Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 122315
Để phân biệt ank-1-in và anken, ta có thể dùng
- A. dung dịch HCl.
- B. dung dịch NaOH.
- C. dung dịch AgNO3 trong NH3
- D. dung dịch HBr
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 122316
Fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng. Fomon là dung dịch nước của
- A. axetanđehit.
- B. axit fomic.
- C. axit clohiđric.
- D. fomanđehit.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 122317
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam metyl propionat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
- A. 6,9 gam.
- B. 8,2 gam.
- C. 9,6 gam.
- D. 19,2 gam.
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 122318
Cho 1 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 1 mol H2. Công thức phân tử của X có thể là
- A. CH3OH.
- B. C2H5OH.
- C. C3H5(OH)3.
- D. C2H4(OH)2.
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 122319
Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
- A. NaOH
- B. H2
- C. AgNO3
- D. Na
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 122320
Phân tử etilen có số liên kết xich-ma là
- A. 5
- B. 4
- C. 3
- D. 6
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 122321
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt đội sôi tăng dần?
- A. C4H9OH, CH3COOCH3, C2H5COOH.
- B. C3H7OH, CH3COOH, HCOOCH3.
- C. CH3COOCH3, C4H9OH, C2H5COOH.
- D. CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 122322
Thể tích dung dịch NaOH 0,1M đủ trung hòa 100 ml dung dịch axit axetic 0,2M là
- A. 170 ml.
- B. 150 ml.
- C. 100 ml.
- D. 200 ml.
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 122323
Tên thay thế của CH3 - CH = O là
- A. metanol.
- B. etanol.
- C. metanal.
- D. etanal.
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 122324
Thành phần chính của giấm ăn là
- A. C2H5OH.
- B. CH3COOH.
- C. HCOOH.
- D. CH3CHO.
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 122325
Số đồng phân của ankan có công thức phân tử C4H10 là
- A. 2
- B. 3
- C. 1
- D. 4
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 122326
Benzyl axetat có mùi thơm của
- A. chuối chín.
- B. hoa nhài.
- C. táo chín.
- D. nho chín.
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 122327
Phenol (C6H5OH) tác dụng được với cả 2 chất nào sau đây?
- A. HCl, CuO.
- B. Na, Cu.
- C. Na, NaOH.
- D. NaOH, HCl.
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 122328
Công thức tổng quát chung của dãy đồng đẳng ankin là
- A. CnH2n - 2 (n ≥ 1).
- B. CnH2n-6 (n ≥ 6).
- C. CnH2n - 2 (n ≥ 2).
- D. CnH2n (n ≥ 2).
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 122329
Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol etylic thu được H2O và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là:
- A. 4,60 gam.
- B. 6,00 gam.
- C. 2,30 gam.
- D. 9,20 gam.
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 122330
Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây?
- A. Cu(OH)2.
- B. NaOH.
- C. Na2CO3.
- D. Na.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 122331
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
- A. cộng.
- B. trùng ngưng.
- C. xà phòng hóa.
- D. este hóa.
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 122332
Propilen (C3H6) tác dụng với HBr thu được chất X. Công thức phân tử của X là
- A. C3H5Br.
- B. C3H7Br.
- C. C2H5Br.
- D. C3H6Br2.
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 122333
Tên gọi của ankan có công thức phân tử C3H8 là
- A. metan.
- B. etan.
- C. butan.
- D. propan.
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 122334
Este E được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử E, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì lượng NaOH đã phản ứng là 10,0 gam. Giá trị của m là
- A. 16,5.
- B. 17,5.
- C. 14,5.
- D. 15,5.
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 122335
Khi có enzim xúc tác, glucozơ trong dung dịch lên men tạo thành
- A. CO2 và H2O.
- B. C2H5OH và H2O.
- C. C2H5OH và O2.
- D. C2H5OH và CO2.
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 122336
Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?
- A. C2H5COOCH3.
- B. CH3COOC2H5.
- C. CH3COOCH3.
- D. HCOOCH2CH3
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 122337
Để phân biệt etanol với glixerol, ta có thể dùng
- A. axit axetic.
- B. NaOH.
- C. Cu(OH)2.
- D. kim loại Cu.
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 122338
Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết rằng b – c = 4a. Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là
- A. 52,6.
- B. 53,2.
- C. 42,6.
- D. 57,2.
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 122339
Trong điều kiện thích hợp glucozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra sobitol?
- A. H2.
- B. Cu(OH)2.
- C. H2O.
- D. AgNO3/NH3.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 122340
Axit panmitic có công thức là
- A. C15H31COOH.
- B. C15H29COOH.
- C. C17H33COOH.
- D. C17H35COOH.
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 122341
Cho 25 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượ ng dư AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
- A. 0,10 M.
- B. 0,40 M.
- C. 0,30 M.
- D. 0,20 M.
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 122342
Số nhóm -OH trong phân tử glucozơ (C6H12O6) là
- A. 6
- B. 4
- C. 5
- D. 3
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 122343
Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùng để
- A. sản xuất xà phòng và etanol.
- B. sản xuất etanol.
- C. sản xuất xà phòng và glixerol.
- D. sản xuất etanol và glucozơ.
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 122344
Thủy phân hoàn toàn 32,4 gam tinh bột rồi cho toàn bộ sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc, thu được là 32,4 gam kim loại bạc. Hiệu suất của phản ứng tráng bạc là
- A. 100,0 %.
- B. 75,5 %.
- C. 75,0 %.
- D. 80,0 %.
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 122345
Cho CH3CHO tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm là
- A. CH3CH2OH.
- B. CH3COOH.
- C. HCOOH.
- D. HCHO
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 122346
Công thức phân tử của khí etilen là
- A. C2H2.
- B. C2H6.
- C. C4H4.
- D. C2H4.
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 122347
Cho axit axetic (CH3COOH) tác dụng với NaOH sản phẩm thu được là
- A. HCOONa và H2.
- B. CH3COONa và H2.
- C. HCOONa và H2O.
- D. CH3COONa và H2O.
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 122348
Cho 4,48 lít khí axetilen (đktc) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau phản ứng thu được 36,0 gam kết tủa màu vàng. Hiệu suất của phản ứng là
- A. 50%
- B. 75 %.
- C. 100 %.
- D. 80 %.
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 122349
Glixerol có công thức là
- A. HCOOH.
- B. C2H4(OH)2.
- C. C6H5OH.
- D. C3H5(OH)3.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 122350
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
- A. CH3COOCH3
- B. CH2=CH-COOH
- C. CH3COOC2H5
- D. C2H5COOCH3
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 122351
Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol CH3COOCH3 cần vừa đủ a mol O2. Giá trị của a là
- A. 0,35
- B. 0,15
- C. 0,25
- D. 0,45
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 122352
Cho 6,0 gam HCOOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
- A. 12,3
- B. 6,8
- C. 8,2
- D. 10,2
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 122353
Hiđro hóa hoàn toàn etilen ta thu được
- A. etan
- B. metan
- C. axetilen
- D. propan
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 122354
Đốt cháy hoàn toàn khí metan (CH4) sản phẩm thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là
- A. 2 : 1
- B. 1 : 2
- C. 2 : 3
- D. 3 : 2



