YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Văn Phú

Tải về
 
NONE

Kì thi HKI là một kì thi quan trọng có vai trò kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong cả một học kì, vì vậy để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 đã biên soạn, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Văn Phú. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.

ATNETWORK

TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1. (-3)4có giá trị là:

A. -81                         

B. 12                          

C. 81                          

D. -12                         

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:

A. ǀ- 0,25ǀ = - 0,25                              

B. -ǀ- 0,25ǀ = -(- 0,25)

C. -ǀ- 0,25ǀ =  0,25                  

D. ǀ- 0,25ǀ =  0,25       

Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì:

A. a//b                        

B. a cắt b                    

C. a \( \bot \) b                       

D. a trùng với b

Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A. (-1; -2)                   

B. (\(\frac{1}{2}\);-4)                    

C. (0;2)                       

D. (-1;2)

Câu 5. Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A.                           

B. 3                            

C. 75                          

D. 10

Câu 6: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

A. Hai góc so le trong bằng nhau.                         

C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.

B. Hai góc đồng vị bằng nhau.                              

D. Hai góc ngoài cùng phía bằng nhau

Câu 7: Cho hàm số y =f(x) = 3x + 1.Thế thì  f(-1)  bằng :

A. 2                            

B. – 2                                     

C. 4                            

D. – 4

Câu 8: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x

A. (- 1; - 2)                 

B. (- 1; 2)                               

C. (- 2: - 1)                 

D. ( - 2; 1)

Câu 9: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) nằm ở góc phần tư nào của mằt phẳng toạ độ nếu a 0

A.Thứ II                         

B. Thứ IV               

C. Thứ I và III        

D. Thứ II và IV

Câu 10: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. Đường thẳng vuông góc với AB.             

B.Đường thẳng đi qua trung điểm của AB.

C.Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB.

D.Đường thẳng cắt đoạn thẳng AB

II. Tự luận

Câu 1: Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3; 4; 5. Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.

a) Chứng minh \(\Delta AKB = \Delta AKC\) và AK \( \bot \) BC.

b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.

c) Chứng minh CE = CB.

Câu 3: Cho \(\frac{1}{c} = \frac{1}{2}\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b}} \right)\) ( với \(a,b,c \ne 0;b \ne c\)) chứng minh rằng \(\frac{a}{b} = \frac{{a - c}}{{c - b}}\)

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A

D

B

D

B

A

D

C

II. Tự luận

Câu 1:

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c (cm) (ĐK: 0

Theo bài ra ta có a + b + c = 36

Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 nên \(\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}\)

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

\(\begin{array}{l}
\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5} = \frac{{a + b + c}}{{3 + 4 + 5}} = \frac{{36}}{{12}} = 3\\
 \Rightarrow a = 9;b = 12;c = 15
\end{array}\)

Vậy ba cạnh của tam giác là 9cm ; 12cm ; 15cm.

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 1, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ- ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm ( 5 điểm)

Câu 1:  Tổng \(\frac{3}{6} + \frac{{ - 1}}{6}\) bằng:

A.  \(\frac{1}{3}\);                               

B. \(\frac{{ - 2}}{3}\);                                

C.  \(\frac{2}{3}\);                                  

D. \(\frac{{ - 1}}{3}\).

Câu 2:  Biết: \(\left| x \right| + \frac{1}{3} = 1\) thì x bằng:

A. \(\frac{2}{3}\)                             

B. \(\frac{4}{3}\)                              

C. \(\frac{2}{3}\) hoặc \(\frac{-2}{3}\)                     

D. \(\frac{-2}{3}\)

Câu 3: Từ tỉ lệ thức  \(\frac{{1,5}}{6} = \frac{x}{4}\) thì giá trị x bằng:

A. 4                                  

B. 3                                         

C. 2                                        

D. 1

Câu 4: Cho \(\sqrt x = 3\) thì  x  bằng

A. \(\sqrt 3 \)                                 

B. \(\pm 3\)                                     

C. 9                                        

D. – 9

Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:

A. so le trong          

B. đồng vị bằng nhau      

C. trong cùng phía bằng nhau      

D. Cả A, B đều đúng

Câu 6: Cho a \(\bot\) b và b//c thì:

A. a//c                                  

B. a \(\bot\) c                                 

C. b \(\bot\) c                                 

D. a//b//c

Câu 7: Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

A. 400                                             

B. 500                                                 

C. 800                                     

D. 1800

Câu 8: Cho DEF =  MNP suy ra

A. DE = MP            

B. DF = NM                           

C. FE = NP                            

D. Cả B và C đúng.

Câu 9:  y tỉ lệ thuận với  x theo hệ số tỉ lệ – 3 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:

A. y = - 3x                          

B. y =                             

C. y =                              

D. y =  3x

Câu 10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 1 thì y = 3. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:

A. 2                                

B. 0,5                                     

C. 18                                      

D. 3

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1:

a) Thực hiện phép tính: \( - \frac{4}{3}.\sqrt {\frac{4}{{16}}}  - {3^2}.\left| { - \frac{1}{9}} \right|\)

b) Tìm x biết: \(\frac{1}{3} - 3x = {\left( {\frac{{ - 1}}{3}} \right)^3}\)

Câu 2: Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,6 và chu vi của hình chữ nhật đó là 32m.

Câu 3: Tìm x biết: \(\left| {3x - 1} \right| + \left| {1 - 3x} \right| = 6\)  

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

D

C

B

B

C

C

A

D

II. Tự luận

Câu 1:

a) Tính: \( - \frac{4}{3}.\sqrt {\frac{4}{{16}}}  - {3^2}.\left| { - \frac{1}{9}} \right|\)

= \( - \frac{4}{3}.\frac{2}{4} - 9.\frac{1}{9}\)

= \( - \frac{2}{3} - 1\)

= \( - \frac{5}{3}\)

b) Tìm x, biết: \(\frac{1}{3} - 3x = {\left( {\frac{{ - 1}}{3}} \right)^3}\)

\(\frac{1}{3} - 3x =  - \frac{1}{{27}}\)

\(3x = \frac{1}{3} + \frac{1}{{27}} = \frac{{10}}{{27}}\)

\(x = \frac{{10}}{{27}}:3 = \frac{{10}}{{81}}\)

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ- ĐỀ 03

Câu 1: (1,5 điểm)  Thực hiện phép tính:     

a) \(0,5 + 3\frac{1}{2}\)

b) \(\,{\left( {\frac{1}{5}} \right)^3} \cdot  1{5^3}\)

c) \(0,2.\sqrt {100}  - \sqrt {36} \)

Câu 2: (1,5điểm)   Tìm x, biết :

a) \(x - \frac{3}{8} = \frac{{ - 1}}{4}\)           

b)  x : 15 = ( -4) : 3   

Câu 3 : (1điểm ) 

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 3 thì y = 2

a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x                                                   

b) Hãy biểu diễn y theo x

Câu 4 : ( 1điểm )

Cho biết 2 mét lưới B­40 nặng khoảng 6 kg. Hỏi nhà bạn Nam cần rào mảnh vườn 100 mét thì cần bao nhiêu kg lưới cùng loại.

Câu 5: (4,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông  tại A.Gọi M là trung điểm AB, trên tia đối của tia MC lấy điểm N sao cho MN = MC. Chứng minh

a) \(\Delta AMC = \Delta BMN\)

b)  BN  AB và BN//AC

c) \(\widehat {CAN} = \widehat {NBC}\)

Câu 6: (0,5điểm)

Cho \(\frac{{3x - 2y}}{4} = \frac{{2z - 4x}}{3} = \frac{{4y - 3z}}{2}\). Chứng minh rằng: \(\frac{x}{2} = \frac{y}{3} = \frac{z}{4}\)

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) \(0,5 + 3\frac{1}{2}\) = \(\frac{1}{2} + \frac{7}{2}\)

= \(\frac{8}{2} = 4\)

 b) \(\,{\left( {\frac{1}{5}} \right)^3} \cdot  1{5^3}\) =  \(\,{\left( {\frac{1}{5} \cdot 15} \right)^3}\)

= 33 = 27

 c)  \(0,2.\sqrt {100}  - \sqrt {36} \) = 0,2 . 10 - 6

= 2 - 6 =  4

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ- ĐỀ 04

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ \({\rm{ - }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{?}}\)

A. \( - \frac{4}{2}\)

B. \( - \frac{6}{12}\)                           

C. \( -\frac{-5}{10}\)                           

D. \(  \frac{6}{-18}\)

Câu 2: Kết quả phép tính \(\frac{{ - 1}}{5} + \frac{{ - 7}}{{10}}\) là:

A. \(\frac{{ - 8}}{{15}}\)

B. \(\frac{{ - 9}}{{10}}\)

C. \(\frac{{ 9}}{{10}}\)

D. \(\frac{{ 5}}{{10}}\)

Câu 3: Giá trị của x trong đẳng thức \(\frac{3}{4} + \frac{1}{4}:x = \frac{5}{2}\) là:

A. 1

B. \(\frac{2}{5}\)                                  

C. \(\frac{1}{7}\)    

D. 7

Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?

A.  ǀ-0,55ǀ = 0,55                                                           

B. ǀ0,55ǀ = -0,55    

C. ǀ-0,55ǀ = - 0,55                                                 

D. - ǀ0,55ǀ = 0,55     

Câu 5: Kết quả của phép tính là:

A. (-25)2                      

B. (-5)6                       

C. (25)6                       

D. (-25)6

Câu 6: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:

A. so le trong bằng nhau        

B. đồng vị         

C. trong cùng phía bằng nhau         

D. Cả A, B đều đúng

Câu 7: Cho ABC =  MNP suy ra

A. AB = MP            

B. CB = NP                            

C. AC = NM              

D. Cả B và C đúng

Câu 8: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 3 thì y = 6. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:

A. 2                         

B. 0,5                                    

C. 18                          

D. 3

Câu 9: Cho hàm số y =f(x) = 3x + 1.Thế thì  f(-1)  bằng :

A. 2                         

B. – 2                                     

C. 4                            

D. – 4

Câu 10: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x

A. (- 1; - 2)              

B. (- 1; 2)                               

C. (- 2: - 1)                 

D. ( - 2; 1)

II. Tự luận

Câu 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.

a) Tìm hệ số tỉ lệ.

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.

Câu 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

Câu 3: Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm

1B

2B

3C

4A

5A

6A

7B

8C

9B

10A

II. Tự luận

Câu 1:

a)

Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Nên a = x.y

Với x = 10, y = -12

Thì a = 10.(-12) = - 120

b) Biểu diễn y theo x: \(y = \frac{{ - 120}}{x}\)

c) Khi x = 4 thì \(y = \frac{{ - 120}}{4} =  - 30\)

Khi x = -8 thì \(y = \frac{{ - 120}}{{ - 8}} = 15\)

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ- ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1.  Biết 2x = 8, thì giá trị x bằng

A. 4

B. 2

C. 3

D. 6

Câu 2. Nếu \(\sqrt x = 4\)  thì  x bằng

A. 2

B. 4

C. \(\pm 2\)

D. 16

Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ  k của y đối với x là 

A. 3 

B. 75

C. \(\frac{1}{3}\)

D.  10

Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = 3x2 – 5. Giá trị f(–2) bằng

A. – 17

 B. 7

C. – 7

D. 17

Câu 5. Cho hình vẽ (Hình 1), biết AM//CN. Số đo x là 

A. x = 300                        B. x = 400                      C. x = 700                        D. x = 550    

 

II. Tự luận (7,5 điểm)

Câu 1. Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) \(\frac{{ - 2}}{{15}} + \frac{3}{{10}}\)                                         

b) \(9.{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^3} + \frac{1}{6}\,.\sqrt 4 \)                           

c) \(15\frac{1}{4}:\frac{5}{7} - 25\frac{1}{4}:\frac{5}{7}\)

Câu 2. Tìm x biết:

a) \(2x + \frac{1}{3} = \frac{7}{3}\)                           

b) \({\left( {x - 3} \right)^2} = 16\)                                          

Câu 3. Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi bằng 48cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 4; 7; 5.

Câu 4.  (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AE = AD. Gọi F là giao điểm của BD và CE, H là trung điểm của BC. Chứng minh rằng:

a) \(\Delta ADB = \Delta AEC\)

b) BF = CF         

c) Ba điểm A, F, H thẳng hàng.

ĐÁP ÁN 

I. Trắc nghiệm

1C

2D

3A

4B

5A

II. Tự luận

Câu 1:

a) \(\frac{{ - 2}}{{15}} + \frac{3}{{10}}\)

= \(\frac{{ - \,4}}{{30}} + \frac{9}{{30}}\) 

= \(\frac{{ - \,4 + 9}}{{30}} = \frac{5}{{30}}\)

\( = \frac{1}{6}\)

b)

\(9.{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^3} + \frac{1}{6}\,.\sqrt 4 = 9.( - \frac{1}{{27}}) + \frac{1}{6}.2\)

= \(\frac{{ - 1}}{3} + \frac{1}{3} = 0\)

c) \(15\frac{1}{4}:\frac{5}{7} - 25\frac{1}{4}:\frac{5}{7} = \left( {15\frac{1}{4} - 25\frac{1}{4}} \right):\frac{5}{7}\)

\(= - 10.\frac{7}{5} = - 14\)

Câu 2:

a)

\(2x + \frac{1}{3} = \frac{7}{3}\)

\(2x = \frac{7}{3} - \frac{1}{3}\)

\(2x = 2\)

x = 1

b)

\({\left( {x - 3} \right)^2} = 16\)

x – 3 = 4

x = 7

hoặc x – 3 = – 4

x = – 1 

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Văn Phú. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Thi online

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON