫu hỏi?             

A. Chế độ thiết kế                                              

B. Chế độ biểu mẫu.

C. Chế độ trang dữ liệu

D. Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.

Câu 15: Hãy sắp xếp các việc sau cho đúng thứ tự khi tạo mẫu hỏi:

  1. Chọn các trường
  2. Chọn trường để sắp xếp
  3. Chọn dữ liệu nguồn
  4. Chọn trường để tính toán
  5. Khai báo điều kiện lọc
  6. Đặt điều kiện gộp nhóm

A.  2 → 1 → 5 → 3 → 6 → 4                                            B.  3 → 1 → 5 → 4 → 6 → 2

C.  1 → 3 → 5 → 2 → 6 → 4                                             D.  3 → 1 → 5 → 2 → 6 → 4

----------- HẾT ----------

 

 

ĐÁP ÁN

Từ câu 1 đến câu 10 mỗi câu 0.5 điểm

Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Đáp án

C

B

A

D

A

D

C

C

B

A

 

Từ câu 11 đến câu 15 mỗi câu 1 điểm

Câu

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Đáp án

D

A

B

C

B

 

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

Nội dung ở trên chỉ trích dẫn một số đề thi trong Tuyển tập 4 đề kiểm tra 15 phút Tin học 12 học kì 1 có đáp án. Để xem được trọn bộ đề thi, các em vui lòng chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập tài khoản trên trang Hoc247.net để tải toàn bộ đề thi về tham khảo các em nhé. 

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm tài liệu cùng chuyên mục: 

Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới! 

 

YOMEDIA