QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 29597 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Chu Lai B. Vũng Áng C. Hòn La D. Nghi Sơn Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29598 Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên khu vực đồng bằng là: A. Các thiên tai như bão, lũ, hạn hán... B. Hạn chế đất trồng cây lương thực C. Địa hình chia cắt mạnh D. Ít tài nguyên khoáng sản Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29599 Địa hình cao ở rìa phía Tây, tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của: A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh. D. Đồng bằng ven biển miền Trung. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29600 Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là A. làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn. B. làm tăng nhiệt độ vào mùa hè. C. làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu. D. làm giảm nhiệt độ vào mùa đông. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29602 Diện tích của Biển Đông là A. 3,774 triệu km2 B. 3,447 triệu km2 C. 3,747 triệu km2 D. 3,477 triệu km2 Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29603 Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại A. cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX. B. cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII. C. cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX. D. cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29604 Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra A. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh B. chủ yếu ở các nước phát triển C. ở hầu hết các quốc gia D. chủ yếu ở các nuóc đang phát triển Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29606 Cho bảng số liệu: Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005 Năm 1995 2000 2003 2005 Số dân thành thị (triệu người) 14.9 18.8 20.9 22.3 Tỉ lệ dân cư thành thị (%) 208 24.2 25.8 26.9 Biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị thích hợp nhất là A. biểu đồ tròn. B. biểu đồ kết hợp cột và đuờng. C. biểu đồ miền. D. biểu đồ cột. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29608 Lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là A. dịch vụ B. nông nghiệp C. tiểu thủ công nghiệp D. công nghiệp Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29609 Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở: A. Nam Trung Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Bắc Bộ D. Nam Bộ Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29611 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho Châu Phi còn nghèo là A. dân trí thấp B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp C. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân D. xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29613 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi là: A. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực, trở ngại cho giao thông. B. khoáng sản có nhiều mỏ trữ luợng nhỏ, phân tán trong không gian. C. khí hậu có sự phân hóa phức tạp. D. đất trồng cây lương thực bị hạn chế. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29615 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam - Campuchia? A. Cầu Treo. B. Tịnh Biên. C. Lao Bảo. D. Tây Trang. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29616 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha) Năm 2005 2009 2011 2014 Lúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2 Ngô 1052,6 1089,2 1121,3 1179,0 Đậu tương 204,1 147,0 181,1 109,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015) Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta? A. Diện tích lúa, ngô, đậu tương đều tăng. B. Diện tích ngô tăng nhanh hơn diện tích lúa. C. Diện tích đậu tương giảm liên tục qua các năm. D. Diện tích lúa tăng nhanh hơn diện tích ngô. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29617 Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương Xem đáp án ◄1...1617181920...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật