Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 9 năm 2021 - 2022 Trường THCS Hoa Lư có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Vật Lý 9 được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THCS HOA LƯ |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN VẬT LÝ 9 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn một chữ cái có câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Việc làm nào sau đây là an toàn khi sử dụng điện?
A. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.
B. Rút phích cắm đèn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn.
C. Làm thí nghiệm với nguồn điện lớn hơn 40V.
D. Mắc cầu chì bất kì loại nào cho mỗi dụng cụ điện.
Câu 2: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Tiết diện của dây dẫn.
C. Chiều dài của dây dẫn. D. Khối lượng của dây dẫn.
Câu 3: Một nam châm điện gồm
A. cuộn dây không có lõi. C. cuộn dây có lõi là một thanh sắt non.
B. cuộn dây có lõi là một thanh thép. D. cuộn dây có lõi là một thanh nam châm.
Câu 4: Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng xảy ra là:
A. cùng cực thì đẩy nhau B. đẩy nhau và hút nhau
C. khác cực thì đẩy nhau D. không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 5: Cho điện trở R = 10Ω, khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế U = 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ:
A. 0,6A B. 1,2A C. 12A D. 120A
Câu 6: Cho mạch điện gồm R1 = 20W và R2 = 60W mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 15Ω B. 40Ω C. 80Ω D. 600Ω
Câu 7: Một bóng đèn có ghi 220V – 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V thì điện năng sử dụng trong 1 giờ là:
A. 0,1kWh B. 1kWh C. 100kWh D. 220kWh
Câu 8: Xét các dây dẫn hình trụ, tiết diện đều làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn giảm đi 2 lần và tiết diện dây dẫn tăng lên 2 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ:
A. tăng lên 2 lần. B. Giảm lên 2 lần C. tăng đi 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
Câu 9:
|
Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua (hình vẽ) có chiều từ |
|
A. trên xuống dưới. B. dưới lên trên.
C. phải sang trái. D. trái sang phải.
Câu 10:
|
Treo một kim nam châm thử gần ống dây (hình vẽ). Hiện tượng gì sẽ xảy ra với kim nam châm khi ta đóng khoá K? |
|
A. Bị ống dây hút.
B. Bị ống dây đẩy.
C. Vẫn đứng yên.
D. Lúc đầu bị ống dây đẩy ra, sau đó quay 180o, cuối cùng bị ống dây hút.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Phát biểu định luật Jun – Len Xơ.
Câu 2: (2,0đ)
a/ Phát biểu quy tắc bàn tay trái
b/ Xác định chiều dòng điện, các cực của nam châm trong hình vẽ sau:

Câu 3: (1,0đ) Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 12W , R2 = 6 W mắc song song nhau giữa hai điểm có hiệu điện thế U=12V.
a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b. Tính nhiệt lượng toả ra trên mạch điện trong 10 phút.
Câu 4: (1,0đ) Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp điện có cường độ 3A. Dùng bếp này đun sôi được 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 200C trong thời gian 20 phút. Tính hiệu suất của bếp điện, biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.K
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
D |
C |
A |
B |
C |
A |
D |
B |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 9 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM KHÁC QUAN (4 ĐIỂM)
*Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.
Câu 1(0,25 điểm): Công thức tính công của dòng điện là:
A. A = P.t B. A = P.I C. A = P.U D. A = P.R
Câu 2(0,25 điểm): Đơn vị đo của hiệu điện thế là:
A. Vôn B. Oát C. Ôm D. Ampe
Câu 3(0,25 điểm): Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 5Ω mắc nối tiếp nhau là:
A. 8Ω B. 4Ω C. 9Ω D. 2Ω
Câu 4(0,25 điểm): Điện trở R = 6Ω được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế là 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là:
A. 0,5A B. 2,0A C. 1,0A D. 3,0A
Câu 5(0,25 điểm): Dây dẫn bằng đồng dài 400m, tiết diện 0,4mm2, điện trở suất 1,7.108W.m có điện trở là:
A. 15Ω B. 16Ω C. 17Ω D. 18Ω
Câu 6(0,25 điểm): Công thức không dùng để tính công suất điện là
A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = \(\frac{{{U^2}}}{R}\) D. P = U.I2
Câu 7(0,25 điểm): Trên bóng đèn có ghi 6V - 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:
A. 2A. B. 0,5A. C. 1,8A. D. 1,5A
Câu 8(0,25 điểm): Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng ?
A. Ampe (A) B. Kilôoát giờ (KW.h)
C. Oát (W) D. Ôm (Ω).
Câu 9(0,25 điểm): Một bóng đèn dây tóc có điện trở R= 12Ω mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V trong khoảng thời gian 60 giây. Nhiệt lượng toả ra trong mạch điện khi đó là:
A. 180J B. 960J C. 720J D. 260J
Câu 10(0,25 điểm): Một dây nhôm đồng chất tiết diện đều, dài 5m có điện trở là 10Ω được cắt làm hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài l1= 3m, đoạn thứ hai dài l2= 2m. Điện trở của hai đoạn dây lần lượt là:
- R1 = 8Ω, R2 = 2Ω. B. R1 = 2Ω, R2 = 8Ω.
C. R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. D. R1 = 6Ω, R2 = 4Ω.
Câu 11(0,25 điểm): Môi trường nào sau đây có từ trường ?
A. Xung quanh vật nhiễm điện B. Xung quanh viên pin
C. Xung quanh thanh nam châm D. Xung quanh một dây đồng.
Câu 12(0,25 điểm): Hình nào dưới đây biểu diễn không đúng chiều lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua ?

Câu 13(0,25 điểm): Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm khác nhau lại gần nhau thì chúng:
A. hút nhau. C. không hút nhau cũng không đẩy nhau.
B. đẩy nhau. D. lúc hút, lúc đẩy nhau.
Câu 14(0,25 điểm): Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp. Hệ thức đúng là:
A. U = U1 = U2; I = I1 + I2; B. U = U1 + U2; I = I1 = I2;
C. U = U1 + U2; I = I1 + I2; D. U = U1 = U2; I = I1 = I2
Câu 15(0,25 điểm): Quy tắc nào dùng xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn
- Mắc Vôn kế C. Mắc Ampe kế
- Nắm tay phải D. Bàn tay trái
Câu 16(0,25 điểm): Để tăng từ tính của nam châm điện có mấy cách:
- 2 B. 3 C. 4 D. 5
II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 17. (1,5 điểm) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức?
Câu 18. (1,5 điểm) Nêu lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng? Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng?
Câu 19.
|
(1,5 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ (hình 1) trong đó dây nối, ampekế có điện trở không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn. Hai đầu mạch được nối với hiệu điện thế U = 9V. a) Điều chỉnh biến trở để vôn kế chỉ 4V thì khi đó ampe kế chỉ 5A. Tính điện trở R1 của biến trở khi đó? b) Phải điều chỉnh biến trở có điện trở R2 bằng bao nhiêu để vôn kế chỉ có số chỉ 2V? |
|
CDâu 20.
|
(1,5 điểm) Quan sát hình vẽ (hình 2). Cho biết. a. Khung dây sẽ quay như thế nào? Tại sao? b. Khung có quay được mãi không? Vì sao? Cách khắc phục?
|
|
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
A |
A |
C |
B |
C |
D |
B |
B |
|
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
C |
D |
C |
D |
B |
B |
D |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 9 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 03
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là:
A. \(I = \frac{R}{U}\)
B. R = U.I
C. \(I = \frac{U}{R}\)
D. \(U = \frac{I}{R}\)
Câu 2: Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15Ω và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?
|
A. 45V |
B. 4,5V |
C. 50V |
D. 0,02V |
Câu 3: Số vôn và sè oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biÕt:
A. hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường.
B. hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó.
C. hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.
D. số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ sau:

Khi dịch chyển con chạy C về phía N thì độ sáng của đèn thay đổi như thế nào?
A. Sáng mạnh lên B. Sáng yếu đi
C. Không thay đổi C. Có lúc sáng mạnh, có lúc sáng yếu
Câu 5: Công của dòng điện không tính theo công thức nào?
A. \(A = U.I.t\)
B. \(A = \frac{{{U^2}}}{R}t\)
C. \(A = {I^2}.R.t\)
D. \(A = I.R.t\)
Câu 6: Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trường khi:
- Một vặt nhẹ để gần A bị hút về phía A.
- Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A.
- Một kim nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam – Bắc.
- Một kim nam châm đặt tại A bị nóng lên.
Câu 7: Theo qui tắc bàn tai trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:
- Chiều của đường sức từ. C. Chiều của lực điện từ.
- Chiều của dòng điện. D. Chiều của cực Nam – Bắc địa lý.
Câu 8: Các đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua có chiều:
- từ cực Nam đến cực Bắc ở ngoài ống dây.
- từ cực Bắc đến cực Nam ở trong ống dây.
- từ cực Bắc đến cực Nam ở ngoài ống dây.
- từ cực Nam đến cực Bắc địa lý.
Phần II. Tự luận (6 điểm).
Câu 9 (2,5điểm)
a) Phát biểu quy tắc xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.
b) Hãy xác định chiều của lực điện từ, chiều của dòng điện và tên của từ cực trong các trường hợp dưới đây.

Câu 10: (1,5điểm)
Cho hai điện trở R1 = 20Ω, R2 = 30Ω mắc nối tiếp. Vẽ sơ đồ mạch điện. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
Câu 11: (2điểm) Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2,5l nước từ nhiệt độ ban đầu là 200C thì mất một thời gian 14phút35giây.
a) Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K
b) Mỗi ngày đun sôi 5l nước với các điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này. Cho rằng giá mỗi KW.h là 1500đ.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Đáp án |
C |
B |
A |
A |
D |
C |
B |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 9 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Đơn vị của điện trở là đơn vị nào dưới đây?
A. Ampe (A) B. Ôm (Ω). C. Vôn (V). D. Oát (W)
Câu 2. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là:
A. Rtđ = R1 - R2 B. Rtđ = R1 + R2 C. Rtđ = R1.R2 D. Rtđ = R1 = R2
Câu 3. Khi đặt vào hai đầu điện trở R = 5Ω một hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua điện trở cường độ là:
A. 0,5A B. 1A C. 0,6A D. 1,5A
Câu 4. Một bóng đèn có ghi 220V - 100W, khi đèn sáng bình thường thì điện năng sử dụng của đèn trong 1 giờ là:
A. 0,1kWh B. 1kWh C. 220kWh. D. 100kWh.
Câu 5. Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30W; R2 = 60W mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là:
- 0,05Ω. B. 20Ω. C. 90Ω. D. 1800Ω.
Câu 6. Đoạn dây dẫn có chiều dài ban đầu là 4m, điện trở 2Ω; dây dẫn thứ 2 có điện trở 20Ω. Tìm chiều dài dây dẫn thứ 2?
A. 5m. B. 10m. C. 20m. D. 40m.
Câu 7. Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là:
A. A = \(\frac{P}{t}\) B. A = \(U\frac{I}{t}\) C. A = U.I.R D. A = U.I.t
Câu 8. Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng lên:
A. 4 lần. B. 8 lần. C. 12 lần. D. 16 lần
Câu 9. Điện năng trong máy sấy tóc biến đổi thành dạng năng lượng nào dưới đây?
A. Nhiệt năng, cơ năng. B. Nhiệt năng, quang năng.
C. Điện năng, nhiệt năng. D. Không có câu nào đúng
Câu 10. Hai nam châm đặt gần nhau thì:
A. Các cực từ cùng tên thì hút nhau
B. Các cực từ khác tên thì đẩy nhau
C. Các cực từ cùng tên thì đẩy nhau, các cực từ khác tên thì hút nhau
D. chúng luôn luôn hút nhau.
Câu 11. Người ta sử dụng quy tắc bàn tay trái để:
A. Xác định chiều của lực điện từ trong dây dẫn.
B. Xác định chiều của dòng điện chạy trong dây dẫn
C. Xác định chiều của đường sức từ
D. Xác định chiều dòng điện, chiều của lực điện từ chạy trong dây dẫn và chiều của đường sức từ
Câu 12. Một nam châm điện gồm có:
A. Cuộn dây không có lõi C. Cuộn dây có lõi là một thanh sắt non
B. Cuộn dây có lõi là một thanh thép D. Cuộn dây có lõi là một thanh nam châm
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Phát biểu Định luật Ôm? Viết công thức và giải thích từng đại lượng đơn vị có trong công thức đó?
Câu 14. (1,5 điểm) Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng 1 hiệu điện thế là 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu là 25oC. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm và nhiệt lượng toả vào môi trường, tính thời gian đun sôi nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
Câu 15. (2 điểm) Dây dẫn chuyển động như thế nào trong các trường hợp sau? Cho biết dấu \( \bullet \) chỉ dòng điện chạy về phía trước mặt, dấu \( \oplus \) chỉ dòng điện chạy vào trong

Câu 16. (2 điểm) Cho mạch điện gồm 01 bóng đèn có ghi 12V - 6W mắc nối tiếp với một biến trở và một ampe kế vào hiệu điện thế 24V.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện.
b. Tìm số chỉ của ampe kế khi đèn hoạt động bình thường.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
B |
B |
C |
A |
B |
D |
D |
D |
B |
C |
A |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 9 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:
Câu 1. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
A. \(I = \frac{R}{U}\). B. \(R = \frac{U}{I}\). C. U = I.R. D. \(I = \frac{U}{R}\).
Câu 2. Định luật Jun - len xơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A. Nhiệt năng B. Hoá năng C. Cơ năng D. Quang năng
Câu 3. Vật nào sau đây ứng dụng hoạt động từ của dòng điện?
A. Bàn là B. Bóng đèn dây tóc
C. Động cơ điện D. Nồi cơm điện
Câu 4. Nam châm điện được sử dụng trong các dụng cụ nào dưới đây?
A. Chuông điện B. Máy tính bỏ túi
C. Bóng đèn điện D. Đồng hồ đeo tay
Câu 5. Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình thường, phải chọn hai bóng đèn:
A. Có cùng hiệu điện thế định mức. B. Có cùng cường độ dòng điện định mức.
C. Có cùng điện trở. D. Có cùng công suất định mức.
Câu 6. Một dây dẫn bằng Nikenli dài 20m, tiết diện 0,05mm2. Điện trở suất của Nikenli 0,4.10-6Ωm. Điện trở của dây dẫn là:
A. 40Ω B. 80Ω C. 160Ω D. 180Ω
Câu 7. Hai bóng đèn có ghi (220V – 50 W) và (220V – 60W) được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V. Hãy chọn câu trả lời đúng
A. Khi mắc song song thì đèn 50W sáng hơn đèn 60W.
B. Khi mắc song song thì đèn 60W sáng hơn đèn 50W.
C. Khi mắc song song thì cường độ dòng điện qua hai đèn bằng nhau.
D. Khi mắc song song thì cường độ dòng điện qua đèn 50W lớn hơn.
Câu 8. Trên thanh nam châm vị trí nào hút sắt mạnh nhất?
A. Phần giữa của thanh. B. Chỉ có từ cực bắc.
C. Cả hai từ cực. D. Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau.
Câu 9: Từ trường không tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh nam châm. B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh điện tích đứng yên. D. Xung quanh Trái Đất.
Câu 10: Một đèn có ghi 220V - 100W. Điện trở của dây tóc bóng đèn khi nó hoạt động bình thường là:
. 22 Ω B. 484 Ω C. 5/11 Ω D. 480 Ω
Câu 11: Theo quy tắc nắm tay phải thì:
A. Chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện
B. Ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
C. Bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây
D. Nắm và đặt bàn tay phải sao cho chiều đường sức từ hướng vào lòng bàn tay
Câu 12: Công thức không dùng để tính công suất điện là:
A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = U2/R D. P = U.I2.
II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13 (2 điểm)
a) Cho mạch điện như hình vẽ: Khi đóng khóa K kim nam châm bị hút vào ống dây. Xác định từ cực của ống dây và kim nam châm .

b) Xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện, hoặc xác định cực của nam châm cho bởi các hình vẽ sau:

Câu 14: (3 điểm)
|
Cho mạch điện như hình vẽ Bóng đèn ghi 12V - 6W; R2 = R3 = 20 , UAB = 15V a) Cho biết ý nghĩa của các số ghi trên đèn và tính điện trở của bóng đèn. b) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch và số chỉ của ampe kế. |
|
Câu 15 (2 điểm) Một ấm đun nước bằng điện loại 220V – 1,1kW; có dung tính là 1,6 lít, nhiệt độ ban đầu là t1 = 200C được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K
a. Bỏ qua sự mất nhiệt và nhiệt dung của ấm. Hãy tính thời gian cần để đung sôi ấm nước?
b. Tính tiền điện phải trả khi đun sôi 2 lít nước? Biết giá tiền của một số điện là 3000/đồng
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
D |
A |
C |
A |
A |
C |
B |
C |
C |
B |
C |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 9 năm 2021 - 2022 Trường THCS Hoa Lư có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !







