QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 29381 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, hãy cho biết theo thứ tự từ Bắc vào Nam lần lượt là các vịnh biển nào? A. Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu, Hạ Long. B. Hạ Long, Diễn Châu, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh. C. Cam Ranh, Vân Phong, Diễn Châu, Xuân Đài, Hạ Long. D. Hạ Long, Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 29383 Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 29385 Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI PHÂN THEO CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005 VÀ 2014 (đơn vị %) Châu lục 2005 2014 Châu Phi 13,8 15,7 Châu Mĩ 13,7 13,4 Châu Á 60,6 60,2 Châu Ãu 11,4 10,2 Châu Đại dương 0,5 0,5 Thế giới 100,0 100,0 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam) Để thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục năm 2005 và năm 2014 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn B. Đường C. Cột D. Miền Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 29387 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Có các loài thú có lông dày. B. Đất chủ yếu là đất mùn thô. C. Không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C. D. Hình thành hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 29389 Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015 (đơn vị: triệu thùng) Khu vực Lượng dầu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu dùng Đông Á 4,3 20,1 Tây Nam Á 30,1 9,6 Trung Á 2,8 1,4 Tây Âu 3,2 11,5 Bắc Mĩ 19,7 23,6 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng? A. Khu vực Bắc Mĩ có sụ chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng. B. Khu vực Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất. C. Khu vực Trang Á có lượng dầu thô tiêu dùng nhỏ nhất. D. Khu vực Tây Âu có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29391 Đất feralit có đặc tính chua là do nguyên nhân nào sau đây? A. Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan B. Quá trình phong hóa mạnh. C. Có sự tích tụ oxit sắt (Fe203) D. Có sự tích tụ oxit nhôm (Al203) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29393 Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦATHỤY ĐIỂN VÀ Ê- TI -Ô –PI- A NĂM 2013 (đơn vị: %) Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Thụy Điển 1,4 25,9 72,7 Ê-ti-ô-pi-a 45,0 11,9 43,1 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng? A. Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực II cao gấp 17 lần tỉ trọng khu vực I. B. Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực III cao gấp 51,9 lần tỉ trọng khu vực I. C. Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất. D. Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, tỉ trọng khu vực I và khu vực III có sự chênh lệch lớn. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29395 Đặc điểm nào sau đây là của vùng núi Trường Sơn Nam? A. Có 4 cánh cung lớn. B. Gồm các khối núi và cao nguyên. C. Có 3 dải địa hình cùng hướng tây bắc- đông nam. D. Gồm các dãy núi song song và so le nhau. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29400 Thế mạnh về chất lượng của nguồn lao động nước ta là A. giá lao động tương đối rẻ. B. nguồn lao động dồi dào. C. trình độ chuyên môn ngày càng cao. D. lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29401 Xu hướng già hóa dân số không có biểu hiện nào sau đây? A. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. B. Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng. C. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng cao. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29402 Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La-tinh là do A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa phát triển mạnh. B. dân nghèo không có ruộng ra thành phố tìm việc làm. C. cải cách ruộng đất triệt để. D. chính sách đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29403 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy hướng tây bắc - đông nam? A. Pu Đen Đinh B. Hoàng Liên Sơn C. Con Voi D. Đông Triều Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29404 Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015 (đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/ngưòi Hoa Kì 56 116 Cô-lôm-bi-a 6 056 Thụy Điển 50 580 In-đô-nê-xi-a 1 818 Anh 43 867 Ấn Độ 1 598 Niu Di-lân 37 808 Kê-ni-a 1 337 (Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việ t Nam gso.gov. vn) Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước đang phát triển cho GDP bình quân đầu người khá đồng đều. B. Các nước phát triển có GDP bình quân đầu người là trên 50 000 USD. C. GDP bình quân đầu người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. D. GDP bình quân đầu người không có sự chênh lệch giữa các nước phát triên và đang phát triển. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29405 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đinh lũ trên sông Mê Công vào tháng nào sau đây? A. Tháng 10 B. Tháng 9 C. Tháng 1 D. Tháng 12. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29406 Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đói bán cầu Bắc nên A. khí hậu có hai mùa rõ rệt. B. có tài nguyên khoáng sản phong phú. C. hình thành các vùng tự nhiên khác nhau. D. có nền nhiệt độ cao. Xem đáp án ◄1...1314151617...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật