RANDOM
VIDEO

Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần?

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 8

I. CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI

Câu 1: Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần:

A. 2                 B. 3                 C. 4                 D. 5

Câu 2: Đơn vị chức năng của cơ thể là:

A. Tế bào                   B. Các nội bào                      C. Môi trường trong cơ thể             D. Hệ thần kinh

Câu 3: Chất tế bào(Tb) và nhân có chức năng lần lượt là:

A. Trao đổi chất với môi trường ngoài.                             B. Trao đổi chất với môi trường trong cơ thể

C. Điều khiển hoạt động và giúp Tb trao đổi chất           D. Trao đổi chất và điều khiển hoạt động của Tb

Câu 4: Mô biểu bì có đặc điểm chung là:

A. Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan

B. Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể

C. Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.

D. Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin.

Câu 5: Máu thuộc được xếp vào loại mô:

A. Biểu bì      B. Liên kết                 C. Cơ                          D. Thần kinh

II. CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG

Câu 6: Xương đầu được chia thành 2 phần là:

A. Mặt và cổ             B. Mặt và não                       C. Mặt và sọ                          D. Đầu và cổ

Câu 7: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

A. 2                 B. 3                 C. 4                             D. 5

Câu 8: Sụn tăng trưởng có chức năng:

A. Giúp xương giảm ma sát                        B. Tạo các mô xương xốp

C. Giúp xương to ra về bề ngang               D. Giúp xương dài ra.

Câu 9: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng                           B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

C. Chưa có thành phần khoáng                                                      D. Chưa có thành phần cốt giao

III. CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

Câu 10: Môi trường trong của cơ thể gồm:

A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.                          B. Máu, nước mô, bạch huyết

C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể                      D. Máu, nước mô, bạch cầu

Câu 11: Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào là:

A. Limpho T                         B. Limpho B              C. Trung tính và mono                    D. Tất cả các ý trên.

Câu 12: Tiêm phòng vacxin giúp con người:

A. Tạo sự miễn dịch tự nhiên                     B. Tạo sự miễn dịch nhân tạo

C. Tạo sự miễn dịch bẩm sinh                    D. Tất cả các ý A,B,C

Câu 13: Đâu là nhóm máu chuyên cho:

A. Nhóm O                B. Nhóm A                C. Nhóm B                D. Nhóm AB

Câu 14: Là tế bào không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2:

A. Bạch cầu               B. Tiểu cầu                C. Sinh tơ                   D. Hồng cầu

Câu 15: Máu từ phổi về và tới các cơ quan có màu đỏ tươi là do:

A. Chứa nhiều cacbonic                  B. Chứa nhiều oxi

C. Chứa nhiều axit lactic                 D. Chưa nhiều dinh dưỡng.

Câu 16: Thành cơ tim dày nhất là:

A. Thành tâm nhĩ trái                      B. Thành tâm nhĩ phải

C. Thành tâm thất trái                      D. Thành tâm thất phải

IV: CHƯƠNG IV: HÔ HẤP

Câu 17: Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:

A. Sự thở, trao đổi khí ở phổi                                 B. Quá trình hít vào và thở ra

C. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào                     D. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

Câu 18: Hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ sự phối hợp của:

A. Cơ hoành và cơ liên sườn.                     B. Cơ hoành và cơ bụng.

C. Cơ liên sườn và cơ bụng.                       D. Cơ liên sường và cơ họng.

Câu 19: Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế:

A. Khuếch tán từ nới có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

B. Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

C. Nhờ lực hút và áp suất khi hít vào hay thở ra

D. Phướng án khác.

Câu 20: Đâu không phải là tác hại của khói thuốc lá:

A. Gây ung thư phổi                        B. Gây cản trở hô hấp do bám vào phổi

C. Gây nghiện                                   D. Diệt khuẩn

Câu 21: Hô hấp nhân tạo không áp dụng với trường hợp nào sau đây:

A. Nạn nhân bị duối nước               B. Nạn nhân bị sốt cao

C. Nạn nhân bị điệt giật                   D. Nạn nhân bị ngạt khí

V. CHƯƠNG V: TIÊU HÓA

Câu 22: Quan sát hình bên cho biết vị trí số 5 và 10 là:

A. Dạ dày, ruột non             B. Ruột non, trực tràng

C. Dạ dày, trực tràng            D. dạ dày, ruột thừa.

Câu 23: Cấu trúc nào dưới đây không thuộc ống tiêu hóa:

A. Thực quản                        B. Dạ dày

C. Gan                                    D. Ruột thừa

Câu 24: Trong miệng ezim amilaza biến đổi:

A. Protein thành axit amin

B. Gluxit(tinh bột) thành đường mantozo

C. Lipit thành các hạt nhỏ

D. Axit Nucleic thành các thành phần cấu tạo nhỏ.

Câu 25: Ở miệng, dạ dày và ruột non hoạt động biến đổi thức ăn chủ yếu lần lượt là:

A. Vật lý; Vật lý; Hóa học                          B. Vật lý, Hóa học; Hóa học

C. Vật lý, Vật lý; Vật lý                              D. Hóa học; Hóa học; Hóa học

Câu 26: Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:

A. Bài tiết                  B. Hô hấp                  C. Tuần hoàn máu                D. Tuần hoàn bạch huyết

VI: CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Câu 27: Quá trình trao đổi chất của cơ thể với môi trường ngoài nhờ các hệ quan nào:

A. Hô hấp                                          B. Bài tiết

C. Tiêu hóa                                        D. Cả A, B, C.

Câu 28: Dị hóa là quá trình:

A. Tích trữ năng lượng                                                        B. Giải phóng năng lượng

C. Vừa tích trữ vừa giải phóng năng lượng                      D. Tích trữ và giải phóng phụ thuộc vào lứa tuổi.

Câu 29: Vitamin A rất tốt cho mắt có nhiều trong các loại thực phẩm nào:

A. Bơ, trứng, dầu cá, gấc, cà rốt.                B. Ngũ cốc, gan, hạt nảy mầm.

C. Muối biển, lúa gạo, ngô nếp                  D. Thịt lợn, rau ngải, lá tía tô.

Câu 30: Biếu cổ là bệnh do thiếu yếu tố muối khoáng nào:

A. Natri và kali                     B. Iot                          C. Canxi                     D. Kẽm

Câu 31: Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

A. Giới tính               B. Nhóm tuổi            C. Hình thức lao động                     D. Tất cả các phương án trên.

VII: CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT

Câu 32: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A. Thận, cầu thận, bóng đái                        B. Thận, ống thận, bóng đái

C. Thận, bóng đái, ống đái                          D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

Câu 33: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

A. Thận          B. Ống dẫn nước tiểu                       C. Bóng đái               D. Ống đái

Câu 34: Cấu tạo của thận gồm:

A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu                      

B. Phần vỏ, phần tủy, bể thận

C. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận           

D. Phần vỏ, tủy thận với các đơn vị chức năng, ống góp, bể thận.

Câu 35: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A. Cầu thận và nang cầu thận                     B. Cầu thận, nang cầu thận và ống thận

C. Cầu thận và ống thận                              D. Nang cầu thận và ống thận

Câu 36: Quá trình lọc máu diễn ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thận:

A. Ống thận               B. Cầu thận               C. Nang cầu thận                  D. Bóng đái

VIII: CHƯƠNG VIII: DA

Câu 37: Lớp mỡ dưới da có vai trò gì:

A. Chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt.              B. Giúp da luôn mềm mại.

C. Giúp da không bị thấm nước.                D. Cảm thụ xúc giác: nóng, lạnh.

Câu 38: Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể:

A. Tăng nhiệt lượng lên                              B. Thoát bớt nước ra ngoài

C. Giảm lượng nhiệt xuống                        D. Tất cả các ý trên

Câu 39: Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thu vitamin D là:

A. Từ 8-9 giờ ánh sáng vừa phải                B. Buổi trưa ánh sáng mạnh

C. Tắm sau 1h lúc vẫn còn nắng rát           D. Lúc đói cơ thể mệt mỏi.

IX: CHƯƠNG IX: THẦN KINH GIÁC QUAN

Câu 40: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

A. Hô hấp và cơ bắp            B. Vận động              C. Dinh dưỡng và sinh sản              D. Liên quan đến cơ vân

Câu 41: Chức năng của tủy sống là:

A. Trung khu phản xạ(PX) có điều kiện(ĐK)

B. Trung khu phản xạ không điều kiện

C. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX có ĐK

D. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX không ĐK

Câu 42: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não:

A. 11              B. 12               C. 13               D. 14

Câu 43: Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

A. Đại não                             B. Tiểu não

C. Não trung gian                 D. Hành tủy

Câu 44: Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

A. Thùy thái dương              B. Thùy trán

C. Thùy chẩm                       D. Thùy đỉnh

Câu 45: Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

A. 2                 B. 3                 C. 4                 D. 5

Câu 46: Người cận thị thường mang kính có đặc điểm:

A. Mặt kính dày                   B. Mặt kính mỏng

C. Măt kính lõm                   D. Mặt kính lồi

Câu 47: Quan sát vật rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào:

A. Điểm vàng-trục của cầu mắt                  B. Điểm mù

C. Xa điểm vàng                                           D. Không trên trục mắt

Câu 48: Bộ phân phân thụ cảm của cơ quan thính giác là:

A. Chuỗi xương tai                                      B. Ống tai và vành tai

C. Ống bán khuyên                                      D. Cơ quan coocti

Câu 49: Thí nghiệm của nhà sinh lí học người Nga I.P.Paplôp nhằm:

A. Hình thành phản xạ không điều kiện trên chó            B. Hình thành phản xạ có điều kiện trên chó

C. Kiểm tra tập tính của chó                                               D. Sử dụng phương pháp nuôi chó có hiệu quả

Câu 50: Đâu không phải tính chất của phản xạ có điều kiện:

A. Số lượng không hạn định                       B. Dễ mất đi khi không củng cố

C. Sinh ra đã có sẵn                                     D. Mang tính cá thể

X: CHƯƠNG X: NỘI TIẾT

Câu 51: Đâu là tuyến không chỉ đóng vai trò nội tiết:

A. Tuyến yên            B. Tuyến tụy                         C. Tuyến giáp                                   D. Tuyến trên thận

Câu 52: Hoocmon là sản phẩm của tuyến nội tiết có chắc tính chất:

A. Tính đặc hiệu                                           B. Hoạt tính sinh học cao

C. Không đặc trưng cho loài                       D. Cả 3 đáp án trên

Câu 53: Hoocmon ostrogen có tác dụng:

A. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nữ                       B. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nam

C. Chỉ tăng trưởng kích thước cơ thể                                D. Kích tố tuyến giáp tiết tiroxin.

Câu 54: Đâu không phải biểu hiện của cơ thể dạy thì ở nam:

A. Lớn nhanh, cao vượt                   B. Mọc lông mu, lông nách

C. Bắt đầu hành kinh                       D. Xuất tinh lần đầu

XI: CHƯƠNG XI: SINH SẢN

Câu 55: Có các loại tinh trùng là:

A. X và Y                  B. XX và XY                         C. OX và OY                         D. O, A, B và AB

Câu 56: Trứng sau khi thụ tinh sẽ làm tổ ở:

A. Phễu dẫn trứng                B. Buồn trứng                       C. Tử cung                D. Âm đạo

Câu 57: Các bệnh lây qua đường tình dục là:

A. Sốt phát ban, cảm cúm               B. Lậu, giang mai, HIV/AIDS

C. Máu khó đông                              D. Cận thị và viễn thị

Câu 58: Vì sao ở tuổi vị thành niên không nên mang thai:

A. Cơ thể chưa phát triển đầy đủ               B. Ảnh hưởng đến học tập

C. Con sinh ra yếu, dễ đẻ non                     D. tất cả các ý trên.

 

Theo dõi Vi phạm
RANDOM

Trả lời (5)

 
 
 

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Tủy sống là gì

    05/06/2020 |   2 Trả lời

  • 31/05/2020 |   1 Trả lời

  • 31/05/2020 |   1 Trả lời

  • a. Cấu trúc có sư kết hợp giữa chất hữu cơ và muối khoáng

    b. Xương có tủy xương và muối khoáng

    c. Xương có chất hữu cơ và màng xương

    d. Xương có mô xương cứng và cấu tạo từ chất hữu cơ

    31/05/2020 |   7 Trả lời

  • 31/05/2020 |   2 Trả lời

  • 31/05/2020 |   1 Trả lời

  • Các phần của xương Trả lời Chức năng
    1.Sụn đầu xương   a)Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở người già
    2.Sụn tăng trưởng   b)Giảm ma sát trong khớp
    3.Mô xương xốp   c)Xương lớn lên về bề ngang
    4.Mô xương cứng   d)Phân tán lực, tạo ô chứa tủy
    5.Tủy xương   e)Chịu lực
        g) Xương dài ra

    31/05/2020 |   1 Trả lời

  • Cấu tạo xương gồm ........, mô xương cứng và ............... Xương dài có cấu trúc ............, mô xương xốp ................, trong xương chứa tủy đỏ là nơi ............ hồng cầu, khoang xương chứa ............... (ở trẻ em) hoặc .......... (ở người lớn).

    Xương gồm 2 thành phần chính là ............ và ............... Sự kết hợp của ................ này làm cho xương cứng rắn và có tính đàn hồi. Xương lớn lên về bề ngang là nhờ .............. của các tế bào màng xương, xương dài ra nhờ sự phân chia của các .................... 

    30/05/2020 |   1 Trả lời

  • 31/05/2020 |   1 Trả lời

  • 31/05/2020 |   1 Trả lời

  • 30/05/2020 |   1 Trả lời

  • 31/05/2020 |   2 Trả lời

  • 30/05/2020 |   1 Trả lời

  • TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 8

    I. CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI

    Câu 1: Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần:

    A. 2                 B. 3                 C. 4                 D. 5

    Câu 2: Đơn vị chức năng của cơ thể là:

    A. Tế bào                   B. Các nội bào                      C. Môi trường trong cơ thể             D. Hệ thần kinh

    Câu 3: Chất tế bào(Tb) và nhân có chức năng lần lượt là:

    A. Trao đổi chất với môi trường ngoài.                             B. Trao đổi chất với môi trường trong cơ thể

    C. Điều khiển hoạt động và giúp Tb trao đổi chất           D. Trao đổi chất và điều khiển hoạt động của Tb

    Câu 4: Mô biểu bì có đặc điểm chung là:

    A. Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan

    B. Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể

    C. Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.

    D. Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin.

    Câu 5: Máu thuộc được xếp vào loại mô:

    A. Biểu bì      B. Liên kết                 C. Cơ                          D. Thần kinh

    II. CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG

    Câu 6: Xương đầu được chia thành 2 phần là:

    A. Mặt và cổ             B. Mặt và não                       C. Mặt và sọ                          D. Đầu và cổ

    Câu 7: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

    A. 2                 B. 3                 C. 4                             D. 5

    Câu 8: Sụn tăng trưởng có chức năng:

    A. Giúp xương giảm ma sát                        B. Tạo các mô xương xốp

    C. Giúp xương to ra về bề ngang               D. Giúp xương dài ra.

    Câu 9: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

    A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng                           B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

    C. Chưa có thành phần khoáng                                                      D. Chưa có thành phần cốt giao

    III. CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

    Câu 10: Môi trường trong của cơ thể gồm:

    A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.                          B. Máu, nước mô, bạch huyết

    C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể                      D. Máu, nước mô, bạch cầu

    Câu 11: Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào là:

    A. Limpho T                         B. Limpho B              C. Trung tính và mono                    D. Tất cả các ý trên.

    Câu 12: Tiêm phòng vacxin giúp con người:

    A. Tạo sự miễn dịch tự nhiên                     B. Tạo sự miễn dịch nhân tạo

    C. Tạo sự miễn dịch bẩm sinh                    D. Tất cả các ý A,B,C

    Câu 13: Đâu là nhóm máu chuyên cho:

    A. Nhóm O                B. Nhóm A                C. Nhóm B                D. Nhóm AB

    Câu 14: Là tế bào không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2:

    A. Bạch cầu               B. Tiểu cầu                C. Sinh tơ                   D. Hồng cầu

    Câu 15: Máu từ phổi về và tới các cơ quan có màu đỏ tươi là do:

    A. Chứa nhiều cacbonic                  B. Chứa nhiều oxi

    C. Chứa nhiều axit lactic                 D. Chưa nhiều dinh dưỡng.

    Câu 16: Thành cơ tim dày nhất là:

    A. Thành tâm nhĩ trái                      B. Thành tâm nhĩ phải

    C. Thành tâm thất trái                      D. Thành tâm thất phải

    IV: CHƯƠNG IV: HÔ HẤP

    Câu 17: Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:

    A. Sự thở, trao đổi khí ở phổi                                 B. Quá trình hít vào và thở ra

    C. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào                     D. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

    Câu 18: Hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ sự phối hợp của:

    A. Cơ hoành và cơ liên sườn.                     B. Cơ hoành và cơ bụng.

    C. Cơ liên sườn và cơ bụng.                       D. Cơ liên sường và cơ họng.

    Câu 19: Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế:

    A. Khuếch tán từ nới có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

    B. Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

    C. Nhờ lực hút và áp suất khi hít vào hay thở ra

    D. Phướng án khác.

    Câu 20: Đâu không phải là tác hại của khói thuốc lá:

    A. Gây ung thư phổi                        B. Gây cản trở hô hấp do bám vào phổi

    C. Gây nghiện                                   D. Diệt khuẩn

    Câu 21: Hô hấp nhân tạo không áp dụng với trường hợp nào sau đây:

    A. Nạn nhân bị duối nước               B. Nạn nhân bị sốt cao

    C. Nạn nhân bị điệt giật                   D. Nạn nhân bị ngạt khí

    V. CHƯƠNG V: TIÊU HÓA

    Câu 22: Quan sát hình bên cho biết vị trí số 5 và 10 là:

    A. Dạ dày, ruột non             B. Ruột non, trực tràng

    C. Dạ dày, trực tràng            D. dạ dày, ruột thừa.

    Câu 23: Cấu trúc nào dưới đây không thuộc ống tiêu hóa:

    A. Thực quản                        B. Dạ dày

    C. Gan                                    D. Ruột thừa

    Câu 24: Trong miệng ezim amilaza biến đổi:

    A. Protein thành axit amin

    B. Gluxit(tinh bột) thành đường mantozo

    C. Lipit thành các hạt nhỏ

    D. Axit Nucleic thành các thành phần cấu tạo nhỏ.

    Câu 25: Ở miệng, dạ dày và ruột non hoạt động biến đổi thức ăn chủ yếu lần lượt là:

    A. Vật lý; Vật lý; Hóa học                          B. Vật lý, Hóa học; Hóa học

    C. Vật lý, Vật lý; Vật lý                              D. Hóa học; Hóa học; Hóa học

    Câu 26: Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:

    A. Bài tiết                  B. Hô hấp                  C. Tuần hoàn máu                D. Tuần hoàn bạch huyết

    VI: CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

    Câu 27: Quá trình trao đổi chất của cơ thể với môi trường ngoài nhờ các hệ quan nào:

    A. Hô hấp                                          B. Bài tiết

    C. Tiêu hóa                                        D. Cả A, B, C.

    Câu 28: Dị hóa là quá trình:

    A. Tích trữ năng lượng                                                        B. Giải phóng năng lượng

    C. Vừa tích trữ vừa giải phóng năng lượng                      D. Tích trữ và giải phóng phụ thuộc vào lứa tuổi.

    Câu 29: Vitamin A rất tốt cho mắt có nhiều trong các loại thực phẩm nào:

    A. Bơ, trứng, dầu cá, gấc, cà rốt.                B. Ngũ cốc, gan, hạt nảy mầm.

    C. Muối biển, lúa gạo, ngô nếp                  D. Thịt lợn, rau ngải, lá tía tô.

    Câu 30: Biếu cổ là bệnh do thiếu yếu tố muối khoáng nào:

    A. Natri và kali                     B. Iot                          C. Canxi                     D. Kẽm

    Câu 31: Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

    A. Giới tính               B. Nhóm tuổi            C. Hình thức lao động                     D. Tất cả các phương án trên.

    VII: CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT

    Câu 32: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

    A. Thận, cầu thận, bóng đái                        B. Thận, ống thận, bóng đái

    C. Thận, bóng đái, ống đái                          D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

    Câu 33: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

    A. Thận          B. Ống dẫn nước tiểu                       C. Bóng đái               D. Ống đái

    Câu 34: Cấu tạo của thận gồm:

    A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu                      

    B. Phần vỏ, phần tủy, bể thận

    C. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận           

    D. Phần vỏ, tủy thận với các đơn vị chức năng, ống góp, bể thận.

    Câu 35: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

    A. Cầu thận và nang cầu thận                     B. Cầu thận, nang cầu thận và ống thận

    C. Cầu thận và ống thận                              D. Nang cầu thận và ống thận

    Câu 36: Quá trình lọc máu diễn ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thận:

    A. Ống thận               B. Cầu thận               C. Nang cầu thận                  D. Bóng đái

    VIII: CHƯƠNG VIII: DA

    Câu 37: Lớp mỡ dưới da có vai trò gì:

    A. Chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt.              B. Giúp da luôn mềm mại.

    C. Giúp da không bị thấm nước.                D. Cảm thụ xúc giác: nóng, lạnh.

    Câu 38: Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể:

    A. Tăng nhiệt lượng lên                              B. Thoát bớt nước ra ngoài

    C. Giảm lượng nhiệt xuống                        D. Tất cả các ý trên

    Câu 39: Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thu vitamin D là:

    A. Từ 8-9 giờ ánh sáng vừa phải                B. Buổi trưa ánh sáng mạnh

    C. Tắm sau 1h lúc vẫn còn nắng rát           D. Lúc đói cơ thể mệt mỏi.

    IX: CHƯƠNG IX: THẦN KINH GIÁC QUAN

    Câu 40: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

    A. Hô hấp và cơ bắp            B. Vận động              C. Dinh dưỡng và sinh sản              D. Liên quan đến cơ vân

    Câu 41: Chức năng của tủy sống là:

    A. Trung khu phản xạ(PX) có điều kiện(ĐK)

    B. Trung khu phản xạ không điều kiện

    C. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX có ĐK

    D. Chất trắng dẫn truyền, chất xám là trung khu PX không ĐK

    Câu 42: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não:

    A. 11              B. 12               C. 13               D. 14

    Câu 43: Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

    A. Đại não                             B. Tiểu não

    C. Não trung gian                 D. Hành tủy

    Câu 44: Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

    A. Thùy thái dương              B. Thùy trán

    C. Thùy chẩm                       D. Thùy đỉnh

    Câu 45: Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

    A. 2                 B. 3                 C. 4                 D. 5

    Câu 46: Người cận thị thường mang kính có đặc điểm:

    A. Mặt kính dày                   B. Mặt kính mỏng

    C. Măt kính lõm                   D. Mặt kính lồi

    Câu 47: Quan sát vật rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào:

    A. Điểm vàng-trục của cầu mắt                  B. Điểm mù

    C. Xa điểm vàng                                           D. Không trên trục mắt

    Câu 48: Bộ phân phân thụ cảm của cơ quan thính giác là:

    A. Chuỗi xương tai                                      B. Ống tai và vành tai

    C. Ống bán khuyên                                      D. Cơ quan coocti

    Câu 49: Thí nghiệm của nhà sinh lí học người Nga I.P.Paplôp nhằm:

    A. Hình thành phản xạ không điều kiện trên chó            B. Hình thành phản xạ có điều kiện trên chó

    C. Kiểm tra tập tính của chó                                               D. Sử dụng phương pháp nuôi chó có hiệu quả

    Câu 50: Đâu không phải tính chất của phản xạ có điều kiện:

    A. Số lượng không hạn định                       B. Dễ mất đi khi không củng cố

    C. Sinh ra đã có sẵn                                     D. Mang tính cá thể

    X: CHƯƠNG X: NỘI TIẾT

    Câu 51: Đâu là tuyến không chỉ đóng vai trò nội tiết:

    A. Tuyến yên            B. Tuyến tụy                         C. Tuyến giáp                                   D. Tuyến trên thận

    Câu 52: Hoocmon là sản phẩm của tuyến nội tiết có chắc tính chất:

    A. Tính đặc hiệu                                           B. Hoạt tính sinh học cao

    C. Không đặc trưng cho loài                       D. Cả 3 đáp án trên

    Câu 53: Hoocmon ostrogen có tác dụng:

    A. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nữ                       B. Gây những biến đổi cơ thể dạy thì ở nam

    C. Chỉ tăng trưởng kích thước cơ thể                                D. Kích tố tuyến giáp tiết tiroxin.

    Câu 54: Đâu không phải biểu hiện của cơ thể dạy thì ở nam:

    A. Lớn nhanh, cao vượt                   B. Mọc lông mu, lông nách

    C. Bắt đầu hành kinh                       D. Xuất tinh lần đầu

    XI: CHƯƠNG XI: SINH SẢN

    Câu 55: Có các loại tinh trùng là:

    A. X và Y                  B. XX và XY                         C. OX và OY                         D. O, A, B và AB

    Câu 56: Trứng sau khi thụ tinh sẽ làm tổ ở:

    A. Phễu dẫn trứng                B. Buồn trứng                       C. Tử cung                D. Âm đạo

    Câu 57: Các bệnh lây qua đường tình dục là:

    A. Sốt phát ban, cảm cúm               B. Lậu, giang mai, HIV/AIDS

    C. Máu khó đông                              D. Cận thị và viễn thị

    Câu 58: Vì sao ở tuổi vị thành niên không nên mang thai:

    A. Cơ thể chưa phát triển đầy đủ               B. Ảnh hưởng đến học tập

    C. Con sinh ra yếu, dễ đẻ non                     D. tất cả các ý trên.

     

    09/04/2020 |   5 Trả lời

  • Xương gồm 2 thành phần chính là phần cốt giao và …. Sự kết hợp của hai thành phần này làm xương bền chắc và có tính mềm dẻo.

    Cụm từ thích hợp cần điền vào ô trống trên là

     

     A:

    tinh bột.

     B:

    muối khoáng.

     C:

    prôtêin.

     D:

    lipit.

    2

    Thế hệ P gồm toàn cây có kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, ở thế hệ Fcó tỉ lệ các loại kiểu gen AA : Aa : aa lần lượt là

     

     A:

    3 : 1 : 3.

     B:

    1 : 2 : 1.

     C:

    15 : 1 : 15.

     D:

    2 : 1 : 2.

    3

    Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?

     

     A:

    Hoocmôn sinh trưởng.

     B:

    Xung điện cao áp.

     C:

    Tia tử ngoại.

     D:

    Tia X.

    4

    Lúa nước có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Trong giao tử của loài này có bao nhiêu NST?

     A:

    40

     B:

    20

     C:

    30

     D:

    10

    5

    Cấu tạo của hệ tuần hoàn máu được mô tả bằng sơ đồ sau:

    Picture 4

    Thành phần cấu tạo tương ứng với các số 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

     

     A:

    tâm nhĩ phải, động mạch phổi, tâm thất trái, động mạch chủ.

     B:

    tâm thất phải, động mạch phổi, tâm nhĩ trái, động mạch chủ.

     C:

    tâm nhĩ trái, động mạch chủ, tâm thất phải, động mạch phổi.

     D:

    tâm thất trái, động mạch chủ, tâm nhĩ phải, động mạch phổi.

    6

    Loại prôtêin nào sau đây có chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất?

     

     A:

    Prôtêin kháng thể.

     B:

    Prôtêin enzim.

     C:

    Prôtêin thụ thể.

     D:

    Prôtêin hoocmôn.

    7

    Trong thời kì nguyên thủy, con người sống hòa đồng với tự nhiên, cách sống cơ bản là

     

     A:

    đốt rừng và chăn thả gia súc.

     B:

    săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.

     C:

    trồng trọt vá săn bắn động vật hoang dã, quý hiếm.

     D:

    chăn nuôi và khai thác khoáng sản.

    8

    Cho cây đậu Hà Lan hoa đỏ, quả không ngấn giao phấn với cây đậu Hà Lan hoa trắng, quả có ngấn, thu được F1  gồm toàn cây hoa đỏ, quả không ngấn. Cho các cây Ftự thụ phấn, thu được F2  gồm 358 cây hoa đỏ, quả không ngấn; 119 cây hoa trắng, quả có ngấn; 118 cây hoa đỏ, quả không ngấn và 38 cây hoa trắng, quả có ngấn. Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen (tức do một gen có 2 alen) quy định. Phân tích kết quả lai, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (I). Các cây ở thế hệ xuất phát (P) đều thuần chủng.

    (II). Hai cặp gen đang xét phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

    (III). F2  có tối đa 9 loại kiểu gen.

    (IV). Nếu lai phân tích cây Fthì sẽ thu được đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau.

     

     A:

    3

     B:

    1

     C:

    2 .

     D:

    4

    9

    Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

     

     A:

    Đa số đột biến gen tạo ra các gen trội, chúng biểu hiện ngay ra kiểu hình gây hại cho sinh vật.

     B:

    Đột biến gen có thể phát sinh trong điều kiện tự nhiên hoặc do con người tạo ra trong thực nghiệm.

     C:

    Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, đây là loại biến dị di truyền được.

     D:

    Sự biến đổi cấu trúc phân tử của gen có thể dẫn đến biến đổi cấu trúc của loại prôtêin mà nó mã hóa.

    10

    Khi nói về ý nghĩa của việc khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (I). Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.

    (II). Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là cơ sở để duy trì đa dạng sinh học.

    (III). Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái.

    (IV). Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là cơ sở để tránh ô nhiễm môi trường và tránh cạn kiệt nguồn tài nguyên.

     

     A:

    3

     B:

    1

     C:

    4

     D:

    2

    11

    Độ nhiều trong quần xã thể hiện

     

     A:

    tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

     B:

    mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.

     C:

    mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.

     D:

    mức độ phong phú về số lượng cá thể trong quần xã.

    12

    Để tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần

     

     A:

    hô hấp sâu và giảm số nhịp thở.

     B:

    hô hấp thường và tăng số nhịp thở.

     C:

    hô hấp sâu và tăng số nhịp thở.

     D:

    hô hấp thường và giảm số nhịp thở.

    13

    Trong cơ quan sinh dục nam, tinh trùng được hình thành ở

     

     A:

    mào tinh.

     B:

    tinh hoàn.

     C:

    túi tinh.

     D:

    ống dẫn tinh.

    14

    Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường?

    (I). Xây dựng nhà máy xử lí rác.

    (II). Xây dựng công viên cây xanh.

    (III). Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư.

    (IV). Xây dựng nơi quản lí thật chặt chẽ các chất gây nguy hiểm cao.

     

     A:

    3

     B:

    4

     C:

    1

     D:

    2

    15

    Trên mạch thứ nhất của một phân tử ADN có đoạn trình tự nuclêôtit là: AAAXAATGGGGA. Theo lí thuyết, đoạn trình tự nuclêôtit tương ứng trên mạch thứ hai của phân tử ADN này là:

     A:

    GGXXAATGGGGA.

     B:

    AAAGTTAXXGGT.                        

     C:

    GTTGAAAXXXXT.

     D:

    TTTGTTAXXXXT.                       

    16

    Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng đã ảnh hưởng đến đặc điểm hình thái của thực vật?

     A:

    Vào trưa hè nắng nóng, khí khổng của lá cây đóng lại để tránh mất nước.

     B:

    Khi bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của cây giảm.

     C:

    Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng có cường độ thoát hơi nước lớn hơn cây sống ở nơi ít ánh sáng.

     D:

    Cây ưa sáng thường có lá nhỏ, xếp xiên còn cây ưa bóng thường có lá to, xếp ngang.

    17

    Khi nói về tuyến tụy, phát biểu nào sau đây sai?

     

     A:

    Tế bào β trong đảo tụy tiết hoocmôn insulin biến đổi glucôzơ thành glicôgen.

     B:

    Tế bào α của đảo tụy tiết hoocmôn glucagôn có tác dụng làm giảm đường huyết khi đường huyết tăng.

     C:

    Tuyến tụy là tuyến pha, vừa tiết dịch tiêu hóa vừa tiết hoocmôn.

     D:

    Tuyến tụy có các tế bào tập hợp thành đảo tụy.

    18

    Hệ bài tiết đảm nhiệm bao nhiêu chức năng sau đây?

    (I). Lọc, thải các chất dư thừa và chất độc hại có trong máu.

    (II). Duy trì tính ổn định của môi trường trong.

    (III). Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường.

    (IV). Thải các sản phẩm cạn bã của quá trình tiêu hóa.

     

     A:

    1

     B:

    4

     C:

    2

     D:

    3

    19

    Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau đây:

    (I). mức độ ngập nước.

    (II). nhiệt độ không khí.

    (III). rắn hổ mang.

    (IV). sâu ăn lá cây.

    (V). độ tơi xốp của đất.

    Trong các nhân tố sinh thái trên, có bao nhiêu nhân tố hữu sinh?

     

     A:

    4

     B:

    5

     C:

    3

     D:

    2

    20

    Biện pháp tránh thai nào sau đây vừa giúp tránh thai vừa phòng ngừa được các bệnh lây truyền qua đường tình dục?

     A:

    Thắt ống dẫn tinh.

     B:

    Đặt vòng tránh thai.

     C:

    Sử dụng bao cao su.

     D:

    Uống thuốc tránh thai.

    21

    Khi nói về hệ nội tiết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (I). Hệ nội tiết gồm các tuyến nội tiết tiết ra các loại hoocmôn.

    (II). Các hoocmôn điều hòa quá trình trao đổi chất, quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.

    (III). Các hoocmôn tác động chậm nhưng kéo dài và trên diện rộng.

    (IV). Các hoocmôn được vận chuyển trong cơ thể bằng con đường máu.

     

     A:

    1

     B:

    2

     C:

    4

     D:

    3

    22

    Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước

     

     A:

    cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu.

     B:

    sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang.

     C:

    cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái.

     D:

    nhái, rắn hổ mang, diều hâu.

    23

    Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều nào sau đây?

     A:

    Uống nhiều nước. 

     B:

    Đi tiểu ngay khi có nhu cầu. 

     C:

    Ăn quá mặn, quá chua.

     D:

    Ăn nhiều rau, củ, quả tươi.

    24

    Thành phần cấu tạo của mô thần kinh được mô tả ở hình sau:

    Picture 2

    Trong 4 thành phần được đánh số từ 1 – 4 trong hình, những thành phần thuộc cấu tạo của một nơron điển hình là:

     

     A:

    1, 2, 3.

     B:

    1, 3, 4.

     C:

    2, 3, 4.

     D:

    1, 2, 4.

    25

    Khi nói về chức năng của NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (I). NST là cấu trúc mang gen.

    (II). Trên NST, mỗi gen nằm ở một vị trí xác định.

    (III). NST có vai trò quan trọng đối với sự di truyền.

    (IV). Nhờ sự tự sao của ADN đưa đến sự tự nhân đôi của NST mà các gen được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

     

     A:

    3

     B:

    4

     C:

    1

     D:

    2

    26

    Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, những chất nào sau đây sẽ đi từ máu và nước mô vào tế bào?

     A:

    Khí ôxi và chất thải.

     B:

    Khí ôxi và chất dinh dưỡng.

     C:

    Khí cacbônic và chất dinh dưỡng.

     D:

    Khí cacbônic và chất thải.

    27

    Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?

     

     A:

    Nước sạch.

     B:

    Dầu mỏ.

     C:

    Rừng.

     D:

    Đất.

    28

    Bộ NST của một loài sinh vật gồm 4 cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d; E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể dị bội? 

     A:

    AabbDdEe.

     B:

    AaBbDddEe.

     C:

    AaBbDdEe.

     D:

    AaBBDdEe.

    29

    Hệ cơ quan nào sau đây có chức năng biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được?

     

     

     A:

    Hệ bài tiết.

     B:

    Hệ tuần hoàn.

     C:

    Hệ hô hấp.

     D:

    Hệ tiêu hóa.

    30

    Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào sau đây sai?

     

     A:

    Vỏ não gấp nếp tạo ra các rãnh và khe, chia não thành các thùy và các hồi não.

     B:

    Vỏ não là trung tâm của các phản xạ có điều kiện.

     C:

    Đại não gồm chất trắng bao bọc bên ngoài và chất xám nằm bên trong.

     D:

    Chất xám của đại não tạo thành vỏ não, chất trắng là những đường thần kinh.

    31

    Nếu trong khẩu phần ăn thường xuyên thiếu loại vitamin nào sau đây thì trẻ em sẽ mắc bệnh còi xương, người lớn sẽ bị loãng xương?

     A:

    Vitamin B1. 

     B:

    Vitamin C. 

     C:

    Vitamin B12.

     D:

    Vitamin D. 

    32

    Ở người, gen quy định thuận tay phải và gen nào sau đây là một cặp nhân tố di truyền (hay còn gọi là cặp gen tương ứng)?

     

     A:

    Gen quy định mũi tẹt.

     B:

    Gen quy định thuận tay trái.

     C:

    Gen quy định tóc thẳng.          

     D:

    Gen quy định môi mỏng.   

    33

    Người bị bệnh về gan không nên ăn thức ăn chứa nhiều chất nào sau đây?

     

     A:

    Prôtêin.

     B:

    Lipit.

     C:

    Gluxit.

     D:

    Axit nuclêic.

    34

    Mối quan hệ giữa máu, nước mô, bạch huyết trong cơ thể được biểu diễn bằng sơ đồ sau:

    Picture 3

    Các thành phần tương ứng với các số thứ tự 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

     

     A:

    mao mạch bạch huyết, mao mạch máu, nước mô, tế bào.

     B:

    mao mạch bạch huyết, tế bào, mao mạch máu, nước mô.

     C:

    mao mạch bạch huyết, tế bào, nước mô, mao mạch máu.

     D:

    mao mạch bạch huyết, nước mô, mao mạch máu, tế bào.

    35

    Ở người, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X, alen trội quy định bị bệnh M, alen lặn quy định không bị bệnh M. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (I). Bố và mẹ đều bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh có đứa không bị bệnh.

    (II). Bố và mẹ đều không bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh có đứa không bị bệnh.

    (III). Bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con trai không bị bệnh, con gái bị bệnh.

    (IV). Bố không bị bệnh, mẹ bị bệnh thì con gái không bị bệnh, con trai có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh.

     

     A:

    1

     B:

    2

     C:

    3

     D:

    4

    36

    Phương pháp nào sau đây không được sử dụng trong nghiên cứu di truyền người?

     A:

    Nghiên cứu phả hệ.

     B:

    Nghiên cứu tế bào.

     C:

    Gây đột biến nhân tạo.

     D:

    Nghiên cứu trẻ đồng sinh.

    37

    Bộ phận nào ở tai có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian?

     

     A:

    Chuỗi xương tai và ống tai.

     B:

    Vành tai và ống tai.

     C:

    Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên.

     D:

    Chuỗi xương tai và vành tai.

    38

    Khi nói về cấu tạo của một bắp cơ, phát biểu nào sau đây sai?

     A:

    Trong bắp cơ có nhiều bó cơ, mỗi bó cơ có nhiều sợi cơ.

     B:

    Phần giữa bắp cơ phình to gọi là bụng cơ.

     C:

    Hai đầu bắp cơ có mỡ bám vào các xương.

     D:

    Bao ngoài bắp cơ là màng liên kết.

    39

    Tủy sống bao gồm …(1) ... ở giữa và bao quanh bởi …(2)…. Chất xám là trung khu của các phản xạ …(3).... và chất trắng là các đường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với não bộ.

    Các cụm từ tương ứng với các số (1), (2), (3) lần lượt là:

     

     A:

    chất xám, chất trắng, không điều kiện.

     B:

    chất trắng, chất xám, không điều kiện.

     C:

    chất trắng, chất xám, có điều kiện..

     D:

    chất xám, chất trắng, có điều kiện.

    40

    Cơ quan nào của đường dẫn khí ngăn không cho thức ăn lọt vào đường dẫn khí?

     

     

     A:

    Thanh quản.

     B:

    Phế quản.

     C:

    Khí quản.

     D:

    Phổi.

    02/04/2020 |   6 Trả lời

  • 22/12/2019 |   9 Trả lời

  • Xương có những tính chất cơ bản nào ?

    19/12/2019 |   22 Trả lời

  • Trình bày vai trò của màng xương?

    12/12/2019 |   8 Trả lời

  • Giải thích vì sao cấu trúc của xương dài vững chắc nhất?

    03/11/2019 |   2 Trả lời

  • Cấu tạo và tính chất của xương

    22/10/2019 |   3 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 304_1605583707.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/thptqg/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-11-30 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

    [1] => Array
        (
            [banner_picture] => 202_1605583688.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-11-02 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-11-30 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)