từ vựng về hoa quả

từ vựng về hoa quả

bởi NL LK ngày 17/06/2017

từ vựng về các loại hoa, quả yessmiley

Câu trả lời (3)

  • Cùng tìm hiểu 60 từ vựng tiếng anh thông dụng về trái cây nhé.

    1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: bơ
    2. Apple: /’æpl/: táo
    3. Orange: /ɒrɪndʒ/: cam
    4. Banana: /bə’nɑ:nə/: chuối
    5. Grape: /greɪp/: nho
    6. Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/: bưởi
    7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: khế
    8. Mango: /´mæηgou/: xoài
    9. Pineapple: /’pain,æpl/: dứa, thơm
    10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: măng cụt
    11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quýt
    12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: kiwi
    13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quất
    14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: mít
    15. Durian: /´duəriən/: sầu riêng
    16. Lemon: /´lemən/: chanh vàng
    17. Lime: /laim/: chanh vỏ xanh
    18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: đu đủ
    19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: mãng cầu xiêm
    20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: mãng cầu (na)
    21. Plum: /plʌm/: mận
    22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: mơ
    23. Peach: /pitʃ/: đào
    24. Cherry: /´tʃeri/: anh đào
    25. Sapota: sə’poutə/: sapôchê
    26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: chôm chôm
    27. Coconut: /’koukənʌt/: dừa
    28. Guava: /´gwa:və/: ổi
    29. Pear: /peə/: lê
    30. Fig: /fig/: sung
    31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: thanh long
    32. Melon: /´melən/: dưa
    33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu
    34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: vải
    35. Longan: /lɔɳgən/: nhãn
    36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: lựu
    37. Berry: /’beri/: dâu
    38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
    39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
    40. Persimmon: /pə´simən/: hồng
    41. Tamarind: /’tæmərind/: me
    42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất
    43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: táo ta
    44. Dates: /deit/: quả chà là
    45. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh
    46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn
    47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên
    48. Currant: /´kʌrənt/: nho Hy Lạp
    49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: cóc
    50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: dưa gang
    51. Granadilla: /,grænə’dilə/: dưa Tây
    52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: dưa vàng
    53. Honeydew: /’hʌnidju:/: dưa xanh
    54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: điều
    55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: vú sữa
    56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh
    57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: hạt dẻ
    58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: dưa bở ruột xanh
    59. Blackberries: /´blækbəri/: mâm xôi đen
    60. Raisin: /’reizn/: nho khô
    bởi hành thư ngày 18/07/2017
    Like (0)
  • To like and dislike same thing, that is indeed is friendship.

    Be slow in choosing friend, slower in changing.

    No man is whole of himself, his friends are the rest of him.

    Friends are people you can talk to without words, when you have to.

    bởi Dương Hoài Thư ngày 20/07/2017
    Like (1)
  • #Dương Hoài Thư nhầm câu hỏi hay sao ấy bạn :P

    bởi hoàng duy ngày 20/07/2017
    Like (0)
Gửi câu trả lời Hủy