RANDOM

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công Nghệ 12 trường THPT Lê Hồng Phong năm 2018-2019

Tải về

Học247 xin giới thiệu đến quý bạn đọc tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công Nghệ 12 trường THPT Lê Hồng Phong năm 2018-2019 nhằm giúp các em tham khảo và tổng hợp lại những kiến thức quan trọng trong quá trình học, đồng thời luyện tập để chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới. Chúc các em học tốt!

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1

MÔN: CÔNG NGHỆ 12

THỜI GIAN: 45 PHÚT

NGÀY THI: 24/10/2018

Họ, tên thí sinh: .............................

Lớp: ................

 

Câu 1: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

A. 34x102 KΩ ±5%      B. 34x106 Ω ±0,5%.       

C. 23x102 KΩ ±5%.        D. 23x106Ω ±0,5%.

Câu 2: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.

A. 18 x104 Ω ±1%.          B. 18 x104 Ω ±0,5%.    

C. 18 x103 Ω ±0,5%.      D. 18 x103 Ω ±1%.

Câu 3: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

A. 32 x104 Ω ±1%.         B. 32 x104 Ω ±5%.          

C. 32 x104 Ω ±2%.        D. 32 x104 Ω ±10%.     

Câu 4 : Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

A. tím, đỏ, xám, ngân nhũ                                B. tím, đỏ, xám, kim nhũ

C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ               D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ

Câu 5: Một điện trở có giá trị 56x109 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

A. xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ                              B. xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ

C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ                                 D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

Câu 6: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:               

A. 2%                     B. 5%                  C. 10%                                        D. 20%

Câu 7. Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

A. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

B. Ổn định điện áp xoay chiều.

C. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Cau 8. Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác?

A. Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt chỉnh lưu.

B. Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.

C. Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì.

D. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.

Câu 9. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:

A. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.

B. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.

C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.

D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.

Câu 10. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

A. Một điôt                 B. Hai điôt                              C. Ba điôt                                D. Bốn điôt

Câu 11. Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh lưu cầu là:

A. Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.

B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.

C. Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi.

D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.

Câu 13. Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

B. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

C. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

Câu 14. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

A. 3 khối                     B. 4 khối                     C. 5 khối                     D. 6 khối

Câu 15. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

A. Khối 4 và khối 5.        B. Khối 2 và khối 4            

C. Khối 1 và khối 2.              D. Khối 2 và khối 5.

Câu 16. Trong mạch lọc hình  (hình pi) gồm có:

A. 2 tụ điện và 1 cuộn cảm.              B. 2 cuộn cảm và 1 tụ điện.

C. 2 tụ điện và một điện trở.               D. 2 điện trở và 1 tụ điện.

Câu 17. Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

B. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

C. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

D. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

Câu 18. Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía…

A. anôt của hai điôt.                            B. catôt của hai điôt

C. catôt của bốn điôt.                      D. catôt của bốn điôt.

Câu 19. Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể…

A. mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.                    B. mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

C. mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.                                  D. mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

Câu 20. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?

A. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.

B. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.

C. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.

D. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.

Câu 21. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan

đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

B. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

C. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

Câu 22. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).       B. Thay đổi tần số của điện áp vào.

C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.                    D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.

Câu 23. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.         B. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.

C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.                       D. Các tranzito sẽ bị hỏng.

Câu 24. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?

A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.  

B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.

C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.        

C. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

Câu 25. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?

A. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.                            B. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.

C. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.

D. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.

Câu 26. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:

A. Tăng điện dung của các tụ điện.             B. Giảm điện dung của các tụ điện.

C. Tăng trị số của các điện trở.                       D. Giảm trị số của các điện trở.

Câu 27. IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

A. Một đầu vào và hai đầu ra.                  B. Hai đầu vào và một đầu ra.   

C. Một đầu vào và một đầu ra.                       D. Hai đầu vào và hai đầu ra.

Câu 28. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

A. trị số của các điện trở R1 và Rht                  B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

C. độ lớn của điện áp vào.                              D. độ lớn của điện áp ra.

Câu 29. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…

A. phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.     B. điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

C. điều khiển của hai điện trở R3 và R4.                                D. điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

Câu 30. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

A. Tirixto, điện trở và tụ điện.                                           B. Tranzito, điện trở và tụ điện.

C. Tranzito, đèn LED và tụ điện.                                D. Tranzito, điôt và tụ điện.

Câu 31. Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

A. Khuếch đại điện áp.                                                       B. Khuếch đại công suất.

C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.                   D. Khuếch đại dòng điện một chiều.

Câu 32. Chức năng của mạch tạo xung là:

A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

Câu 33. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

A. cùng dấu và cùng pha nhau.                                      B. ngược dấu và cùng pha nhau.   

C. ngược dấu và ngược pha nhau.                          D. cùng dấu và ngược pha nhau.

Câu 34: Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

A. 2 loại mạch                       B. 3 loại mạch                       C. 4 loại mạch                       D. 5 loại mạch

Câu 35: Một điện trở có giá trị 26 x 103 MW + 10% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng

A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc                            B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc

C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc                              D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc

Câu 36: Đơn vị đo trị số của điện trở là:

A. Oat(W)                      B. Ôm(W)                      C.Fara(F)                        D. Hec(Hz)

Câu 37: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: đen, đỏ,  đỏ, đỏ. Trị số đúng của điện trở là:

A. 20 x 102 W + 2%       B. 2 x 102 W + 2%         C. 20 x 102 W + 20%     D. 2 x 102 W + 20%

Câu 38: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, vàng,  cam, đỏ. Trị số đúng của điện trở là:

A. 44 x 103 W + 2%       B. 44 x 103 W + 0,5%    C. 33 x 103 W + 0,5%    D. 33 x 102 W + 2%

Câu 39: Vạch thứ 4 trên điện trở 4 vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

A. + 2% W                     B. + 5% W                     C. + 10% W                    D. + 20% W

Câu 40: Khi ghép nối tiếp hai điện trở có cùng giá trị 10 MW ta sẽ có một điện trở tương đương là:

A. 2 x 107W                   B. 5 x 106W                    C. 5 x 107W                    D. 2 x 106W

 

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công Nghệ 12 trường THPT Lê Hồng Phong năm 2018-2019. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi  sắp tới.

 

YOMEDIA