ON
ADMICRO

Đề thi thử THPT QG 2017 môn Toán THPT Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội lần 1 có đáp án

Tải về
VIDEO_3D

Nằm trong bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán, HỌC247 xin giới thiệu đến các em đề thi của THPT Chuyên Ngoại Ngữ thuộc ĐH Ngoại Ngữ - ĐH QG Hà Nội lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án đi kèm.

 
 
YOMEDIA
 

ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ

THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN 

Thời gian làm bài : 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

 

Sau đây là trích một số câu hỏi trong đề thi, để xem đầy đủ các em có thể xem Online hoặc tải về:

Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 16. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC. Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.

     A. V = 2.                        B. V = 6.                        C. V = 4.                        D. V = 8.

Câu 2: Cho hàm số \(y = {x^2}.\ln x.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

     A. Hàm số đạt cực đại tại \(x = \frac{1}{{\sqrt e }}.\)                   B. Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = \frac{1}{{\sqrt e }}.\) 

     C. Hàm số đạt cực đại tại \(x = \sqrt e .\)   D. Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = \sqrt e .\)

Câu 3: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 4z + 13 = 0.\) Tính giá trị của \(P = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2}.\)

     A. P = 26.                      B. \(P = 2\sqrt {13} .\)                                  C. P = 13.          D. \(P = \sqrt {26} .\)

Câu 4: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đồ thị như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực tiểu là (2;-1), (2;1) và 1 điểm cực đại là (0;1).

     B. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là (-1;2), (1;2) và 1 điểm cực tiểu là (0;1).      

     C. Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại là (1;0) và 2 điểm cực tiểu là (-1;2), (1;2).                  

     D. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là (2;-1), (2;1) và 1 điểm cực tiểu là (1;0).      

Câu 5: Cho số phức \(\left( {z - 5i + 2} \right)\left( {i + 2} \right) = 10.\) Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\overline z .\)

     A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i.     

     B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3i.    

    C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3.     

     D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;0), B(2;0;1) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x - y - 1 = 0.\) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q).

     A. \(\left( P \right):x + y - 3z - 1 = 0.\)             B. \(\left( P \right):x - 2y - 6z + 2 = 0.\)   

     C. \(\left( P \right):2x + 2y - 5z - 2 = 0.\)          D. \(\left( P \right):x + y - z - 1 = 0.\)

Câu 7: Cho số phức \(z = a + bi,\left( {a,b \in \mathbb{R}} \right)\) thỏa mãn \(z\left( {2i - 3} \right) - 8i.\overline z  =  - 16 - 15i.\) Tính \(S = a + 3b.\)

     A. S = 4.                        B. S = 3.                        C. S = 6.                        D. S = 5.

Câu 8: Cho \(\int\limits_1^4 {f\left( x \right)} dx = 9.\) Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f\left( {3x + 1} \right)} dx.\)

     A. I = 9.                         B. I = 3.                         C. I = 1.                         D. I = 27.

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}.\)

A. \(\int {f\left( x \right)dx}  = {\mathop{\rm tanx}\nolimits}  + C.\)     B. \(\int {f\left( x \right)dx}  = {\mathop{\rm cotx}\nolimits}  + C.\)                       

C. \(\int {f\left( x \right)dx}  =  - {\mathop{\rm cotx}\nolimits}  + C.\)  D. \(\int {f\left( x \right)dx}  =  - {\mathop{\rm tanx}\nolimits}  + C.\)

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số \(y = {3^{1 + x}}.\)

     A. \(y' = (1 + x){.3^x}.\)                                B. \(y' = {3.3^x}.ln3.\)          

     C. \(y' = \frac{3}{{\ln 3}}{.3^x}.\)                     D. \(y' = \frac{{{3^{1 + x}}.\ln 3}}{{1 + x}}.\)

Câu 11: Cho a, b là các số thực dương, \(b \ne 1\) thỏa mãn \({a^{\frac{3}{4}}} > {a^{\frac{5}{7}}},{\log _b}\frac{3}{4} < {\log _b}\frac{5}{7}.\) Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. \(0 < {\log _a}b < 1.\)                               B. \({\log _b}a < 0.\) 

     C. \({\log _a}b > 1.\)                                     D. \(0 < {\log _b}a < 1.\)

Câu 12: Tính tích phân \(I = \int\limits_{ - 3}^0 {\frac{1}{{\sqrt {1 - x} }}} dx.\)

     A. \(I = \frac{1}{2}.\)                   B. I = 1.                         C. I = 2.                 D. I = 0.

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x - 2y + 4z = 0\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 1 = 0\). Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S). Viết phương trình của mặt phẳng (Q).

     A. \(\left( Q \right):x + 2y - 2z - 17 = 0.\) B. \(\left( Q \right):x + 2y - 2z - 35 = 0.\)

     C. \(\left( Q \right):x + 2y - 2z + 1 = 0.\)  D. \(\left( Q \right):2x + 2y - 2z + 19 = 0.\)

Câu 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình \(y - z + 2 = 0.\) Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

     A. \(\overrightarrow n  = \left( {1; - 1;2} \right).\)              B. \(\overrightarrow n  = \left( {1; - 1;0} \right).\)  

    C. \(\overrightarrow n  = \left( {0;1; - 1} \right).\)               D. \(\overrightarrow n  = \left( {0;1;1} \right).\)

Câu 15: Tìm tập nghiệm các giá trị của m để hàm số \(y = \frac{{mx - 4}}{{x - m}}\) nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

     A. \(m \in \left( {2; + \infty } \right).\)                                                   B. \(m \in \left( { - 2;0} \right).\)

     C. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)       D. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right).\)

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( {x - 3} \right)} .\)

     A. \(D = \left( {3; + \infty } \right).\)                                   B. \(D = \left( {3;4} \right].\)         

     C. \(D = \left[ {4; + \infty } \right).\)                                   D. \(D = \left( {0;4} \right].\)

Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây là SAI?

     A. \({\log _{\frac{1}{2}}}x < {\log _{\frac{1}{2}}}y \Leftrightarrow x > y > 0.\)      

     B. \(\log x > 0 \Leftrightarrow x > 1.\)

     C. \({\log _5}x < 0 \Leftrightarrow 0 < x < 1.\)                            

     D. \({\log _4}{x^2} > {\log _2}y \Leftrightarrow x > y > 0.\)

Câu 18: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(1;-3;2), B(0;1;-1), G(2;-1;1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm.

     A. \(C\left( {1; - 1;\frac{2}{3}} \right).\)            B. \(C\left( {3; - 3;2} \right).\)       

     C. \(C\left( {5; - 1;2} \right).\)                         D. \(C\left( {1;1;0} \right).\)

Câu 19: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a, \(\widehat {BAC} = {60^0}\) và có thể tích bằng \(\sqrt 3 {a^3}.\) Tính chiều cao h của hình hộp đã cho.

     A. h = 2a.                      B. h = a.                        C. h = 3a.                      D. h = 4a.

Câu 20: Tính giá trị của biểu thức \(T = {\log _{\sqrt 3 }}\left( {\frac{{\sqrt[4]{{27}}.\sqrt[3]{9}}}{{\sqrt 3 }}} \right).\)

     A. \(T = \frac{{11}}{4}.\)         B. \(T = \frac{{11}}{{24}}.\)        C. \(T = \frac{{11}}{6}.\)        D. \(T = \frac{{11}}{{12}}.\)

Câu 21: Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 5}}\) và đường thẳng \(y = x - 1\) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

     A. \({x_I} = 1.\)          B. \({x_I} =  - 2.\)       C. \({x_I} = 2.\)          D. \({x_I} =  - 1.\)

Câu 22: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x + 1}}{{x - 2}}.\)

     A. \(x = 2.\)                B. \(y = 3.\)                C. \(y = 2.\)                D. \(x =  - \frac{1}{2}.\)

Câu 23: Tìm a, b, c để hàm số \(y = \frac{{ax + 2}}{{cx + b}}\) có đồ thị như hình vẽ:

     A. \(a = 2,b = 2,c =  - 1.\)                                              B. \(a = 1,b = 1,c =  - 1.\)      

     C. \(a = 1,b = 2,c = 1.\)                                                  D. \(a = 1,b =  - 2,c = 1.\)

Câu 24: Cho hàm số \(y = \frac{{5 - x}}{{x + 2}}.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

     A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right).\)                        

     B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right).\)                        

     C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;5} \right).\)

     D. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}.\)

Câu 25: Tính số cạnh n của hình mười hai mặt đều.

     A. n = 30.                     B. n = 24.                      C. n = 28.                      D. n = 60.

Câu 26: Một hình trụ có bán kính đáy là 4cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đó.

     A. \(V = 32\pi \left( {c{m^3}} \right).\)   B. \(V = 64\pi \left( {c{m^3}} \right).\)   C. \(V = 128\pi \left( {c{m^3}} \right).\)                    D. \(V = 256\pi \left( {c{m^3}} \right).\)

Câu 27: Tìm nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {2x - 1} \right) = 3.\)

     A. x = 5.                        B. x = 13.                      C. x = 14.                      D. x = 4.

Câu 28: Cho a, b, x là các số thực dương. Biết \({\log _3}x = 2{\log _{\sqrt 3 }}a + {\log _{\frac{1}{3}}}b.\) Tính x theo a và b

     A. \(x = 4a - b.\)        B. \(x = \frac{{{a^4}}}{b}.\)                         C. \(x = {a^4} - b.\)   D. \(x = \frac{a}{b}.\)

Câu 29: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.

     A. \(V = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3}.\)       B. \(V = 4\sqrt 3 {a^3}.\)      C. \(V = \frac{{4\sqrt 3 }}{2}{a^3}.\)                   D. \(V = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}{a^3}.\)

Câu 30: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(AB = AC = a,\) góc giữa A’C và (ABC) bằng 600. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABB’A’.

     A. \(S = 5\pi {a^2}.\)                                     B. \(S = \frac{{5\pi }}{6}{a^2}.\)   C. \(S = \frac{{5\pi }}{2}{a^2}.\)                   D. \(S = \frac{{5\pi }}{4}{a^2}.\)

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{z}{{ - 1}}\) và \({\Delta _2}:\frac{x}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{1}.\) Phát biểu nào dưới đây là đúng?

     A. Đường thẳng \({\Delta _1}\) song song với đường thẳng \({\Delta _2}.\)     

     B. Đường thẳng \({\Delta _1}\) và đường thẳng \({\Delta _2}\) chéo nhau.

     C. Đường thẳng \({\Delta _1}\) trùng với đường thẳng \({\Delta _2}.\)

     D. Đường thẳng \({\Delta _1}\) cắt đường thẳng \({\Delta _2}.\)

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z - 3 = 0\) và điểm I(1;3;-1). Gọi (S) là mặt cầu tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn cho chu vi bằng \(2\pi .\) Viết phương trình mặt cầu (S).

     A. \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = \sqrt 5 .\)                    

     B. \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5.\)

     C. \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3.\)

     D. \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 5.\)

Câu 33: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên \(\left[ {0;3} \right],f\left( 0 \right) = 2\) và \(\int\limits_0^3 {f'\left( x \right)} dx = 5.\) Tính f(3).

     A. \(f\left( 3 \right) = 2.\)                            B. \(f\left( 3 \right) =  - 3.\) C. \(f\left( 3 \right) = 0.\)     D. \(f\left( 3 \right) = 7.\)

Câu 34: Cho số phức \(z =  - 4 + 5i.\) Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z. Tìm tung độ của điểm M

     A. \({y_M} = 5.\)        B. \({y_M} = 4.\)        C. \({y_M} =  - 4.\)     D. \({y_M} =  - 5.\)

Câu 35: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện số phức \({\rm{w}} = z\left( {2 + 3i} \right) + 5 - i\) là số thuần ảo.

     A. Đường tròn \({x^2} + {y^2} = 5.\)          B. Đường thẳng \(2x - 3y + 5 = 0.\)

     C. Đường tròn \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5.\)       D. Đường thẳng \(3x + 2y - 1 = 0.\)

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;-1), B(2;-1;1) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y + z - 3 = 0.\) Viết phương trình đường thẳng \(\Delta \) chứa trong (P) sao cho mọi điểm thuộc \(\Delta \) cách đều hai điểm A, B

     A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = t\\z = 3t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)              B. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2t\\y = 1 + t\\z = 2 + 3t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)

     C. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2\\y = 1 + t\\z = 3 + 2t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)                                           D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 + 3t\\z = 2 - 2t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)

Câu 37: Cho hàm số \(y = \sqrt {m{x^2} + 2x}  - x.\) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.

     A. m = 1.                       B. \(m \in \left\{ {2; - 2} \right\}.\)          C. \(m \in \left\{ { - 1;1} \right\}.\)                       D. m > 0.

Câu 38: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số \(y = \frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} + \left( {{m^2} - 4} \right)x + 11\) đạt cực tiểu tại x = 3.

     A. m = -1.                     B. m = 1.                       C. \(m \in \left\{ { - 1;1} \right\}.\)           D. m = 0.

Câu 39: Một người muốn có 2 tỉ tiền tiết kiệm sau 6 năm gửi ngân hàng bằng cách mỗi năm gửi vào ngân hành số tiền bằng nhau với lãi suất ngân hàng là 8% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi số tiền mà người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền hàng năm là bao nhiêu (với giả thiết lãi suất không thay đổi), số tiền được làm tròn đến đơn vị nghìn đồng?

     A. 252.436.000.          B. 272.631.000.          C. 252.435.000.          D. 272.630.000.

Câu 40: Người ta thiết kế một thùng chứa hình trụ (như hình vẽ) có thể tích V nhất định. Biết rằng giá của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng bằng nhau và đắt gấp 3 lần so với giá vật liệu để làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích). Gọi chiều cao của thùng là h và bán kính đáy là r. Tính tỉ số \(\frac{h}{r}\) sao cho chi phí vật liệu sản xuất thùng là nhỏ nhất?

 

     A. \(\frac{h}{r} = 2.\)                                   B. \(\frac{h}{r} = 3\sqrt 2 .\)         

     C. \(\frac{h}{r} = \sqrt 2 .\)                         D. \(\frac{h}{r} = 6.\)

Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn \(\left| z \right| = 1.\) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(T = \left| {z + 1} \right| + 2\left| {z - 1} \right|.\)

     A. \(MaxT = 2\sqrt 5 .\)                                B. \(MaxT = 2\sqrt {10} .\)   C. \(MaxT = 3\sqrt 5 .\)     D. \(MaxT = 3\sqrt 2 .\)

Câu 42: Học sinh A sử dụng 1 xô đựng nước có hình dạng và kích thước giống như hình vẽ, trong đó đáy xô là hình tròn có bán kính 20cm, miệng xô là đường tròn bán kính 30cm, chiều cao xô là 80cm. Mỗi tháng A dùng hết 10 xô nước. Hỏi A phải trả bao nhiêu tiền nước mỗi tháng, biết giá nước là 20000 đồng/1m3 (số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?

     A. 35279 đồng.           B. 38905 đồng.            C. 42116 đồng.            D. 31835 đồng.

Câu 43: Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình \({3^x} + 3 = m.\sqrt {{9^x} + 1} \) có đúng 1 nghiệm.

     A. \(\left[ {1;3} \right).\)                             B. \(\left( {3;\sqrt {10} } \right).\)            C. \(\left\{ {\sqrt {10} } \right\}.\)                                     D. \(\left( {1;3} \right) \cup \left\{ {\sqrt {10} } \right\}.\)

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(a;0;0), B(o;b;0), C(0;0;3). Trong đó a, b > 0 thỏa mãn a + b = 2. Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC. Biết rằng khi a, b thay đổi thì điểm I luôn thuộc một đường thẳng \(\Delta \) cố định. Viết phương trình đường thẳng \(\Delta \)

     A. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 - t\\z = \frac{3}{2}\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)                B. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = t\\z = \frac{3}{2}\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)                         

     C. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\\z = 3\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)     D. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 + t\\z = 3\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}.\)

Câu 45: Biết \(\int\limits_2^3 {\frac{x}{{{x^2} - 1}}} dx = a\ln 2 - b\ln 3,\) trong đó \(a,b \in \mathbb{Q}.\) Khi đó a và b đồng thời là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây?

     A. \({x^2} - 4x + 3 = 0.\)                                B. \({x^2} - 2x + \frac{3}{4} = 0.\)  C. \({x^2} - x - \frac{3}{4} = 0.\)           D. \({x^2} - 2x - 3 = 0.\)

Câu 46: Cho 2 đường tròn \(\left( {{O_1};5} \right)\) và \(\left( {{O_2};3} \right)\) cắt nhau tại 2 điểm A, B sao cho AB là 1 đường kính của đường tròn \(\left( {{O_2}} \right).\) Gọi (D) là hình thẳng được giới hạn bởi 2 đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần được gạch chéo như hình vẽ). Quay (D) quanh trục O1, O2 ta được 1 khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành.

     A. \(V = \frac{{14\pi }}{3}.\)                       B. \(V = \frac{{68\pi }}{3}.\)          C. \(V = \frac{{40\pi }}{3}.\)                            D. \(V = 36\pi .\)

Câu 47: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = AC = BD = 2a, AD = BC = \(a\sqrt 2 .\) Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

     A. \(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)                  B. \(R = a\sqrt 2 .\)   C. \(R = a\sqrt 5 .\)  D. \(R = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}.\)

Câu 48: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \({\log _{16}}a = {\log _{20}}b = {\log _{25}}\frac{{2a - b}}{3}.\) Tính tỉ số \(T = \frac{a}{b}.\)

     A. \(T = \frac{5}{4}.\)                                    B. \(T = \frac{2}{3}.\)            C. \(T = \frac{3}{2}.\)     D. \(T = \frac{4}{5}.\)

Câu 49: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Với \(m \in \left( {1;3} \right)\) thì phương trình \(\left| {f\left( x \right)} \right| = m\) có bao nhiêu nghiệm?

     A. 4.                              B. 3.                              C. 2.                              D. 5.

Câu 50: Xét hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường \(y = {\left( {x + 3} \right)^2},y = 0,x = 0.\) Gọi A(0;9), B(b;0) thỏa mãn \(\left( { - 3 < b < 0} \right).\) Tìm b để đoạn thẳng AB chia (D) thành hai phần có diện tích bằng nhau.

     A. \(b =  - 2.\)             B. \(b =  - \frac{1}{2}.\)                                C. \(b =  - 1.\) D. \(b =  - \frac{3}{2}.\)

 

Các em có thể tải về hoặc xem Online để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề thi thử THPT QG 2017 môn Toán lần 1 THPT Chuyên Ngoại Ngữ.

 

Đáp án đề thi thử môn Toán THPT Chuyên Ngoại Ngữ lần 1:

 

1-A

2-B

3-A

4-B

5-C

6-D

7-D

8-B

9-C

10-B

11-B

12-C

13-A

14-C

15-D

16-B

17-D

18-C

19-A

20-B

21-D

22-A

23-D

24-A

25-A

26-D

27-A

28-B

29-D

30-A

31-B

32-D

33-D

34-A

35-B

36-B

37-A

38-C

39-B

40-D

41-A

42-D

43-D

44-B

45-B

46-C

47-A

48-C

49-A

50-C

 
 

Các em có thể tham khảo thêm các đề thi thử THPT Quốc gia trên Hoc247.net tại đây.
Hy vọng đề thi thử môn Toán lần 1 THPT Chuyên Ngoại ngữ sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp đến. Chúc các em học tốt!

--MOD TOÁN HỌC247 (tổng hợp)--

 

 

 

 


ERROR:index hoc247netdocument: query error: no field 'topic' found in schema

 

YOMEDIA
1=>1