QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 31096 Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ : A. là sóng dọc. B. là sóng ngang. C. không mang năng lượng. D. không truyền được trong chân không. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31097 Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100πt V vào hai đầu một điện trở R = 100 W. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng A. 2 A. B. \(2\sqrt 2 \,\,A\) C. 1 A. D. \(\sqrt 2 \,\,A\) Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31098 Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí? A. λ = 120 m. B. λ = 240 m. C. λ = 12 m. D. λ = 24 m. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31099 Khi ánh sáng đi từ nước (n = 1,33) sang không khí, góc giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần có giá trị là A. igh = 48045’. B. igh = 41048’. C. igh = 62044’. D. igh = 38026’. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31100 Thấu kính có độ tụ D = 5 đp, đó là: A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –5 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –20 cm. C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +20 cm. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31101 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos10t, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng A. 12 cm. B. 0,6 cm. C. 6 cm. D. 24 cm. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31102 Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. 1 cm. B. 4 cm. C. 6 cm. D. 2 cm. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31103 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm. tại thời điểm t, phần tử P có li độ \(\sqrt 2 \,cm\) và đang hướng về vi trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ 3cm, giá trị của Δt là: A. 0,05 s. B. 0,01 s. C. 0,15 s. D. 0,02 s. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31104 Đặt điện áp \(u = U\sqrt 2 \cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là A. 122,5 V B. 187,1 V C. 136,6 V D. 193,2 V Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31105 Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu một cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10π Ω và độ tự cảm L. Biết rôto của máy phát có một cặp cực, stato của máy phát có 20 vòng dây và điện trở thuần của cuộn dây là không đáng kể. Cường độ dòng điện trong mạch được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Kết quả thực nghiệm thu được như đồ thị trên hình vẽ. Giá trị của L là A. 0,25 H. B. 0,30 H. C. 0,20 H. D. 0,35 H. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31106 Cho ba mạch dao động LC lí tưởng có phương trình biến thiên của điện tích theo thời gian lần lượt là \({q_1} = {4.10^{ - 5}}\cos 2000tC,\,{q_2} = {Q_0}\cos \left( {2000t + {\varphi _2}} \right),{q_3} = {2.10^{ - 5}}\cos \left( {2000t + \pi } \right)C\). Gọi \({q_{12}} = {q_1} + {q_2};\,\,{q_{23}} = {q_2} + {q_3}\). Biết đồ thị sự phụ thuộc của q12 và q23 vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của Q0 là: A. 6.10-5 C B. 4.10-5 C C. 2.10-5 C D. 3.10-5 C Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31107 Hai chất điểm thực hiện dao động trên hai đường thẳng song song, nằm ngang, có gốc tọa độ nằm trên cùng đường thẳng có phương thẳng đứng. Phương trình dao động của mỗi vật tương ứng là \({x_1} = {A_1}\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right),\,{x_2} = 12\cos \left( {\pi t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\,cm\). Gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động, khoảng cách theo phương ngang giữa hai vật được biểu diễn bởi phương trình d = Acos(πt + φ). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì : A. \(A = 6\,cm;\,{A_1} = 6\sqrt 3 \,cm\) B. \(A = 12\,cm;\,{A_1} = 6cm\) C. \(A = 12\,cm;\,{A_1} = 6\sqrt 3 cm\) D. \(A = 6\sqrt 3 \,cm;\,{A_1} = 6cm\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31108 Thực hiện thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 0,4 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 1,6 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng A. 1 m. B. 3 m. C. 2 m. D. 1,5 m. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31109 Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt nằm ngang. Một học sinh thực hiện hai lần thí nghiệm với con lắc lò xo nói trên. Lần đầu, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn A rồi buông nhẹ cho vật dao động, thời điểm gần nhất động năng bằng thế năng là t1 và tại đó li độ là x0. Lần hai, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn 10cm buông nhẹ cho vật dao động thì thời điểm gần nhất vật tới x0 là t2, biết tỉ số giữa t1 và t2 là 0,75. Trong lần đầu, lực đàn hồi của lò xo tại thời điểm vật đi được quãng đường 2A kể từ bắt đầu dao động gần với giá trị nào nhất A. 1 N. B. 1,5 N. C. 2 N. D. 2,5 N. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31110 Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là: A. E = 4,5 V; r = 4,5 Ω. B. E = 4,5 V; r = 2,5 Ω. C. E = 4,5 V; r = 0,25 Ω. D. E = 9 V; r = 4,5 Ω. Xem đáp án ◄1...3536373839...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật