QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 31385 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = π2 m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 32 cm. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31388 Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là A. 55 B. 49 . C. 38. D. 52. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31389 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch. B. điện trở thuần của đoạn mạch. C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch. D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31393 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng \({\lambda _1} = 0,6\mu m\) thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng \({\lambda _2}\) thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng \({\lambda _2}\) là A. 0,45 μm. B. 0,52 μm. C. 0,48 μm. D. 0,75 μm. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31397 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha \(\frac{\pi }{4}\) so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,707. B. 0,866. C. 0,924. D. 0,999. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31398 Gọi nc, nv và \({n_\ell }\) lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng? A. \({n_c} > {n_v} > {n_\ell }\) B. \({n_v} > {n_\ell } > {n_c}\) C. \({n_\ell } > {n_c} > {n_v}\) D. \({n_c} > {n_\ell } > {n_v}\) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31404 Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là A. 2 B. 1 C. 6 D. 4 Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31405 Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều. B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều. D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31407 Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. biên độ. B. cường độ âm. C. mức cường độ âm. D. tần số. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31410 Cho phản ứng hạt nhân \(_0^1n + _{92}^{235}U \to _{38}^{94}Sr + X + 2_0^1n\). Hạt nhân X có cấu tạo gồm: A. 54 prôtôn và 86 nơtron. B. 54 prôtôn và 140 nơtron. C. 86 prôtôn và 140 nơtron. D. 86 prôton và 54 nơtron. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31412 Đặt điện áp \(u = 200\sqrt 2 \cos 100\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100\(\Omega \) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. \(i = 2\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\) (A) B. \(i = 2\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\) (A) C. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\) (A) D. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\) (A) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31413 Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm từ thông qua nó là A. 60 Wb. B. 120 Wb. C. 15 mWb. D. 7,5 mWb. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31415 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2\(\Omega \) và R2 = 8\(\Omega \) , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là? A. 1\(\Omega \) . B. 2\(\Omega \) . C. 3\(\Omega \) . D. 4 \(\Omega \) . Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31416 Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân \(_6^{12}C\) lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_6^{12}C\) là A. 46,11 MeV B. 7,68 MeV C. 92,22 MeV D. 94,87 MeV Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31418 Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({u_O} = 4\cos 20\pi t\) (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là A. \({u_M} = 4\cos \left( {20\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\) (cm) B. \({u_M} = 4\cos \left( {20\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\) (cm) C. \({u_M} = 4\cos \left( {20\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\) (cm) D. \({u_M} = 4\cos \left( {20\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\) (cm) Xem đáp án ◄1...3940414243...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật