ADMICRO

Hỏi đáp về Kim loại - Hóa học 9

Nếu các em có những khó khăn nào về phần Hóa học 9 Bài 22 Luyện tập chương 2 Kim loại các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.

ADSENSE

Danh sách hỏi đáp (317 câu):

  • Hãy tìm cách tách lấy từng kim loại riêng biệt ra khỏi hỗn hợp rắn gồm Na2CO3 BaCO3 MgCO3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 1, Đốt cháy 0.55g A cần 1,05l O2 thu được 0,7l CO2 và 0,7g nước tìm CTPT của A (các thế tích đều ở đkct)
    2, Đốt cháy 1,5g A thu được 1,76g CO2 0,9g nước và 0,448l NH3 ,1,5g A có 0,448l .Tìm CTPT A

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với khí clo dư thu được 59.5g muối. cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dd HCl 10% thu được 25.4g muối

    Tính khối lượng mỗi kim loại trong hợp chất đầu

    Tính thể tích dd HCl 10% (d=1.049g/ml) cần dùng

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Câu 1: Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác là

    A. axit.                   B. hiđroxit.             C. oxit.                   D. muối.

    Câu 2: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit axit:

    A. SO2, CO2, BaO, MgO                              B. CuO, ZnO, CO, NO2.

    C. SO2, CO2, P2O5, N2O5                              D. NO, Ca(OH)2, FeSO4, CO2

    Câu 3: Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với nước?

    A. CuO, CaO, Na2O, CO2                           B. BaO, K2O, SO2, CO2

    C. MgO, Na2O, SO2, CO2                           D. NO, P2O5, K2O, CaO

    Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo ra sản phẩm làm quỳ tím chuyển xanh?

    A. SO2                   B. CuO                C. P2O5                 D. CaO

    Câu 5: CO2 tác dụng với nhóm chất nào sau đây?

    A. H2O, Ca(OH)2, CaO                                         B. H2O, CuO, HCl

    C. NaOH, KOH, Cu(OH)2                                    D. Na2O, BaO, H2SO4

    Câu 6: CuO tác dụng với nhóm chất nào sau đây?

    A. H2O, SO2                                                         B. HCl, NaOH              

    C. H2SO4, H2O                                                     D. HCl, H2SO4

    Câu 7: Chất nào sau đây gây hiệu ứng nhà kính?

    A. Khí O2               B. Khí CO2                   C. Khí N2                       D. Khí H2

    Câu 8: Vôi sống có thể làm khô khí nào có lẫn hơi nước sau đây?

    A. Khí CO2           B. Khí SO2                              C. Khí HCl                    D. CO

    Câu 9: Khí lưu huỳnh đioxit được điều chế trong phòng thí nghiệm từ cặp chất nào sau đây?

    A. Na2SO3 và H2O

    B. Na2SO3 và NaOH

    C. Na2SO4 và HCl

    D. Na2SO3 và H2SO4

    Câu 10: Hòa tan hết 14,2 gam P2O5 vào nước thu được 500ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:          

    A. 0,8M                        B. 0,6M                        C. 0,4M                     D. 0,2M

    Câu 11: Dãy chất nào sau đây gồm các axit?

    A. HCl, H2O, H2S                             B. H2S, H2O, MgO

    C. CO, NO2, K2O                              D. H2CO3, H2SO3, H2SO4

    Câu 12: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 sinh ra sản phẩm khí, khí này làm đục dung dịch nước vôi trong?

    A. Fe                    B. CaCO3             C. CuO                 D. Cu

    Câu 13: Chất nào sau đây tan trong dung dịch HCl?

    A. Ag                   B. BaSO4              C. Cu                             D. Zn

    Câu 14: Hòa tan Fe2O3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4, ta thấy hiện tượng

    A. dd chuyển màu vàng nâu.            B. dd chuyển vàng nâu, sủi bọt khí.

    C. dung dịch trong suốt.                             D. xuất hiện kết tủa trắng.

    Câu 15: Hóa chất dùng để làm khô khí CO2 là:

    A. CaO                   B. NaOH rắn          C. H2SO4 đặc          D. KOH rắn

    Câu 16: Dung dịch HCl tác dụng với kim loại sắt tạo thành:

    A. FeCl2 và H2                    B. FeCl3 và H2    C. FeS và H2                 D. FeCl2 và H2O

    Câu 17: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với kim loại đồng sinh ra khí gì?

    A. CO2                       B. SO2                    C. SO3                    D. P2O5

    Câu 18: Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

    A. sủi bọt khí, đường không tan.                                             

    B. màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.

    C. màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.

    D. màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.

    Câu 19: Dãy nào sau đây có kim loại không tác dụng được với dung dịch axit clohidric, axit sunfuric loãng ở điều kiện thường?

    A. Mg, Zn, Ag      B. Zn, Mg, Al       C. Al, Zn, Fe                  D. Fe, Mg, Al

    Câu 20: Khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng để hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO là:

    A. 100 gam          B. 50 gam             C. 400 gam          D. 200 gam

    Câu 21: Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O, BaO, Fe2O3?

    1. NaOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3.                     B. NaOH, BaOH, Fe(OH)2.
    2. NaOH, Ba(OH)2, Fe(OH)2.                               D. Na(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2.

    Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các bazo không tan?

    1. Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3                             B. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2
    2. KOH, Na2O, Fe(OH)2, CaO                             D. CuO, Fe2O3, FeO

    Câu 23:  Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong, ta thấy hiện tượng gì?

    1. Xuất hiện chất kết tủa màu trắng.                            
    2. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
    3. Xuất hiện bọt khí không màu.
    4. Xuất hiện chất kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan hết.

    Câu 24: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy:

    1. K2O, KClO3                        B. Cu(OH)2, KMnO4              
    2. Cu(OH)2, NaCl                             D. Fe2O3, CaCO3

    Câu 25: Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa ta thu được sản phẩm gì trong bình điện phân?

    A. NaOH              B. NaCl                          C. Na2SO4            D. NaNO3

    Câu 26: Để nhận biết 2 chất rắn màu trắng: NaOH và Mg(OH)2 ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?

    1. H2O                 B. H2SO4                        C. SO2                  D. HCl

    Câu 27: Cặp chất tồn tại trong cùng một dung dịch là:

    1. NaOH và HCl                     B. NaOH và CuSO4
    2. KOH và NaNO3                  D. Ba(OH)2 và CO2

    Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 200 ml dung dịch HCl 0,5 M; sau phản ứng thả một mẩu quỳ tím vào thấy hiện tượng:

    A. quỳ tím chuyển đỏ.                       B. quỳ tím chuyển xanh.

    C. quỳ tím không đổi màu.               D. quỳ tím mất màu.

    Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn x gam Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thì thu được 24 gam chất rắn. Giá trị của x là:

    A. 16,05               B. 32,1                 C. 48,15               D. 72,25

    Câu 30: Dẫn 2,24 lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Muối thu được sau phản ứng là:

    A. Na2CO3                                        B. Na2CO3 và NaHCO3          

    C. NaHCO3                                       D. không xác định.

    Câu 31: Trong dãy các muối sau, dãy nào gồm các muối không tan?

    A. KCl, Al(NO3)3, MgSO4                             B. CaCO3, AgCl, KNO3

    C. BaCO3, AgCl,  BaSO4                               D. KOH, HNO3, AgNO3

    Câu 32: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các phân bón đơn?

    A. KCl, KNO3, NH4Cl                              B. KCl, NH4Cl, Ca(H2PO4)2      

    C. KCl, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4            D. KCl, KNO3, Ca3(PO4)2

    Câu 33: Chất tác dụng được với CaCO3 là:

    A. Dung dịch NaCl.                                  B. Dung dịch K2SO4.      C. Fe(OH)2.        D. Dung dịch HCl.

    Câu 34: Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

    A. NaCl, AgNO3.    B. CaCl2, Na2CO3C. K2SO4, BaCl2.    D. MgSO4, NaNO3.

    Câu 35: Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là:

    A. Không có hiện tượng gì xảy ra.

    B. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài thanh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

    C. Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.

       D. Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

    Câu 36: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2

    A. Na2CO3.             B. KCl.                   C. NaOH.               D. NaNO3.

    Câu 37: Cho hai dung dịch natri sunfat và natri cacbonat đều trong suốt không màu. Thuốc thử dùng phân biệt hai dung dịch trên là

    A. dung dịch natri hiđroxit.                   B. dung dịch canxi clorua.

    C. dung dịch axit clohiđric.                   D. dung dịch bari clorua.

    Câu 38: Có dung dịch FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2?        

      A. Mg.      B. Cu.         C. Dung dịch NaOH.     D. Fe.

    Câu 39: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

    1. ZnO + H2SO4  ZnSO4 + H2O

    B. BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

    1. BaO + H2O  Ba(OH)2

    D. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

    Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 70,3 gam hỗn hợp CaCO3 và K2SO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít hỗn hợp khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

    A. 16,65 gam.    B. 52,15 gam.  C. 68,8 gam.    D. 47,8 gam.

     

    Theo dõi (1)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tính thành phần% theo khối lượng của mỗi kl trong hỗn hợp

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Ai giải hộ mk bài 2 với ạ

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Biết phương Trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:Fe-->Fecl3-->Fe(oh)3-->Fe2o3-->Fe2(so4)3-->Fecl3
    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Để phân tích hỗn hợp gồm bột sắt và sắt oxit người ta đã tiến hành các thí nghiệm sau:

    + Hòa tan 16.16 gam bột của hỗn hợp này trong HCl (1.332M) dư thu được 0.896 lít khí ở đktc và dung dịch A chodung dịch A.

    + Tác dụng với NaOH dư đun sôi trong không khí lọc kết tủa làm khô và sấy ở nhiệt độ cao đến khôi lượng không đổi thu được 17.6g sản phẩm.

    a) Tính thành phần phần trăm các chất có trong hỗn hợp ban đầu.

    b) Xác định công thức sắt oxit.

    c) Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần dùng cho thí nghiệm trên. 

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • tính chất chung của nhôm và sắt?

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho 3 kim loại Al,Fe,Ag hãy nhận biết nó 

    Theo dõi (1)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • a) Fe------>Fecl3------>fe(OH)3----->Fe(SO4)3----->FeCl3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • hoa tan hoan toan 17,2 g hon hop A gom Fe và FexOy bang 500g dung dịch H2SO4 9,8% thu được khí hidro co the tich dung bang the tich 3,2 g khi oxy và dung dịch B trong do co 22,8 g FeSO4

    a, xác dinh cong thuc FexOy

    b, tính C% cua dung dich sau pư

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Ngâm một loại Mg dư vào 200ml dd AgNO3 1M sau phản ứng ta thu được chất rắn A. Và hòa tan rắn A vào HCl dư sau phản ứng có một kim loại không tan. Hãy tính số lượng kim loại đó

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • một loại oxit sắt có 14 phần sắt thì có 6 phần õi (về khối lượng).công thức của oxit sắt

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • - Một hợp chất A có 2 loại nguyên tử sắt và clo có phân tử khối nặng bằng 127. Xác định công thức hóa học của A biết số nguyên tử Clo gấp 2 lần số nguyên tử sắt

    - giải hộ ạ!?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Để trung hòa 250(g) dd NaOH người ta phải dùng hết 150(g) dd HCl 14,6%

    a) Tính nồng độ% dd NaOH tham gia p/ư?

    b) Tính nồng độ % dd thu được sau p/ư ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hoàn thành các phương trình sau :

    a, Fe(OH)3 \(\rightarrow\) ....... + ........

    b, Fe + Cl2 \(\rightarrow\) ........ + ..........

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho H2 khử Fe2O3 nung nóng thì thu được 28 gam Fe

    a. Tính VH2 (ĐKTC)

    b. Cần bao nhiêu gam Zn phản ứng với HCl đủ để tạo thành lượng H2 trên? Biết trong quá trình thu lượng hidro bị hao hụt 10%

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • nhúng cây đinh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dịch đồng 2 sunfat sau phản ứng lấy thanh sắt ra rửa sạch sấy khô có khối lượng 2.4 gam khối lượng sắt tham gia phản ứng là

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Đốt cháy hoàn toàn 12,4 (g) bột nhôm trong bình chứa O2 dư thu được x (g) Al2O3

    a. Viết PTHH

    b. Tính VO2 ban đầu (đktc) biết VO2 dư (đktc) là 2 (lít)

    c. Tính x bằng 2 cách

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Khử hoàn toàn 34,8 gam một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn có khối lượng giảm so với chất rắn ban đầu là 9,6 gam.

    1) Xác định công thức hóa học của oxit sắt.

    2) Nếu đem toàn bộ lượng CO2 thu được ở trên hấp thụ hết vào dung dịch chứa 80 gam Ca(OH)2. Tính khối lượng kết tủa tạo được.

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho 7,2g 1 oxit của kim loại Fe tác dụng vs dung dịch HCl dư thu được 12,7g muối. Tìm công thức của oxit sắt trên.

    Giúp mk nha các bn , thanks bn nhìu! :))

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Từ FeS2, KCl, Al2O3 (quặng sắt) và các chất vô cơ cần thiết khác. Hãy viết PTPU điều chế FeCl2, FeCl3, Fe(OH)3, Al2O3, Al(OH)3

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy

 

 

NONE