QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 31737 Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là A. có hỗn hợp cả đất phù sa cổ và đất đỏ badan B. được nâng cao trong vận động Tân Kiến Tạo C. được hình thành do tác động của dòng chảy D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 31738 Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay? A. Đang được phục hồi cả về số lượng và chất lượng B. Tổng diện tích đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn suy giảm C. Đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng và chất lượng D. Chất lượng đã được phục hồi nhưng diện tích giảm sút nhanh Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 31744 Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở Nam Bộ là do A. khí hậu phân mùa mưa- khô rõ rệt B. có sự di chuyển của các dòng hải lưu C. có vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng D. khí hậu cận xích đạo, đất mặn nhiều Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 31746 Cho bảng số liệu CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN NĂM 2014 (Đơn vị: %) Loại đất Tổng số Đất sản xuất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ 100 19,7 75,2 3,6 1,5 Tây Nguyên 100 39,4 55,3 4,2 1,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên năm 2014? A. Đất lâm nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng B. Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên lớn hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ C. Đất ở luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất của cả 2 vùng D. Tỉ trọng đất chuyên dùng của Tây Nguyên nhỏ hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 31747 Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta? A. Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía trong đường cơ sở B. Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía ngoài đường cơ sở C. Vùng nước tiếp giáp vói đất liền nằm ven biển D. Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 31748 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết quốc gia nào sau đây có cơ cấu khách du lịch giảm từ năm 2000 đến năm 2007? A. Đài Loan B. Hoa Kì C. Hàn Quốc D. Nhật Bản Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 31749 Nhận định nào sau đây không đúng vói ngoại thương của Hoa Kì? A. Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng B. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn C. Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP D. Là nước có kim ngạch xuất siêu rất lớn Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 31750 Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta? 1. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ. 2. Xây dựng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên. 3. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng. 4. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật. 5. Cấm khai thác gỗ quý, nhưng được khai thác gồ trong rừng non. 6. Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu. 7. Cấm gây độc hại cho môi trường nước ở tất cả các địa phương A. 7 B. 2 C. 6 D. 4 Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 31751 Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này? A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 31752 Tại sao gió Tín phong chỉ có tác động rõ rệt ở nước ta vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió? A. Hoạt động mạnh mẽ của các khối khí theo mùa B. Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt C. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc D. Gió mùa tây nam hoạt động thường xuyên Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 31753 Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do các nước này có điều kiện thuận lợi nào sau đây? A. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo B. Đất đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa C. Diện tích đất rộng, cơ cấu đa dạng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo D. Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 31754 Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào sau đây? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc B. Khí hậu phân hóa theo độ cao C. Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao D. Có diện tích đất feralit rất lớn Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 31755 Cho bảng số liệu SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CÁU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015 Khu vực 2010 2015 Số lao động (nghìn người) Cơ cấu (%) Số lao động (nghìn người) Cơ cấu (%) Nông, lâm nghiệp và thủy sản 24279,0 49,5 23259,1 44 Công nghiệp và xây dụng 10300,2 21,0 11780,4 22,3 Dịch vụ 14469,3 29,5 17800,5 33,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015? A. Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng B. Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm C. Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng D. Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động nhỏ nhất Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 31756 Vị trí tiếp giáp biển Đông rộng lớn đã mang lại cho nước ta thuận lợi nào sau đây về tự nhiên? A. Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống B. Khí hậu có 2 mùa mưa, khô rõ rệt C. Tài nguyên đất phong phú, đa dạng D. Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 31757 Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu? A. Phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi B. Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi C. Thuận lợi cho việc đảm bảo an ninh quốc gia D. Là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại Xem đáp án ◄1...3536373839...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật