QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 66583 Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì A. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng. B. sự phân bố dân cư của nước ta không đồng đều và chưa hợp lí. C. nguồn lao động của nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp. D. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 66584 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Phố cổ Hội An thuộc tỉnh, thành nào? A. Hà Nội. B. Thừa Thiên - Huế. C. Quảng Nam. D. Đà Nẵng. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 66586 Di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Việt Nam là A. Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, Vịnh Hạ Long. B. Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, Nhã nhạc cung đình Huế. C. Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long. D. Phố cổ Hội An, Nhã nhạc cung đình Huế. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 66587 Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, diện tích chăn thả lớn thì loài gia súc nào nuôi nhiều nhất ? A. Cừu. B. Trâu. C. Ngựa. D. Bò. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 66589 Cho biểu đồ dưới đây: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2014. Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúngvề sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn 1995 - 2014? A. Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô. B. Sản lượng dầu thô tăng trong giai đoạn 1995 - 2005. C. Sản lượng điện tăng nhanh hơn hai sản phẩm còn lại. D. Sản lượng dầu thô tăng liên tục qua các năm. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 66590 Đâu không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay? A. Mang lại hiệu quả kinh tế cao. B. Có thế mạnh lâu dài. C. Tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành kinh tế khác. D. Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành công nghiệp. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 66591 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là A. khí hậu thuận lợi. B. không chịu ảnh hưởng của thiên tai. C. thị trường tiêu thụ lớn. D. lao động dồi dào. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 66593 Điều kiện nào không ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố cây công nghiệp lâu năm ở nước ta ? A. Khí hậu nóng ẩm. B. Thị trường tiêu thụ lớn. C. Đất phù sa màu mỡ. D. Lao động có trình độ. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 66594 Điều kiện nào sau đây cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp. B. Yếu tố thị trường. C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. D. Dân cư và nguồn lao động. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 66596 Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TÌNH HÌNH SẢN SUẤT LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2013 Nhận xét nào dưới đây đúng với biểu đồ trên? A. Năng suất lúa ngày càng giảm. B. Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng. C. Sản lượng lúa tăng liên tục. D. Tổng diện tích lúa giảm. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 66597 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất trong các hệ thống sông ở nước ta? A. Sông Hồng. B. Sông Mã. C. Sông Mê Công (phần thuộc lãnh thổ Việt Nam). D. Sông Đồng Nai. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 66598 Cho biểu đồ dưới đây: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2014. B. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014. C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa ở nước ta giai đoạn 1990 - 2014. D. Cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 66601 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 - 2014 (Đơn vị: nghìn người) Năm 2000 2005 2011 2014 Tổng số 77631 82392 87840 90 729 Thành thị 18725 22332 27888 30 035 Nôngthôn 58906 60060 59952 60 694 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Dân nông thôn nhiều hơn thành thị. B. Dân số nước ta ngày càng tăng. C. Dân thành thị có xu hướng tăng. D. Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 66602 Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực Đông Nam Á và trên thế giới do A. nằm trên tuyến đường bộ xuyên lục địa. B. nằm trên tuyến đường sắt xuyên Á. C. nằm trên ngã tư đường hàng không và hàng hải quốc tế. D. nằm ở ngã ba của ba châu lục Á, Âu và Úc. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 66605 Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2005 2008 2010 2014 Tổng sản lượng 3466,8 4602,0 5142,7 6333,2 Sản lượng khai thác 1987,9 2136,4 2414,4 2920,4 Sản lượng nuôi trồng 1478,9 2465,6 2728,3 3412,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác. B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác. C. Tổng sản lượng thủy sản tăng nhanh. D. Tỉ trọng của khai thác trong tổng sản lượng thủy sản ngày càng giảm. Xem đáp án ◄1...3031323334...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật