QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 31081 Đặt điện áp u = 220cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là: A. \(\frac{\pi }{2}\) B. \(\frac{\pi }{3}\) C. \(\frac{\pi }{6}\) D. \(\frac{\pi }{4}\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31082 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng vân trên màn là i. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng A. 3i. B. 2,5λ. C. 2,5i. D. 3λ. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31083 Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức \(e = 220\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\) V. Giá trị cực đại của suất điện động này là: A. \(220\sqrt 2 \,V\) B. \(110\sqrt 2 \,V\) C. 110 V. D. 220 V. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31084 Tần số của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức A. \(\frac{1}{{\sqrt {2\pi LC} }}\) B. \(\frac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\) C. \(\frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}\) D. \(\frac{1}{{\sqrt {LC} }}\) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31085 Tụ điện phẳng không khí có điện dung là 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà chất điện môi trong tụ điện có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là A. 3. 10-6 C. B. 4. 10-6 C. C. 2.10-6 C. D. 2,5.10-6 C. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31086 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng? A. Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. B. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất. C. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường chỉ dao động theo phương ngang. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31087 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 µs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là A. \(9\,\mu {\rm{s}}\) B. \(27\,\mu {\rm{s}}\) C. \(\frac{1}{9}\,\mu {\rm{s}}\) D. \(\frac{1}{27}\,\mu {\rm{s}}\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31088 Các hạt tải điện của chất khí là A. các ion âm, electron. B. các ion dương, ion âm và các electron. C. electron. D. các ion dương, electron. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31089 Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\,V\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = \frac{1}{{2\pi }}H\). Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là \(100\sqrt 2 \,V\) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm : A. \(i = 2\sqrt 3 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)A\) B. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)A\) C. \(i = 2\sqrt 3 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)A\) D. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)A\) Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31090 Nếu m là khối lượng của vật, k là độ cứng của lò xo thì \(\left( {2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} } \right)\) có đơn vị là: A. s (giây). B. N (niutơn) . C. rad/s. D. Hz (hec). Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31091 Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà A. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ. B. luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ. C. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ. D. luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31092 Một hệ dao động có tần số riêng fo thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f trong môi trường có lực cản. Khi ổn định, hệ sẽ dao động với tần số A. f + fo. B. f. C. f0. D. 0,5(f + f0). Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31093 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện. B. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi. C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện. D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31094 Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là: A. 10 cm. B. 20 cm. C. 22 cm. D. 26 cm. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31095 Một sóng cơ truyền trên phương Ox theo phương trình u = 2cos(10t – 4x)mm, trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M có vị trí cân bằng cách gốc O một đoạn x (x tính bằng m; t tính bằng s). Tốc độ sóng là A. 2 m/s. B. 4 m/s. C. 2,5 mm/s. D. 2,5 m/s. Xem đáp án ◄1...3435363738...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật