QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 28785 Cho bảng số liệu DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu người) Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Thành thị 22,3 23,7 25,6 27,7 28,9 31,1 Nông thôn 60,1 60,4 60,4 60,1 60,9 60,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2016) Để thể hiện dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp B. Tròn C. Cột D. Đường Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 28786 Diện tích lúa đông xuân của nước ta tăng nhanh không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Chuyển phần lớn diện tích lúa mùa sang B. Đảm bảo được vấn đề thủy lợi C. Năng suất lúa cao, ổn định D. Chính sách đua vụ đông lên thành vụ chính Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 28787 Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi nào sau đây? A. Đông Bắc B. Trường Sơn Bắc C. Tây Bắc D. Trường Sơn Nam Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 28788 Sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là A. các loại rau cao cấp B. lúa có chất lượng cao C. cây ăn quả D. đay, cói Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 28789 Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững? A. Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế B. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí C. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp D. Cơ cấu ngành và vùng kinh tế hợp lí, kinh tế ngoài nhà nước đóng vai trò chủ đạo Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 29354 Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu của châu Phi là A. xavan và rừng xích đạo B. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan C. hoang mạc và rùng cận nhiệt đới khô D. rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 29357 Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 -2014 Chỉ tiêu 2005 2014 Quy mô (nghìn người) 42 530 52 774,5 Cơ cấu (%) 100,0 100,0 Nông –lâm-ngư-nghiệp 57,3 46,3 Công nghiệp-xây dựng 18,2 21,4 Dịch vụ 24,5 32,3 (Nguồn sổ liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo số liệu ở bảng trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014? A. Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tăng. B. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng. C. Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm. D. Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 29362 Cho biểu đồ sau: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng dân số thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 1998-2014. B. Sự thay đổi số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014. C. Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014. D. Sự thay đổi quy mô và cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 1998-2014. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 29364 Toàn cầu hóa là quá trình A. hợp tác giữa các nước về thương mại. B. liên kết các quốc gia có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội. C. hợp tác giữa các nước về văn hóa, khoa học. D. liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 29366 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân bố chu yếu ở vùng nào? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 29369 Cho bảng số liệu: LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014 (đơn vị: nghìn người) Thành phần kinh tế 2005 2008 2011 2015 Nhà nước 4 976 5 059 5 250 5 186 Ngoài nhà nước 36 695 39 707 43 401 45 451 Có vốn đầu tư nưóc ngoài 1 113 1 695 1 701 2 204 Tổng số 42 784 46 461 50 352 52 841 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng? A. Tổng số lao động không tăng. B. Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất. C. Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất. D. Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 29372 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đông Bắc. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 29374 Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ khối khí nào sau đây? A. Cực lục địa phương Bắc. B. Nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương. C. Chí tuyến bán cầu Bắc. D. Chí tuyến bán cầu Nam. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 29376 Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa do nguyên nhân nào sau đây? A. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành. B. Đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. C. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang. D. Có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 29379 Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, vùng đặc quyền kinh tế là A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. B. vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở. C. vùng biển liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. D. phần ngầm dưới biển và vùng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài. Xem đáp án ◄1...1213141516...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật