Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
Nguyễn Bảo Trâm Cách đây 5 năm
A. Đều bắt đầu bằng axit amin foocmin mêtiônin.
B. Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí mở đầu bị cắt bỏ.
C. Đều bắt đầu bằng axit amin mêtiônin.
D. Đều diễn ra trong tế bào chất của tế bào.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0) -
Lê Viết Khánh Cách đây 5 năm
A. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit.
B. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)1Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản
Gửi câu trả lời HủyNguyễn Trà Long Cách đây 5 nămA. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
B. phiên mã dựa trên mạch gốc của gen.
C. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.
D. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Huy Tâm Cách đây 5 nămA. tARN đóng vai trò như “một người phiên dịch”
B. Mỗi loại tARN có một bộ ba đối mã đặc hiệu.
C. Đầu 5’ của tARN là nơi liên kết với axit amin mà nó vận chuyển.
D. tARN có kích thước ngắn và có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Anh Nguyễn Cách đây 5 nămA. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
B. diễn ra vào kì trung gian của quá trình phân bào.
C. mạch pôlinuclêôtit mới được tổng hợp kéo dài theo chiều 5' - 3'.
D. thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Suong dem Cách đây 5 nămA. được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ.
B. trong mỗi một phân tử đều có mối liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị.
C. đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Timin của ADN thay bằng Uraxin của ARN).
D. tồn tại trong suốt thế hệ tế bào.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Phạm Hoàng Thị Trà Giang Cách đây 5 năm1- Enzim đặc hiệu cắt axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipéptít vừa tổng hợp;
2- Riboxom tách thành 2 tiểu thể bé và lớn rời khỏi mARN;
3- chuỗi polipeptit hình thành bậc cấu trúc không gian của protein;
4- Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại.
A. 4-1-3-2.
B. 4-2-3-1.
C. 4-2-1-3.
D. 4-3-1-2.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Dương Quá Cách đây 5 nămCho các dữ kiện sau: 1- enzim ligaza nối các đoạn exon; 2- mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã; 3- enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon; 4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’-OH ở mạch gốc của gen; 5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng xoắn lại đến đó.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Lê Minh Trí Cách đây 5 nămA. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.
B. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
C. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.
D. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)thi trang Cách đây 5 năm(1) Enzim ARN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn của gen theo chiều từ 3’ đến 5’.
(2) Quá trình phiên mã kết thúc thì hai mạch của gen bắt đầu đóng xoắn trở lại.
(3) Các nuclêôtit tự do liên kết với các nuclêôtit trên mạch bổ sung của gen theo nguyên tắc bổ sung.
(4) Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’.
(5) Enzim ARN pôlimeraza có thể bám vào bất kì vùng nào trên gen để thực hiện quá trình phiên mã.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Mai Thuy Cách đây 5 năm(1) Loại enzyme xúc tác
(2) Sản phẩm của quá trình
(3) Nguyên liệu tham gia vào quá trình
(4) Chiều tổng hợp mạch mới
Phương án đúng là:
A. (1),(2),(4)
B. (2),(3),(4)
C. (1),(3),(4)
D. (1),(2),(3)
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)na na Cách đây 5 nămA. 5’UAG3’
B. 3’AUG5’
C. 3’UAG5’
D. 3’UAX5’
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Nguyễn Quang Minh Tú Cách đây 5 nămA. Chỉ gắn với một loại aa, aa được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polinucleotit
B. Có cấu trúc 2 sợi đơn liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung và tạo nên cấu trúc 3 thùy tròn
C. Có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mARN
D. Có chức năng vận chuyển aa để dịch mã và mỗi tARN có thể vận chuyển đồng thời nhiều aa.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Mai Thuy Cách đây 5 nămA. Liên kết phôtphoeste.
B. Liên kết hyđrô.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết phôtphodieste.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Nguyễn Lê Tín Cách đây 5 nămA. Mã kết thúc không được t-ARN dịch mã.
B. Các anticodon của t-ARN bổ sung với codon trên mARN theo nguyên tắc bổ sung.
C. Có bao nhiêu riboxom tham gia dịch mã có bấy nhiêu chuỗi polipeptit được tạo thành.
D. Các riboxom chuyển dịch trên mARN theo chiều 5' → 3' từng bộ ba, tương ứng với 10,2 Å.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Phạm Hoàng Thị Trà Giang Cách đây 5 nămA. ADN
B. t ARN
C. rARN
D. mARN
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Mai Vàng Cách đây 5 nămA. Timin
B. Guanin
C. Uraxin
D. Xitozin
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Bin Nguyễn Cách đây 5 năm1. mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtein.
2. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
3. Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.
4. mARN sau phiên mã được cắt bỏ Intron và nối các Exon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã không có đồng thời với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. 1 và 4
B. 2 và 4
C. 3 và 4
D. 1 và 3
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Mai Bảo Khánh Cách đây 5 nămA. TAG, GAA, ATA, ATG
B. AAA, XXA, TAA, TXX
C. AAG, GTT, TXX, XAA
D. ATX, TAG, GAX, GAA
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)thu hảo Cách đây 5 năm1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu
3- tARN có anticodon là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm.
4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.
5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu.
6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm.
7- Mêtionin tách rời khỏi chuổi pôlipeptit
8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2.
9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm.
Trình tự nào sau đây là đúng?
A. 2-4-1-5-3-6-8-7.
B. 2-5-9-1-4-6-3-7-8.
C. 2-5-4-9-1-3-6-8-7.
D. 2-4-5-1-3-6-7-8.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Phạm Phú Lộc Nữ Cách đây 5 nămA. Thay thế X ở bộ ba nu thứ ba bằng A
B. Thay thế A ở bộ ba nu đầu tiên bằng X
C. Thay thế G ở bộ ba nu đầu tiên bằng A
D. Thay thế U ở bộ ba nu đầu tiên bằng A
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Phạm Phú Lộc Nữ Cách đây 5 nămA. 3060 ăngstron
B. 3570 ăngstron
C. 4080 ăngstron
D. 4590 ăngstron
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Bin Nguyễn Cách đây 5 nămA. Thể ăn khuẩn.
B. Virút
C. Nấm.
D. Vi khuẩn Ecôli.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Ngọc Trinh Cách đây 5 nămA. 4362 axit amin
B. 3426 axit amin
C. 2346 axit amin
D. 2634 axit amin
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Nhật Nam Cách đây 5 nămNgười ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A. G = X = 320, A = T = 280.
B. G = X = 360, A = T = 240.
C. G = X = 240, A = T = 360.
D. G = X = 280, A = T = 320.
23/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12


