QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 31925 Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động A. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước B. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong công việc C. thường xuyên làm tăng ca,tăng cường độ lao động D. làm việc tích cực,tự giác,tinh thần trách nhiệm cao Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31926 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết nước ta có sơn nguyên nào sau đây? A. Sơn La B. Mộc Châu C. Đồng Văn D. Lâm Viên Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31928 Loại hình du lịch nào sau đây có tiềm năng phát triển nhất ở khu vực đồi núi nước ta? A. Mạo hiểm B. An dưỡng C. Tham quan D. Sinh thái Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31930 Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là A. Trữ lượng khoáng sản rất ít B. có nhiều đảo cách xa nhau C. bờ biển dài,nhiều vũng vịnh D. có nhiều núi lửa và động đất Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31932 Vùng đất là A. Toàn bộ phần đất liền tiếp giáp biển B. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo C. Các quần đảo xa bờ và phần đất liền D. giới hạn bởi các đường biên giới Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31934 Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là A. Tăng cường liên doanh,liên kết với nước B. Tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động C. Hiện đại hóa thiết bị,chuyển giao công nghệ D. Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31935 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào? A. Sơn La B. Hòa Bình C. Lai Châu D. Điện Biên Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31936 Khu vực Đông Nam Á nằm ở A. Giáp với Đại Tây Dương B. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a C. phía bắc nước Nhật Bản D. phía đông nam châu Á Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31937 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM Năm Tổng diện tích có rừng ( triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên ( triệu ha) Diện tích rừng trồng ( triệu ha) Độ che phủ (%) 1943 14,3 14,3 0 43,8 1993 7,2 6,8 0,4 22,0 2000 10,9 9,4 1,5 33,1 2014 13,8 10,1 3,7 40,4 Để thể hiện tình hình biến động diện tích rừng nước ta qua các năm theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ kết hợp C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ cột Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31938 Ở nước ta,vùng nào thường xảy ra ngập lụt mạnh ở các tháng IX-X? A. Trung Bộ B. Nam Bộ C. Bắc Bộ D. Tây Nguyên Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31939 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản A. Hoạt động thương mại phát triển mạnh B. Đất nước quần đảo,có hàng nghìn đảo C. Đường bờ biển dài,nhiều vịnh biển sâu D. Nhu cầu du lịch đường biển tăng mạnh Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31943 Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong những năm gần đây,chủ yếu là do A. Thị trường thế giới mở rộng B. có nhiều mặt nước ao, hồ C. nhu cầu dân cư tăng lên cao D. có nhiều đầm phá, vũng vịnh Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31945 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta? A. Các họ cây nhiệt đới phổ biến là Đậu, Dầu, Dẻ B. Feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng C. Các đồng bằng châu thổ sông đang lấn ra biển D. Dòng chảy sông ngòi theo sát nhịp mưa Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31947 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với chế độ mưa của nước ta? A. Huế-Đà Nẵng có lượng mưa cao nhất trong khu vực đồng bằng B. Số tháng và thời gian mùa mưa của miền Bắc trùng với miền Nam C. Lượng mưa trung bình năm nước ta khá cao, trung bình 1500-2000m D. Chế độ mưa có sự phân mùa thành mùa mưa-khô rõ rệt trên cả nước Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31951 Cho biểu đồ sau Căn cứ vào biểu đồ trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn 1960-2014? A. Tỉ suất sinh giảm chậm hơn tỉ suất tử B. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm liên tục C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm khoảng 2,37% D. Tỉ suất gia tăng tự nhiên đang giảm không liên tục Xem đáp án ◄1...3839404142...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật