QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 61282 Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm. B. đất feralit trên đá vôi, đá phiến chiếm diện tích lớn. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. D. nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 61285 Mục đích nào sau đây là quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa nước ta? A. Tạo ra nhiều lợi nhuận. B. Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm. C. Nâng cao chất lượng nguồn lao động. D. Đáp ứng nhu cầu tại chỗ. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 61286 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn? A. Hà Nội, Hải Phòng. B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng, Nha Trang. D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 61287 Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hiện nay là A. dầu mỏ. B. khí tự nhiên. C. than bùn. D. than đá. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 61289 Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do A. thu hút nhiều khách du lịch quốc tế. B. mở rộng buôn bán với các nước. C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai. D. nâng cao chất lượng lao động. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 61290 Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay? A. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch. B. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn. C. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh. D. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 61292 Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2015. Năm 1995 2000 2005 2010 2015 Dân số (triệu người) 71 995 77 635 83 106 86 932 91 709 Tỉ lệ tăng dân số (%) 1,65 1,36 1,31 1,07 1,08 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Để thể hiện dân số và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1995- 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Kết hợp (cột - đường). B. Tròn. C. Đường. D. Miền. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 61293 Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta? A. Phân bố dân cư đồng đều. B. Dân số còn tăng nhanh. C. Cơ cấu dân số già. D. Ít thành phần dân tộc. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 61295 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi. B. Bò sữa được nuôi tập trung ở Mộc Châu. C. Bò được nuôi nhiều hơn trâu. D. Đàn trâu lớn nhất cả nước. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 61296 Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta? A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng sông Hồng. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 61298 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng? A. Cẩm Phả. B. Thái Nguyên. C. Hạ Long. D. Việt Trì. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 61299 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông nào sau đây? A. Gâm. B. Chảy. C. Đà. D. Lô. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 61301 Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta? A. Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao. B. Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều. C. Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít. D. Trình độ lao động đang được nâng cao. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 61302 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ngành công nghiệp khai thác than phát triển mạnh nhất? A. Thái Nguyên. B. Sơn La. C. Quảng Ninh. D. Hòa Bình. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 61303 Tác động mạnh nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là A. sử dụng nhiều lao động có trình độ chuyên môn. B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. tạo ra thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn. D. tăng cường thu hút vốn đầu tư. Xem đáp án ◄1...1718192021...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật