QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 63497 Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là: A. Thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh B. Tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp. C. Mùa vụ có sự phân hoá đa dạng theo sự phân hoá của khí hậu D. Mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 63498 Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng tuốc bin khí? A. Bà Rịa B. AVương C. Cà Mau D. Phú Mĩ Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 63499 Hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta xảy ra vào A. Cuối thế kỉ XIX B. Cuối thế kỉ XX C. Đầu thế kỉ XXI D. Đầu thế kỉ XX Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 63500 Trong cơ cấu nhóm tuổi của tổng dân số nước ta xếp thứ tự từ cao xuống thấp là: A. Ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động B. Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động C. Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động D. Trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 63502 Sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung Bộ là: A. Vinh B. Đà Nẵng C. Phú Bài D. Cam Ranh Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 63503 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Đơn vị: nghìn ha) Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2 495,1 2 808,1 2 952,7 2 827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1 633,6 2 010,5 2 222,8 2 150,5 Nhận xét nào sau đây là đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015 ? A. Diện tích cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm B. Diện tích cây hàng năm tăng chậm C. Diện tích cây lâu năm tăng nhanh D. Tổng diện tích tăng liên tục Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 63505 Khu kinh tế nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Chu Lai B. Vũng Áng C. Dung Quất D. Nhơn Hội Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 63508 Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Cát Hải, Bạch Long Vĩ B. Vân Đồn, Vàm Cỏ C. Côn Đảo, Cô Tô D. Lý Sơn, Phú Quý Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 63510 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Đơn vị: nghìn ha) Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2 495,1 2 808,1 2 952,7 2 827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1 633,6 2 010,5 2 222,8 2 150,5 Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015 ? A. Diện tích cây lâu năm lớn hơn cây hàng năm B. Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng lớn C. Diện tích cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm D. Tỉ trọng cây lâu năm ngày càng lớn Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 63511 Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích chè lớn nhất là: A. Gia Lai. B. Lâm Đồng C. Đắc Lắc D. Đắc Nông Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 63514 Công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xê Xan A. Xrê Pôk B. Buôn Kuôp C. Đức Xuyên D. Yaly Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 63515 Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là: A. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa. B. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm. C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp. D. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 63516 Nước ta có mấy thành phố trực thuộc Trung ương? A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 63517 Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là: A. Cung cấp gỗ và lâm sản quý. B. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão C. Tạo sự đa dạng sinh học D. Điều hoà nguồn nước của các sông. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 63518 Vấn đề nổi bật trong việc sử dung đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là: A. khả năng mở rộng diện tích khá lớn B. đất đai nhiều nơi bị bạc màu C. phần lớn diện tích đất phù sa không được đồi đắp hằng năm D. diện tích đất nông nghiệp bị hoang hóa Xem đáp án ◄1...2425262728...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật