QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 33980 So với các nước cùng vĩ độ, nước ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về: A. Phát triển cây cà phê, cao su B. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm với các loại cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới C. Trồng được lúa, ngô, khoai D. Trồng được các loại nho, cam, ô liu Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 33982 Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa, là do: A. Trong năm có hai mùa khô, mưa rõ rệt B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều D. Mưa nhiều trên địa hình nhiều đồi núi có độ dốc lớn. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 33983 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hướng Tây Bắc- Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất ở: A. Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc B. Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam. C. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc D. Vùng núi Trường Sơn Nam và vùng núi Đông Bắc Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 33985 Sự khác biệt cơ bản trong hướng sử dụng đất đai ở đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là: A. Khả năng cải tạo và mở rộng diện tích B. Khả năng thâm canh tăng vụ C. Kinh nghiệm và tập quán canh tác D. Độ màu mỡ của đất trồng Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 33997 Cho bảng số liệu sau: Diện tích và sản lượng lúa cả năm từ 1990- 2015. Năm 1990 1995 1999 2003 2005 2015 Diện tích (triệu ha) 6,04 6,77 7,65 7,45 7,33 7,82 Sản lượng (triệu tấn) 19,23 24,96 31,39 34,57 35,80 45,22 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Năng suất lúa của nước ta ở năm 1990 là (tạ/ha): A. 31,93 B. 31,73 C. 31,83 D. 31,63 Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 33998 Chế độ nước sông ngòi theo mùa do: A. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều B. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn C. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều D. Trong năm có hai mùa khô và mưa rõ rệt Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 33999 Ở duyên hải miền Trung, loại đất chủ yếu nào có thể cải tạo để trở thành đất nông nghiệp được: A. Đất mặn B. Đất bạc màu đồi trung du C. Đất phèn D. Đất cát Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 34000 “Địa thế cao ở hai đầu thấp trũng ở giữa, chạy theo hướng tây bắc- đông nam”. Đó là đặc điểm vùng núi nào. A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc C. Trường Sơn Nam D. Đông Bắc Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 34001 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta. A. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước B. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí C. Biển Đông làm tăng độ lạnh khô của gió mùa Đông Bắc D. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 34003 Hiện nay, rừng ngập mặn nước ta đang ngày càng bị thu hẹp chủ yếu do: A. Khai thác gỗ củi B. Chiến tranh C. Khô hạn D. Phá rừng để nuôi tôm Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 34005 Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta: A. Đất phèn B. Đất phù sa ngọt C. Đất Feralit D. Đất mặn Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 34006 Dựa vào bảng số liệu sau Địa điểm Lượng mưa (mm) Độ bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm) Hà Nội 1676 989 +687 Huế 2868 1000 +1868 Tp. Hồ Chí Minh 1931 1686 +245 (Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD) So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là: A. Huế có lượng mưa lớn, lượng bốc hơi lớn nên cân bằng ẩm lớn. B. Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa đông C. Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta. D. Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 34007 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7 hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào A. Nghệ An B. Thanh Hóa C. Phú Yên D. Đà Nẵng Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 34008 Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng: A. 3260 km B. 2360 km C. 3200 km D. 2300 km Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 34009 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi miền Trung: A. Chế độ nước thất thường B. Lũ lên chậm xuống chậm C. Lòng sông cạn và nhiều cồn cát D. Dòng sông ngắn và dốc. Xem đáp án ◄1...5455565758...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật