YOMEDIA

Bộ 30 câu trắc nghiệm ôn tập chủ đề Prôtêin Sinh học 9 năm 2020 có đáp án

Tải về
 
NONE

Để giúp các em học sinh lớp 6 có thêm tài liệu ôn tập kiến thức về Prôtêin, HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh tài liệu Bộ 30 câu trắc nghiệm ôn tập chủ đề Prôtêin Sinh học 9 năm 2020 có đáp án. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích cho các em tham khảo và rèn luyện chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tập thật tốt!

ATNETWORK
YOMEDIA

BỘ 30 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHỦ ĐỀ PRÔTÊIN

SINH HỌC 9 NĂM 2020

 

Câu 1: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

Câu 2: Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

A. Đại phân tử

B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C. Chỉ có cấu trúc một mạch

D. Được tạo từ 4 loại đơn phân

Câu 3: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

A. mARN

B. rARN

C. tARN

D. ARN

Câu 4: Chức năng của tARN là

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

B. Vận chuyển Axit Amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào

Câu 5: Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của

A. Phân tử prôtêin

B. Ribôxôm

C. Phân tử ADN

D. Phân tử ARN mẹ

Câu 6: Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là

A. Chuẩn bị tổng hợp protein cho tế bào

B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

C. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

D. Tham gia cấu tạo NST

Câu 7: Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

A. Prôtêin và Axit Amin

B. Prôtêin và ADN

C. ADN và ARN

D. ARN và prôtêin

Câu 8: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là

A. ARN vận chuyển

B. ARN thông tin

C. ARN ribôxôm

D. Cả 3 loại ARN trên

Câu 9: ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

Câu 10: Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

A. rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

B. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

C. tARN có vai trò hoạt hoá Axit Amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

D. rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST

Câu 11: Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

A. Kì trước

B. Kì trung gian

C. Kì sau

D. Kì giữa

Câu 12: Một gen dài 5100 Ao tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribonucleotit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên?

A. 15000 ribonucleotit

B. 7500 ribonucleotit

C. 8000 ribonucleotit

D. 14000 ribonucleotit

Câu 13: Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trên ADN với các nucleotit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện:

A. A vs T; T vs A; G với X, X với G

B. A với U; U với A; G với X; X với G

C. A với U; T với A; G với X; X với G

D. A với X; X với A; G với T; T với G

Câu 14: Loại ARN nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?

A. tARN

B. mARN

C. rARN

D. Cả ba loại ARN

Câu 15: Một đoạn gen có cấu trúc như sau

Mạch 1: A - X - T - X - G

Mạch 2: T - G - A - G - X

Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?

A. A - X - T - X - G

B. A - X - U - X - G

C. T - G - A - G - X

D. U - G - A - G – X

Câu 16: Protein không có vai trò nào sau đây

A. Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể

B. Là thành phần cấu tạo nên chất xúc tác

C. Là thành phần cấu tạo nên các hoocmon điều hòa quá trình trao đổi chất

D. Bảo vệ các bào quan thông qua khả năng thực bào

Câu 17: Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là

A. Hàng chục

B. Hàng ngàn

C. Hàng trăm ngàn

D. Hàng triệu

Câu 18: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là

A. Thành phần, số lượng và trật tự của các Axit Amin

B. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

D. Cả 3 yếu tố trên

Câu 19: Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là

A. Một chuỗi Axit Amin xoắn cuộn lại

B. Hai chuỗi Axit Amin xoắn lò xo

C. Một chuỗi Axit Amin xoắn nhưng không cuộn lại

D. Hai chuỗi Axit Amin

Câu 20: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

A. Cấu trúc bậc 1

B. Cấu trúc bậc 1 và 2

C. Cấu trúc bậc 2 và 3

D. Cấu trúc bậc 3 và 4

Câu 21: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

A. Enzim

B. Kháng thể

C. Hoocmôn

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 22: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở

A. Trong nhân tế bào

B. Trên phân tử ADN

C. Trên màng tế bào

D. Tại ribôxôm của tế bào chất

Câu 23: Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là

A. Ribônuclêôtit

B. Axit nuclêic

C. Axit Amin

D. Các nuclêôtit

Câu 24: Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?

A. Trình tự sắp xếp các Axit Amin trong phân tử prôtêin đó.

B. Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.

C. Số lượng Axit Amin trong phân tử prôtêin đó.

D. Thành phần Axit Amin trong phân tử prôtêin đó.

Câu 25: Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?

1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.

3. Kích tố, điều hòa trao đổi chất.

4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.

5. Nguyên liệu oxy hóa tạo năng lượng.

6. Quy định các tính trạng của cơ thể.

Phương án đúng là:

A. 2                                        B. 3, 4                                      C. 4                            D. 1, 5

Câu 26: Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

A. Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

B. Chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

C. Cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

D. Có quá trình trao đổi chất khác nhau.

Câu 27: Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu Axit Amin?

A. 497 Axit Amin

B. 498 Axit Amin.

C. 499 Axit Amin.

D. 500 Axit Amin.

Câu 28: Các Axit Amin giống nhau và khác nhau ở những thành phần nào trong cấu trúc?

A. Giống nhau ở Axit phôtphoric, đường, khác nhau ở bazơ nitric.

B. Giống nhau ở nhóm -COOH và gốc hoá học R, khác nhau ở nhóm

C. Giống nhau ở nhóm Amin, gốc hoá học R, phân biệt nhau ở nhóm cacbôxyl.

D. Giống nhau ở nhóm Amin, nhóm cacbôxyl, phân biệt nhau ở gốc hoá học R.

Câu 29: Nội dung nào sau đây là không đúng?

A. Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của prôtêin gồm bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.

B. Prôtêin có bậc càng cao thì độ bền vững càng thấp

C. Prôtêin bậc 1 có mạch thẳng, bậc 2 xoắn lò xo có liên kết hidrô để tăng độ vững chắc giữa các vòng.

D. Prôtêin bậc 3 hình cầu, trong prôtêin bậc 4 các chuỗi pôlipeptit xếp thành khối dạng cầu.

Câu 30: Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào sau đây quy định?

A. Số lượng Axit Amin, trình tự sắp xếp Axit Amin.

B. Thành phần Axit Amin, số lượng Axit Amin.

C. Thành phần Axit Amin, số lượng Axit Amin, trình tự sắp xếp Axit Amin.

D. Trình tự sắp xếp Axit Amin, thành phần Axit Amin.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

A

B

C

A

C

C

A

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

C

B

B

D

D

A

A

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

D

C

A

C

B

B

D

B

D

 
Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Bộ 30 câu trắc nghiệm ôn tập chủ đề Prôtêin Sinh học 9 năm 2020 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

 

NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON