QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 29618 Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005 B. Tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 - 2005 C. Giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005 D. Tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 - 2005 Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29620 Nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính là do : A. trình độ công nghệ trong sản xuất lạc hậu. B. sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trong nông nghiệp. C. khai thác quá mức các loại tài nguyên khoáng sản. D. tăng lượng khí CO2 trong khí quyển. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29623 Biển Đông là biển chung của A. 10 nước B. 7 nước C. 8 nước D. 9 nước Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29625 Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan A. hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van. B. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô. C. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô D. rùng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29627 Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta: A. Thuận lợi cho việc giao luu văn hóa, xã hội với các nước. B. Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương. C. Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài. D. Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29628 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỷ trọng của dân thành thị năm 2007 là A. 29,4 %. B. 72,6 %. C. 27,4 %. D. 28,4 %. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29629 Cho biểu đồ: Màu cam: Hàng công nghiệp nhẹ và tiều thủ công nghiệp Màu trắng: Hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác Trắng chấm đen: Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản CƠ CẨU GIÁ TRỊ XUẤT KHÂU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%) Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014? A. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng. B. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất. C. Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất. D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29630 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là: A. Gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc - Đông Nam B. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích C. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam D. Có địa hình cao nhất nước ta Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29631 Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa A. Trung Quốc - Nam Á B. Ấn-Âu C. Á-Úc D. Á-Âu Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29632 Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ: A. 23°27’ B B. 22°27’ B C. 23°23’ B D. 22°23’ B Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29633 Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô và cơ cấu dân số Hoa Kì phân theo nhóm tuổi năm 1950 và 2004. B. Tình hình phát triển dân số của Hoa Kì từ năm 1950 đến 2004. C. Sự chuyển dịch cơ cấu dân số Hoa Kì theo nhóm tuổi từ năm 1950 đến 2004. D. Tốc độ tăng trưởng dân số Hoa kì từ năm 1950 đến 2004. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29634 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng? A. Đóng tàu. B. Chế biến nông sản. C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Luyện kim màu. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29635 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tần suất bão lớn nhất ở nước ta vào tháng nào sau đây? A. Tháng IX. B. Tháng XI. C. Tháng VIII. D. Tháng X. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29636 Kiểu hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng của khí hậu nóng ẩm nước ta là: A. Rừng gió mùa nửa rụng lá B. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh C. Rừng thưa khô rụng lá D. Rừng gió mùa thường xanh Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29637 Cho bảng số liệu sau: Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2003 STT Khu vực Số khách du lịch đến (nghìn lượt người) Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD) 1 Đông Á 67 230 70594 2 Đông Nam Á 38 468 18356 3 Tây Nam Á 41394 18419 Chỉ tiêu trung bình của mỗi luợt khách du lịch ở Đông Nam Á là A. 450 000 USD. B. 477 176 USD. C. 350 000 USD. D. 500 000 USD. Xem đáp án ◄1...1718192021...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật