Bộ 2 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Đại học Vinh

Tải về

Với mong muốn giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi THPT QG sắp tới, Học247 xin gửi đến các em Bộ 2 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Đại học Vinh. Hy vọng với tài liệu này sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các em trong quá trình ôn tập, nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình.

BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2NĂM 2019

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019

BÀI THI: TỔ HỢP TỰ NHIÊN

 PHÂN MÔN: VẬT LÍ.

Thời gian làm bài: 50 phút

 

1. ĐỀ THI THỬ SỐ 1

Câu 1: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào

A. bản chất của kim loại đó.                                B. cường độ chùm sáng chiếu vào.

C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào.                 D. điện thế của tấm kim loại đó.

Câu 3: Trong hình vẽ là

A. động cơ không đồng bộ ba pha.                      B. máy biến áp.

C. động cơ không đồng bộ một pha.                    D. máy phát điện xoay chiều.

Câu 5: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

A. dây treo có khối lượng đáng kể.                      B. trọng lực tác dụng lên vật.

C. lực cản của môi trường.                                  D. lực căng của dây treo.

Câu 6: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A. Anten.                      B. Mạch khuếch đại.      C. Mạch biến điệu.        D. Mạch tách sóng.

Câu 9: Dòng điện xoay chiều không được sử dụng để

A. chạy trực tiếp qua bình điện phân.                   B. thắp sáng.

C. chạy qua dụng cụ tỏa nhiệt như nồi cơm điện. D. chạy động cơ không đồng bộ.

Câu 10: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số thay đổi và tốc độ không đổi.                B. tần số không đổi và tốc độ không đổi.

C. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi.                  D. tần số không đổi và tốc độ thay đổi

Câu 11: Tốc độ của sóng truyền dọc theo trục của một lò xo phụ thuộc vào

A. biên độ sóng.                                                  B. hệ số đàn hồi của lò xo.

C. tần số sóng.                                                     D. bước sóng.

Câu 13: Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất là

  1. Quang phổ liên tục.
  2. Quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái đất.
  3. Quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí bên ngoài của Mặt trời.
  4. Quang phổ vạch phát xạ của Mặt trời.

Câu 15: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

A. Ánh sáng đỏ.                   B. Ánh sáng lục.           

C. Ánh sáng vàng.         D. Ánh sáng chàm.

Câu 16: Hiện nay người ta thường dùng cách nào để giảm hao phí khi truyền tải điện năng ?

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.            B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

C. Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.                     D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 17: Cho đường đặc trưng Vôn – Ampe của hai vật dẫn có điện trở R1, R2 như hình vẽ.

Chọn kết luận đúng?

A. R1 < R2.                                                                B. R1 > R2.

C. Không thể so sánh R1, R2.                                   D. R1 = R2.

Câu 19: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang điện trong.            B. tự cảm.                    

C. nhiệt điện.                 D. cảm ứng điện từ.     

Câu 24: Đồ thị biểu diễn chu kì dao động bé của con lắc đơn theo chiều dài dây treo là đường

A. hypebol.                    B. parabol                     

C. elip.                           D. thẳng bậc nhất.

Câu 32: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự f của thấu kính là 

A. 20 cm.         B. 40 cm.         C. 16 cm.        D. 25 cm.

Câu 33: Trong một động cơ điện không đồng bộ, từ trường quay với tốc độ 3000 vòng/phút, roto quay với tốc độ 48 vòng/s. Dòng điện cảm ứng trong roto biến thiên với tần số bằng

A. 98 Hz.              B. 50 Hz.                       C. 2 Hz.                         D. 48 Hz.

Câu 36: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong một điện trường đều thẳng đứng hướng xuống. Vật dao động được tích điện nên nó chịu tác dụng của lực điện hướng xuống. Khi vật đang dao động thì điện trường đột ngột bị tắt. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì năng lượng dao động của hệ không đổi.
  2. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động của hệ không đổi.
  3. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì biên độ dao động của hệ không đổi.
  4. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì năng lượng dao động của hệ bị giảm.
{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}
 

2. ĐỀ THI THỬ SỐ 2

Câu 1. Tìm phát biểu sai khi nói về máy quang phổ?

A. Ông chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.

B. Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu tới.

C. Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng đơn sắc thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

D. Buồng tối cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối.

Câu 1. Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:

A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại                 B. vật ở vị trí có li độ cực đại

C. gia tốc của vật đạt cực đại                               D. vật ở vị trí có li độ bằng không

Câu 2. Ánh sáng đơn sắc khi truyền trong thủy tinh có chiết suất n = 1,5 có bước sóng là 0,5μm. Ánh sáng đó có màu

A. xanh                        B. lam                        C. lục                   D. đỏ

Câu 3. Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A. bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ.

B. khả năng gây ra được hiện tượng quang điện với nhiều kim loại.

C. tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.

D. khả năng đâm xuyên mạnh, làm ion hóa không khí.

Câu 6. Biết số Avogadro NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27gam  là:

A. 6,826.1022               B. 8,826.1022                          

C. 9,826.1022                           D. 7,826.1022

Câu 8. Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u =  (t tính bằng s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm P với tốc độ không đổi 1 m/s . Khi sóng truyền từ O đến P cách O một khoảng ℓ = 65cm thì trên đoạn OP này có bao nhiêu điểm dao động vuông pha với nguồn O?

A. 10                   B. 9                        C. 12                                       D. 13

Câu 9. Một mạch chọn sóng gồm một cuộn thuần có độ tự cảm không đổi  và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ là 20μF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m. Nếu muốn thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ như thế nào?

A. giảm đi 8,8 μF                    B. tăng thêm 8,8 μF               

C. giảm đi 18,8 μF                  D. tăng thêm 18,8 μF

Câu 10. Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

C. Hai ánh sáng đơn sắc đó

D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

Câu 11. Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Mạch ngoài gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế có điện trở rất nhỏ. Khi roto quay với tốc độ góc 30 rad/s thì ampe kế chỉ 0,2A. Nếu tăng tốc độ góc của roto lên gấp đôi thì số chỉ của ampe kế là bao nhiêu?

A. 0,2A                     B. 0,1 A                        C. 0,4 A                                  D. 0,6 A

Câu 12. Trong giao thoa sóng cơ học, cho λ là bước sóng của dao động, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng liên tiếp là:

A. λ/4                 B. λ/2                         C. 2 λ                                      D. λ

Câu 13. Một lò xo tiết diện đều được cắt thành 3 lò xo có chiều dài tự nhiên 1cm, (ℓ −10) cm, (ℓ −15) cm. Lần lượt gắn ba lò xo này theo thứ tự như trên vào vật nhỏ có khối lượng m thì được ba con lắc lò xo có chu kỳ dao động tương ứng là: s, ls và Ts. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị T là:

A. s                  B. 2s                           C. 1/3s                                     D. s

Câu 14. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

B. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

C. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

Câu 15. Mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R1= 45Ω hoặc R2 = 80Ω thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 200W. Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là bao nhiêu?

A. 160W                     B. 446W                  C. 165W                     D. 165,25W

Câu 16. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosꞷt (V) (U0, ꞷ không đổi) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với R thay đổi được. Khi R = 20Ω thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại, đồng thời nếu thay L bằng bất kì cuộn cảm thuần nào thì điện áp hiệu dụng trên L đều giảm. Dung kháng của tụ là:

A. 20Ω                    B. 40Ω           C. 30Ω                                    D. 50Ω

Câu 17. Trong thí nghiệm thực hiện giao thoa I−âng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,54pm. Xác định λ1 để vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm của λ2 trùng với một vân tối của λ1 . Biết 0,38μm ≤ λ1 ≤ 0,76μm.

A. 0,4 μm                 B. 8/15 μm            C. 7/15 μm                       D. 27/10 μm

Câu 18. Nếu mắc điện áp u = U0cosꞷt vào hai đầu cuộn cảm thuần L thì biên độ dòng điện tức thời là 8A. Nếu mắc điện áp trên vào hai đầu tụ điện C thì biên độ dòng điện tức thời là 32A. Mắc L, C thành mạch dao động LC thì điện áp cực đại hai đầu tụ là 2V và dòng cực đại qua mạch là 12A. Tính U0.

A. 4V                  B. 4/3V                                   C. V                               D. 3V

Câu 19. Một đồng vị phóng xạ A có lúc đầu 2,86.1026 hạt nhân. Trong giờ đầu tiên có 2,29.1025 hạt bị phân rã. Chu kỳ bãn rã đồng vị A là:

A. 8 giờ 18 phút                      B. 8 giờ                                   C. 8 giờ 30 phút                      D. 8 giờ 15 phút

Câu 20. Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về:

A. Quỹ đạo K             B. Quỹ đạo L            C. Quỹ đạo M                         D. Quỹ đạo O.

Câu 21. Chiếu bức xạ có buớc sóng λ1 = 0,35μm vào catot của một tế bào quang điện cần            một hiệu điện thế hãm U1 = 4V để triệt tiêu dòng quang điện. Chiếu đồng thời λ1 và λ2 = 0,24μm thì hiệu điện thế hãm khi đó là bao nhiêu?

A. 4,262V                               B. 6,626V                              

C. 8,626V                               D. 5,626V

Câu 23 Người ta dùng proton có động năng 4,5 MeV bắn phá hạt nhân Beri   đứng yên. Hai hạt sinh ra là Heli   và X. Hạt Heli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt proton và phản ứng tỏa ra một năng lượng là 3,0MeV. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân (đo bằng đơn vị u) bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng?

A. 4,05MeV                B. 1,65 MeV                           C. 1,35 MeV                           D. 3,45 MeV 

Câu 24. Một sợi dây AB dài 2,4m căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Biết trên dây có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là: 

A. 100m/s                                B. 120m/s                       

C. 60m/s                                  D. 80m/s

Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = A1cos(5t + π/3) (cm); x2 = 4cos (5t + 2π/3)(cm) . Biết vận tốc cực đại của vật là 80cm/s . Biên độ A1 và pha ban đầu của vật:

A. 13,62cm; φ0 = 162°            B. 14,26cm; φ0 =62°              

C. 13,26cm; φ0 =62°               D. 14,26cm; φ0 =162°

Câu 26. Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1                             B. 2                         C. 2/3                          D. 4/3

Câu 27. Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn vật lý trường THPT Lương Đắc Bằng. Một học sinh lớp 12A3, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; l,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng:

A. T = (6,12 ± 0,05)s. B. T = (2,04 ± 0,05)s.             

C. T = (6,12 ± 0,06)s.             D. T = (2,04 ± 0,06)s.

Câu 28. Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t1, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2, tại thời điểm t1 ngay sau đó, khoảng cách của hai vật theo phưong Ox là lớn nhất. Động năng của con lắc 2 tại thời điểm t1 là:

A. 15mJ                                   B. 10mJ                        C. 3,75mJ                                D. 11,25mJ

Câu 29. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao động với tần số 10Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là:

A. 5Hz                       B. 10Hz                      C. 15Hz                                  D. 6Hz

Câu 31. Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 4 bức xạ cho vân sáng. Tổng giá trị (λ1 + λ2 + λ3 + λ4 ) bằng 

A. 1520 nm.                B. 2166 nm.                            C. 2280nm.                             D. 2255 nm.

Câu 32. Một bóng đèn sợi đốt dùng để thắp sáng có công suất tiêu thụ điện là 25W. Trong một phút, bóng đèn phát ra 2,08.1020 phôtôn bong vùng ánh sáng nhìn thấy, năng lượng trung bình của các phôtôn này bằng năng lượng của phôtôn ánh sáng màu vàng bước sóng 0,55μm. Hiệu suất sử dụng điện của bóng đèn gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 35%                      B. 5,0%                      C. 65%                                    D. 95%

Câu 33. Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau

A. 5cm                     B. 10cm                       C. 15cm                                  D. 20cm

Câu 35 Một pin được nối với điện trở ngoài tạo thành mạch kín. Trong thời gian 2 s có một điện lượng 4C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

A. 0,5A                        B. 2A                       C. 4A                                      D. 8A

Câu 36. Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là:

A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn.

B. Các điện cực được đốt nóng.

C. Duy trì tác nhân ion hóa.

D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

Trên đây là phần trích đoạn một phần nội dung trong Bộ 2 đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Đại học Vinh. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao nhất trong học tập