QUẢNG CÁO Tham khảo 230 câu hỏi trắc nghiệm về Đề kiểm tra học kì 2 Vật lý 12 Câu 1: Mã câu hỏi: 26752 Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 \(\mu m\) . Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,4 mm. B. 0,9 mm. C. 1,2 mm. D. 0,6 mm. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 26753 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Người ta chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 400 nm và λ2 = 600 nm. Vị trí điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và gần vân trung tâm nhất là A. 2,4 mm B. 1,8 mm. C. 1,2 mm. D. 0,6 mm. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 26754 Hạt nhân \({}_{27}^{60}Co\) có cấu tạo gồm A. 33p và 27n B. 27p và 60n C. 27p và 33n D. 33p và 27n Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 26755 Trong chân không, bức xạ đơn sắc lục có bước sóng là 0,55 \(\mu \)m. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là A. 2,26 eV B. 2,62 eV. C. 3,16 eV. D. 3,61 eV. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 26765 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát trong khoảng rộng MN = 7,5 mm người ta đếm được 5 vân sáng (biết tại M và N là vân tối). Tại điểm P cách vân trung tâm 6 mm là vân sáng hay vân tối ( bậc, thứ) mấy? A. Vân tối thứ 5. B. Vân sáng bậc 5. C. Vân sáng bậc 4. D. Vân tối thứ 4. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 26830 Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là A. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng B. các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra. C. ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng phát ra. D. những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000oC Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 26831 Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có A. bước sóng càng lớn. B. tần số càng lớn. C. khoảng cách tới nguồn càng lớn. D. chu kì càng lớn. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 26832 Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung 0,4 μF. Khi dòng điện qua cuộn dây là 1 mA thì điện áp giữa hai bản tụ điện là 4 V. Năng lượng điện từ của mạch bằng: A. 10-4 J. B. 6,6.10-6 J. C. 2.10-5 J. D. 3,3.10-6 J Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 26833 Hạt nhân nguyên tử \({}_Z^AX\) được cấu tạo gồm A. gồm Z prôtôn và (A - Z) nơtron B. Z prôtôn và A nơtron. C. Z nơtron và (A - Z) prôton. D. Z nơtron và A prôtôn Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 26834 Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần? A. Tia tử ngoại, tia lục, tia tím, tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại. C. Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến D. Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 26835 Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram. Biết công thoát của electron là 7,2.10-19 J. Giới hạn quang điện của Vônfram bằng A. 0,455 μm. B. 0,675 μm. C. 0,276 μm D. 0,305 μm. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 26836 Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn A. ngược pha nhau. B. lệch pha nhau \(\frac{\pi }{4}\) C. cùng pha nhau D. lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 26837 Cho giới hạn quang điện của một số kim loại sau đây: bạc (0,26 mm), kẽm (0,35 mm), xesi (0,66 mm), canxi (0,75 mm). Nếu chiếu vào bề mặt các tấm kim loại này chùm ánh sáng nhìn thấy (ánh sáng trắng) thì hiện tượng quang điện có thể xảy ra với kim loại nào? A. Xesi và canxi B. Cả 4 kim loại trên C. Bạc. D. Bạc và kẽm. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 26838 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng C. hiện tượng quang – phát quang. D. hiện tượng quang điện ngoài. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 26840 Hạt nhân đơteri \({}_1^2D\) có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_1^2D\) là A. 2,02 MeV B. 2,23 MeV C. 1,86 MeV D. 0,67 MeV Xem đáp án ◄1...89101112...16► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật