QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 31200 Hạt tải điện trong chất bán dẫn là A. ion dương,ion âm,electron và lỗ trống B. ion dương và ion âm C. ion dương, ion âm và electron D. electron và lỗ trống Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31201 Đặt điện áp xoay chiều \(u = 200\sqrt 2 \cos 100\pi t(V)\) vào hai đầu điện trở thuần R = 100Ω. Công suất tỏa nhiệt trên R là A. 200W B. 400 W C. 100 W D. 800 W Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31202 Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là A. 1 m B. 1,5 m C. 0,7 m D. 6 m Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31203 Trong máy thu thanh bộ phận nào biến dao động điện thành dao động âm A. mạch tách sóng B. mạch chọn sóng C. anten thu D. loa Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31204 Một dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Kể từ lúc điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại là Q0 thì sau khoảng thời gian ngắn nhất là 10μm điện tích trên bản tụ thứ 2 là \(\frac{{ - {Q_0}}}{{\sqrt 2 }}\). Chu kỳ dao động riêng của mạch LC là bao nhiêu A. 80 μm B. 60 μm C. 40 μm D. 120 μm Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31208 Đặt điện áp xoay chiều \(u = 200\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)V\) vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ có dạng \(i = 2\cos \left( {100\pi t + \alpha } \right)A\). Giá trị của α là A. \(\frac{\pi }{2}\) B. \( - \frac{{2\pi }}{3}\) C. \(\frac{\pi }{3}\) D. - \(\frac{\pi }{2}\) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31210 Đặt điện áp xoay chiều \(u = 200\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)V\) vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ có dạng \(i = 2\cos \left( {100\pi t + \alpha } \right)A\). Giá trị của α là A. \(\frac{\pi }{2}\) B. \( - \frac{{2\pi }}{3}\) C. \(\frac{\pi }{3}\) D. -\(\frac{\pi }{2}\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31212 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Biết lò xo của con lắc có độ cứng 100 N/m. Khi vật cách vị trí biên 3cm thì động năng của vật là A. 0,045 J B. 0,0375J C. 0,075J D. 0,035 J Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31214 Coi cường độ âm chuẩn gần như nha, hỏi tiếng la hét có mức cường độ âm 80 dB có cường độ âm gấp bao nhiêu lần tiếng thì thầm có mức cường độ âm 20 dB? A. Ba lần B. Sáu mươi lần C. Một triệu lần D. Một trăm lần Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31216 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 1s, gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng. Tại thời điểm 2,5s kể từ mốc thời gian thì vật có li độ \( - 5\sqrt 2 cm\) và chuyển động ngược chiều dương với vận tốc \(10\pi \sqrt 2 cm/s\). Phương trình li độ của vật là A. \(x = 10\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)(cm)\) B. \(x = 10\cos \left( {2\pi t - \frac{{3\pi }}{4}} \right)(cm)\) C. \(x = 10\cos \left( {2\pi t + \frac{{3\pi }}{4}} \right)(cm)\) D. \(x = 10\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)(cm)\) Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31226 Đặt vào hai đầu mạch R,L,C măc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên R, trên cuộn dây thuần cảm và trên tụ điện lần lượt là 100 V, 200V và 300V, giá trị của U là A. 600 V B. \(100\sqrt 2 V\) C. 100 V. D. \(600\sqrt 2 V\) Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31229 Đặt điện áp xoay chiều \(u = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)(V)\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 25Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức \({u_L} = 200\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right){\mkern 1mu} (V)\). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 1200W B. 400 W C. 100 W D. 800 W Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31232 Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếaip với là các hằng số dương và không đổi . Điều chỉnh R để biến trở nhận hai giá trị R1 và R2 mà với hai giá trị đó thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch với các góc tương ứng là α và β thỏa mãn \(\alpha + \beta = \frac{\pi }{2}\) . Hệ thức nào sau đây đúng A. \(\omega L = \sqrt {{R_1}{R_2}} \) B. \(\omega L = {R_1} + {R_2}\) C. \(\omega L = \frac{1}{2}\left( {{R_1} + {R_2}} \right)\) D. \(2\omega L = {R_1} + {R_2}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31234 Một hạt bụi tích điện nằm cân bằng trong một điện trường đều có đường sức điện thẳng đứng , chiều hướng xuống và cườngđộ điện trường 100 V/m. Khối lượng hạt bụi là 10-6 g, lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Điện tích của hạt bụi là A. - 10-7 C B. 10-10C C. 10-7 C D. -10-10C Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31235 Trong giờ học thực hành xách định bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa I- âng, một học sinh đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3,000 ± 0,005 (mm) khoảng cách từ hai khe đến mà là 1,00 ± 0,01 (mm). Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1, 000 ± 0,005 (mm). Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,5 ± 0,01μm B. 0,5 ± 0,02μm C. 0,6 ± 0,02μm D. 0,6 ± 0,01μm Xem đáp án ◄1...3738394041...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật