Unit 1 Tiếng Anh lớp 12 Ngữ pháp Language Focus Home life

15 trắc nghiệm

Trong phần phát âm, bài học Unit 1 Lớp 12 Home life phần Language Focus hướng dẫn các em nhận biết cách phát âm mẫu tự "s" ở cuối từ. Đối với nội dung ngữ pháp, giúp các em ghi nhớ lại kiến thức về các thì đã học: Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành

Tóm tắt bài

1. Pronunciation Language Focus Unit 1 Lớp 12

The pronunciation of the ending "s" (Cách phát âm mẫu tự "s" ở cuối từ)

  • Nguyên tắc phát âm như sau: Có 3 cách phát âm đuôi "s"/ "es"
    • /s/ sau âm vô thanh (voiceless consonant): /p/, /f/, /t/, /k/, /θ/
      • Ví dụ: cups /kʌps/, works /wɜ:ks/, laughs /lɑ:fs/,...
    • /iz/ sau những âm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /ʧ/, /ʤ/​​
      • Ví dụ: buses /bʌsiz/, watch /wɔtʃiz/,...
    • /z/ sau âm hữu thanh (voiced consonant), nguyên âm và các phụ âm: /b/, /v/, /d/, /ð/, /l/, /m/, /n/, /g/, /ŋ​/​
      • Ví dụ: days /deiz/, hills /hilz/, clothes /klouðz/,...
  • Nguyên tắc này được áp dụng với mẫu tự "s" đứng ở cuối danh từ số nhiều, sở hữu cách và động từ ở ngôi thứ ba số ít (có quy tắc).

2. Grammar Language Focus Unit 1 Lớp 12

Tense Revision (Ôn tập thì)

Past simple, Past progressive, Present perfect

Tenses (Các thì) Form (Công thức) Signal words (Nhận biết)

Past simple

(Quá khứ đơn)

  • S + V-ed(II) + O
  • S + did + not + V(bare infinitive)
  • Did + S + V(bare infinitive)?

yesterday, last week/month/year,

ago, in + time (in the past),...

Past progressive

(Quá khứ tiếp diễn)

  • S + was/were + V-ing
  • S + was/were + not + V-ing
  • Was/Were + S + V-ing?

2p.m yesterday, ...

(Thời gian cụ thể trong quá khứ)

Present perfect

(Hiện tại hoàn thành)

  • S+have/has+V-ed(III)
  • S+ have/has + not + V-ed(III)
  • Have/Has + S + V-ed(III)?

for, since, recently, so far, several time, 

never, ever, yet....

 

Excercise 1 Language Focus Unit 1 Lớp 12

Underline the most suitable tense form in each sentence. (Gạch chân dưới dạng thì thích hợp nhất trong mỗi câu sau)

  1. Did you see / Have you seen my bas anywhere? I can’t find it.
  2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy/Have you enjoyed it?
  3. This is the photo of my great grandfather. He was/has been married six times.
  4. Have you given/Did you give Helen my message when you have seen/saw her?
  5. Sony, could you say that again? I didn't listen/haven't listened to you.
  6. Did you two meet/Have you two met before? Laura, this is Peter.
  7. Did you meet/Have you met anyone interesting at the party?

Guide to answer

  1. Did you see / Have you seen my bas anywhere? I can’t find it.
  2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy/Have you enjoyed it?
  3. This is the photo of my great grandfather. He was/has been married six times.
  4. Have you given/Did you give Helen my message when you have seen/saw her?
  5. Sony, could you say that again? I didn't listen/haven't listened to you.
  6. Did you two meet/Have you two met before? Laura, this is Peter.
  7. Did you meet/Have you met anyone interesting at the party?

Excercise 2 Language Focus Unit 1 Lớp 12

Decide which answer (A, B or C) best fits each space. (Hãy xác định câu trả lời nào A, B hay C thích hợp vào mỗi chỗ trống)

Dear Linda,                                          

I am sorry I(1)__________ B___ to for so long, but I (2)_________________ very busy lately. All last month I (3) __________ exams, and I (4) _______________anything else but study for ages,  Anyway, I (5)_______________ studying  now and I (6)_____________ for my exam results.

As you can see from this letter, I (7)___________ my address and (8)__________ in Corydon now. I (9)___________ that I wanted a change form central London because it (10)____________  so expensive. A friend (11)____________ me about this flat, and I (12)__________ here about two months ago.

When you (13)_______ to England this summer, please visit me. I(14)_________________ here until the middle of August. Then  I (15) _____________ on holiday to Scotland.

Please write soon.

Margaret.

  1. A. don’t write       B. haven’t written      C. am not writing
  2. A. was being        B. am                       C. have been
  3. A. had                 B. was having            C. have had
  4. A. haven’t done    B. don’t do                C. wasn’t doing
  5. A. stop                B. have stopped         C. was stopping
  6. A. wait                B. am waiting            C. have waited
  7. A. am changing    B. have changed        C. will change
  8. A. will live            B. have lived             C. live
  9. A. decided           B. have decided         C. decide
  10. A. will become     B.becomes                C. has become
  11. A. tells                B. told                       C. was telling
  12. A. have moved     B. was moving           C. moved
  13. A. will come        B. came                     C. come
  14. A. am staying      B. stayed                   C. stay
  15. A. have gone       B. am going               C. will have gone

Guide to answer

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B C A A B B B C B C B C C A B

 

Bài tập minh họa

Unit 1 Language Focus Exercise 1

Arrange words into the correct type when pronouncing "s" at the end of words

houses, kites, coughs, books, trees, rivers, watches, misses, bikes, stops, cats, mangoes, mothers, buses, radios, loves

 

/s/ /z/ /iz/
 books,  trees,  houses,
Key
/s/ /z/ /iz/

 books, kites, coughs, bikes,

stops, cats

 trees, rivers, mangoes,

radios, loves, mothers

 houses, watches, misses, buses
 

 

Unit 1 Language Focus Exercise 2 

Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets.

  1. Since she ........... (work) at the company, she ............ (not have) a day off through illness.
  2. It was the first time I ........... (talk) to Ella outside the office.
  3. Mozart ........... (die) while he .............. (compose) the Requiem.
  4. Alexander Graham Bell .............. (already/invent) the telephone by the time I was born.
  5. I ............. (buy) a new alarm clock the other day in Taylor's the jewelers, when I actually ................... (see) somebody shoplifting.
Key
  1. worked/has not had
  2. have talked
  3. died/was composing
  4. has already invented
  5. was buying/saw

Lời kết

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Language Focus Unit 1 Tiếng Anh Lớp 12 Home Life về chủ đề đời sống gia đình. Các em hãy cố gắng luyện tập thêm bài trắc nghiệm Unit 1 Lớp 12 Language Focus để ôn tập ngữ pháp. Nếu có gì chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi với cộng đồng Tiếng Anh HỌC247 ở mục hỏi đáp để được giải đáp nhanh nhất. Sau bài học Language Focus này các em sẽ củng cố từ vựng đề tài cuộc sống gia đình qua bài học Unit 1 Lớp 12 Home Life - Vocabulary kế tiếp. Chúc các em học tốt! 

-- Mod Tiếng Anh 12 HỌC247