YOMEDIA

Bài tập 14 trang 32 SGK Toán 7 Tập 2

Giải bài 14 tr 32 sách GK Toán lớp 7 Tập 2

Hãy viết các đơn thức với biến x, y và có giá trị bằng 9 tại x = -1 và y = 1

ADSENSE

Hướng dẫn giải chi tiết

Biểu thức \(9x^2y^2; -9xy\)... 

-- Mod Toán 7 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 14 trang 32 SGK Toán 7 Tập 2 HAY thì click chia sẻ 
  • Hoàng My
    Bài 18 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Tính giá trị của các đơn thức sau :

    a) \(5x^2y^2\) tại \(x=-1;y=-\dfrac{1}{2}\)

    b) \(-\dfrac{1}{2}x^2y^3\) tại \(x=1;y=-2\)

    c) \(\dfrac{2}{3}x^2y\) tại \(x=-3;y=-1\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Phú Lộc Nữ

    nhân hai đơn thức sau, rồi tìm ậc của đơn thức thu được:4x2y.3xy3khocroi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Duy Quang
    Bài 17 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn :

    a) \(-\dfrac{2}{3}xy^2z.\left(-3x^2y\right)^2\)

    b) \(x^2yz.\left(2xy\right)^2z\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • bala bala
    Bài 16 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Thu gọn các đơn thức và chỉ ra phần hệ số của chúng :

    a) \(5x^2.3xy^2\)                             b) \(\dfrac{1}{4}\left(x^2y^3\right)^2.\left(-2xy\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Văn Duyệt
    Bài 15 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Cho các chữ x, y. Lập hai biểu thức đại số mà :

    - Một biểu thức là đơn thức

    - Một biểu thức không phải là đơn thức

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hồng trang
    Bài 14 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Cho 5 ví dụ về đơn thức bậc 4 có các biến x, y, z ?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Chí Thiện
    Bài 13 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :

    a) \(\dfrac{3}{4}\)                           b) \(\dfrac{1}{2}x^2yz\)                           c) \(3+x^2\)                       d) \(3x^2\)

    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • Nguyễn Anh Hưng

    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số, phần biến của chúng:

    D= (-3/5x mũ 3 y mũ 2 z)mũ 3

    help me!!

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Long lanh

    THực hiện phép tính rồi tìm bạc của đơn thức:

    (2.xy5).(\(\dfrac{1}{2}\).x3.y)2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nhật Minh

    (\(\dfrac{-1}{2}\). x2.y)2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Đào

    Tính tổng của các đơn thức sau: a) -x^2yz; 12x^2yz; -10x^2yz; x^2yz b) 12xy^2z^3; -6xy^2z^3; 20xy^2z^3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • An Nhiên

    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II

    Dạng 1: Toán thống kê

    Bài 1.1: Tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng (tính theo năm) được ghi lại theo bảng sau :

    1 8 4 3 4 1 2 6 9 7

    3 4 2 6 10 2 3 8 4 3

    5 7 3 7 8 6 6 7 5 4

    2 5 7 5 9 5 1 5 2 1

    a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu?

    b) Lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng.

    Bài 1.2 : Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm Hs được ghi lại như sau

    6

    5

    7

    4

    6

    10

    10

    8

    9

    9

    7

    9

    9

    8

    9

    7

    8

    9

    7

    5

    a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

    b) Lập bảng tần số

    c) Tính điểm trung bình. Tìm mốt.

    Dạng 2: Đơn thức, đa thức

    Bài 2.1: Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc :

    a) b)

    Bài 2.2: Thu gọn:

    a/ (-6x3zy)( yx2)2 b/ (xy – 5x2y2 + xy2 – xy2) – (x2y2 + 3xy2 – 9x2y)

    Bài 2.3: Cho đơn thức: A =

    a) Thu gọn đơn thức A.

    b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.

    c) Tính giá trị của A tại

    Bài 2.4: Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

    Bài 2.5: Cho 2 đa thức

    A = 4x2 – 5xy + 3y2 B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B

    Bài 2.6: Tìm đa thức M, N biết :

    a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b/(3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2

    Bài 2.7: Cho : P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.

    b) Tính a/ P(x) + Q(x) b/ P(x) – Q(x).

    Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức số

    Bài 3.1: Thực hiện phép tính:

    a) b)

    c)

    Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho

    BD = BA

    a) Chứng minh: góc BAD = góc ADB

    b) Chứng minh: AS là phân giác của góc HAC

    c) Vẽ DK vuông góc AC ( K thuộc AC). C/m: AK = AH

    d) Chứng minh: AB + AC < BC + 2AH

    Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK AB ( K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE).

    Chứng minh:

    a) AC = AK và AE CK; b) KA = KB c) EB > AC

    d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

    Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE.

    Chứng minh:

    a/ABD =EBD

    b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng.

    Bài 4: Cho cân tại A (). Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB), BD và CE cắt nhau tại H.

    a) Chứng minh: BD = CE

    b) Chứng minh: cân

    c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

    d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: góc ECB và góc DKC.

    Bài 5: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB. Kẻ AH BC. Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài. Chứng minh rằng:

    a) Tam giác BAD cân

    b) CE là phân giác của góc

    c) Gọi giao điểm của AH và CE là K. Chứng minh: KD// AB.

    d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều.

    Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I. Kẻ IH vuông góc với BC (H BC). Biết HI = 1cm, HB = 2cm, HC = 3cm. Tính chu vi tam giác ABC?

    Bài 7: Tam giác ABC có - = 900. Các đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC ở D và E. Chứng minh rằng tam giác ADE vuông cân.

    Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B > 900. Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d. Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA. Chứng minh rằng d là trung trực của AE.

    Bài 1: Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC, biết = 600, = 500

    Bài 2: Hãy so sánh các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm.

    Bài 3: Tìm chu vi của một tam giác cân ABC biết độ dài hai cạnh của nó là 4cm và 9cm

    Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC ), trung tuyến AM. Gọi D là điểm là điểm nằm giữa A và M. Chứng minh rằng:

    a) AM là tia phân giác của góc A?

    b) êABD = êACD.

    c) êBCD là tam giác cân ?

    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường phân giác BD. Kẻ DE vuông góc với BC (E BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng:

    a) êABD = êEBD

    b) êABE là tam giác cân ?

    c) DF = DC.

    d) AD < DC.

    Bài 6: Cho tam giác ABC có \ = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm .

    a) Tính BC .

    b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh ∆BEC = ∆DEC .

    c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC .

    Bài 1: Cho ∆ABC có ( = 900), trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA . Nối C với E

    a) Chứng minh DABM = DECM và tính góc ECM

    b) Chứng minh: AC > CE

    c)

    Bài 2: Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.

    a) Chứng minh DE ⊥ BE.

    b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.

    c) Kẻ AH ⊥ BC. So sánh EH và EC.

    Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA

    e) Chứng minh: góc BAD = góc ADB

    f) Chứng minh: AS là phân giác của góc HAC

    g) Vẽ DK vuông góc AC ( K thuộc AC). C/m: AK = AH

    h) Chứng minh: AB + AC < BC + 2AH

    Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK AB ( K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE). Chứng minh:

    b) AC = AK và AE CK

    c) KA = KB

    d) EB > AC

    e) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

    Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh:

    a/ABD =EBD

    b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng.

    Bài 4: Cho cân tại A (). Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB), BD và CE cắt nhau tại H.

    e) Chứng minh: BD = CE

    f) Chứng minh: cân

    g) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

    h) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: góc ECB và góc DKC.

    Bài 5:Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB. Kẻ AH BC. Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài. Chứng minh rằng:

    e) Tam giác BAD cân

    f) CE là phân giác của góc

    g) Gọi giao điểm của AH và CE là K. Chứng minh: KD// AB.

    h) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều.

    Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I. Kẻ IH vuông góc với BC (H BC). Biết HI = 1cm, HB = 2cm, HC = 3cm. Tính chu vi tam giác ABC?

    Bài 7: Tam giác ABC có - = 900. Các đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC ở D và E. Chứng minh rằng tam giác ADE vuông cân.

    Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B > 900. Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d. Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA. Chứng minh rằng d là trung trực của AE.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌCKÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017

    Môn Toán 7

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Câu 1. Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

    0

    7

    2

    10

    7

    6

    7

    8

    5

    8

    5

    7

    10

    6

    6

    7

    5

    8

    6

    7

    8

    7

    7

    5

    6

    8

    2

    10

    8

    9

    8

    9

    6

    9

    9

    8

    7

    8

    8

    5

    a) Lập bảng tần số? tìm mod của dấu hiệu?

    b) Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A .

    Bài 2 : a) Tính tích của 2 đơn thức và 6x2y3

    b) Tính giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x = -1

    c) Tìm bậc của đa thức P = x2y + 6x5 – 3x3y3 – 1

    d) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2

    e) Thu gọn đơn thức : 1/ 2x2y2. xy3. (-3xy) 2/ (-2x3y)2. xy2. y5
    Câu 3 Cho 2 đa thức:

    a . Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x).

    b . Tìm nghiệm của đa thức h(x).

    Bài 4

    Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5

    Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8

    a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến

    b/ Tính P(x) + Q(x)

    Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH .

    a . Chứng minh :

    b . Chứng minh : .

    c . Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH.

    Câu 6 Cho ABC có Â=620, tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O.

    a/ Tính số đo của

    b/ Tính số đo của

    Câu 7 Cho vuông tại A. Đường phân giác BD (DЄ AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD.

    Chứng minh:

    a) AD=HD

    b) BDKC

    c) DKC=DCK

    d) 2( AD+AK)>KC

    Bài 8 : Cho DABC vuông tại A, đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh :

    a/ ABD =EBD

    b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng

    Bài 9 : Cho DABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.

    a/ Chứng minh rằng DAMN là tam giác cân.

    b/ Kẻ BH ^ AM (H Î AM). Kẻ CK ^ AN (K Î AN). Chứng minh rằng BH = CK.

    c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng HB.

    Bài 10 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D Î BC). Từ D vẽ DE ^ AB, DF ^ AC (EÎAB ; F Î AC). Chứng minh :

    a/ AE = AF

    b/ AD là trung trực của đọan EF

    c/ DF < DB

    Bài 11 : Cho DABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM .

    a/ Chứng minh rằng : D ABM = D ECM

    b/ ECÂM = 900

    c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm . Tính độ dài đường trung tuyến AM

    Bài 12 : Cho DABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)

    a) Chứng minh DABI = DACI

    b) Chứng minh AI ^ BC

    c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm . Tính độ dài AI

    Bài 13 : Cho DABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ^ BC (HBC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

    a/ DABE = DHBE

    b/ BE là trung trực của AH.

    c/ EK = EC

    Bài 14: ChoABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH BC ( H

    Theo dõi (0) 3 Trả lời
  • Phạm Khánh Linh

    1) Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc:

    a) \(\dfrac{1}{2}x^2.\left(-2x^2y^2z\right).\dfrac{-1}{3}x^2y^3\)

    b) \(\left(-x^2y\right)^3.\dfrac{1}{2}x^2y^3.\left(-2xy^2z\right)^2\)

    2) Thu gọn:

    a) \(\left(-6x^3zy\right)\left(\dfrac{2}{3}yx^2\right)^2\)

    b) \(\left(xy-5x^2y^2+xy^2-xy^2\right)-\left(x^2y^2+3xy^2-9x^2y\right)\)

    3) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

    a) \(2x^2+3x^2-7x^2\)

    b) \(5xy-\dfrac{1}{3}xy+xy\)

    c) \(15xy^2-\left(-5xy^2\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hy Vũ

    Thu gọn đơn thức,tìm bậc,hệ số

    A=x3.(-5/4x2y).(2/5x3y4)

    B=(-3/4x5y4).(xy2).(-8/9x2y5)

    giúp mình với nha mình tick cho

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Anh Hưng

    Bài 1: Cho A=\(8x^5y^3\) ; B=\(-2x^6y^3\) ; C=\(-6x^7y^3\). Chứng tỏ rằng:\(Ax^2\) + Bx + C=0

    Bài 2:

    a/ 8.\(2^n\) +\(2^{n+1}\) có tận cùng bằng chữ số không.

    b/\(3^{n+3}\) - 2.\(3^n\) + \(2^{n+5}\) - 7.\(2^n\) chia hết cho 25

    c/\(4^{n+3}+4^{n+2}-4^{n+1}-4^n\) chia hết cho 300

    Bài 3: Cho A=(-3\(x^5y^3\)) và B=\(\left(2x^2z^4\right)^5\). Tìm x,y,z biết A+B=0

    Giúp mình với nha mọi người. Bài nào giải được thì giải giùm nha. Cảm ơn

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Trọng Nhân

    Các đơn thức nào là đồng dạng nếu có ba đơn thức: \(\dfrac{1}{3}mxy^5;9mx^3y^5\)\(-\dfrac{5}{7}m^3xy^5\) với:

    a) m là hằng, x và y là biến

    b) x và y là hằng, m là biến

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu hảo

    tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được

    a) 5x4 và -6x2y2 b) -4x5y2 và -3xyz

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hong Van

    Cho đơn thức sau:

    L = \(\left(-\dfrac{3}{4}x^5y^4\right).\left(xy^2\right).\left(-\dfrac{8}{9}x^2y^5\right)\)

    Hãy thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức thu gọn vừa tìm được?

    Giúp mk nha các bn, mk cần gấp!khocroi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quế Anh

    Hãy viết các đơn thức với biến x, y và có giá trị bằng 9 tại x = -1 và y = 1.

    giúp với.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Long lanh

    Các bạn ơi cho mình hỏi:

    "Câu 1: a) Tính và tìm bậc của tích \(\left(5x^{^2}yz\right).\left(-2xy^{^3}\right)\)

    b) So sánh các cạnh của tam giác MNP, biết rằng góc M = 60° và góc N = 80° "

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị Thu Huệ

    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số, phần biến của đơn thức thu được

    A = x3.(\(\dfrac{-5}{4}x^2y\)).(\(\dfrac{2}{5}x^3y^4\))

    B = (\(\dfrac{-3}{4}x^5y^4\)).(xy2).(\(\dfrac{-8}{9}x^2y^5\))

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Trang

    Ba đơn thức sau có thể cùng nhận giá trị dương được không ?Tại sao ?

    \(A=-\dfrac{3}{4}x^2y^3z^5.\) \(B=-\dfrac{1}{2}xy^2z^3.\) \(C=-\dfrac{2}{5}x^4yz^2.\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    Tìm bậc của đơn thức:

    b) B=(2x)^2.(-3y^3).(-5xz)^3

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị Thanh

    Câu 1 : Điểm thi đua trong các tháng ở 1 năm hc của lp 7a đc liệt kê trong bảng sau :

    Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5
    Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80

    a) Dấu hiệu là gì ?

    b) Lập bảng tần số . Tìm mốt của dấu hiệu

    c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7a

    Câu 2 :

    a) Tính tổng của 3 đơn thức 2xy2;-6\(xy^2\)và 3\(xy^2\)

    b) Tính tích của 2 đơn thức 12\(x^2\)yz và \(\dfrac{-3}{4}\)\(x^3y^2\)

    Câu 3 : Cho 2 đa thức

    \(P\left(x\right)=5x^3-3x+7-x\)

    \(Q\left(x\right)=-5x^3+2x-3+2x-x^2-2\)

    a) Thu gọn 2 đa thức P (x) và Q (x)

    b) Tính : P (x) + Q (x)

    Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến CM

    a) Cho biết BC=10cm ; AC=6cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB,BM

    b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC . Chứng minh rằng : Tam giác MAC=MBD và AC=BD

    c) Chứng minh rằng AC+BC>2CM

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hồng trang

    1. Cho \(A=\frac{-2}{3}xy^2;B=\frac{9}{4}x^3y\)

    a) Tính C=A.B . Tìm bậc, hệ số, phần biến của C

    b) Tính giá trị đơn thức C tại x = -1, y = -2

    2. Cho đơn thức \(A=\left(2xy^2\right)^2\left(-\frac{1}{2}x^3y\right)\)

    a) Thu gọn và tìm bậc, hệ số, phần biến, bậc của A

    b) Tính giá trị đơn thức A tại x = 1 và y = \(\frac{1}{2}\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị An

    Cho đơn thức \(A=3.\left(a^2+\dfrac{1}{a^2}\right).x^2.y^4.z^{6^{ }}\)với a là hằng số, \(a\ne0\)

    a, CMR: \(A\ge0\) với mọi x,y thuộc R

    b, Với giá trị nào của x, y, z thì A=0

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thanh hằng

    tính tích các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của mỗi đơn thức tìm được

    a. x3\(\times\) \((-\dfrac{5}{4}x^{2^{ }}y)\times(\dfrac{2}{5}x^3y^4)\)

    b. \((-\dfrac{9}{10}a^3x^2y)^2(\dfrac{-5}{3}ax\) y z2 \()\)3

    hướng dẫn cách làm luôn nhé

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dell dell

    cho đơn thức :2a2b(xy2)2(-\(\dfrac{1}{2}\) ab)3x3y2

    a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến A

    b) Tìm bậc của đơn thức A

    giúp mình vs khocroi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hoa Lan

    thu gọn đơn thức ra hệ só và phần biến của mỗi đơn thức sau :a) (7\(xy^3 \)):(\(\dfrac{-3}{7}\)\(x^2y^2\))

    b) \(\dfrac{1}{4}\)xyz . (-2)\(^3 \) . x\(^3\)(yz)\(^2\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Hoa

    Bài 1 : Viết mỗi đơn thúc sau thành đơn thức thu gọn , rồi tìm hệ số và bậc của nó rồi tính giá trị của đơn thức vừa tìm được tại x = 3 và y = 1/2.

    a. 2x2y2.1/4xy3.(-3xy)2

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phan Quân

    bài 1:

    Tìm m và n thuộc N* biết \(^{\left(-7x^4y^m\right).\left(-5x^ny^4\right)=35x^9y^{15}}\)

    Bài 2

    Cho đơn thức \(^{\left(a-7\right)x^8y^{10}}\) (với a là hằng số x,y là biến khác 0).Tìm a để đơn thức:

    a, Dương với mọi x,y khác 0

    b, Âm với mọi x,y khác 0

    Bài 3:

    Cho \(f\left(x\right)=ax^2+bx+c\) có tính chất f(1),f(4);f(9) là các số hữu tỉ.Chứng minh a,b,c là các số hữu tỉ

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

YOMEDIA