Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số


Để giúp các em ôn tập Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số, Học 247 mời các em tham khảo bài học dưới đây. Hy vọng qua bài học này sẽ giúp các em ôn tập thật tốt bài Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

  • Khi đọc các số có ba chữ số, ta phải đọc lần lượt từ chữ số hàng trăm đến chữ số hàng chục rồi đến chữ số hàng đơn vị.
  • Khi viết các số có ba chữ số, ta phải viết lần lượt từ chữ số hàng trăm đến chữ số hàng chục rồi đến chữ số hàng đơn vị.
  • So sánh các số có ba chữ số: Ta so sánh các chữ số hàng trăm, nếu bằng nhau thì so sánh chữ số hàng chục, nếu bằng nhau thì so sánh chữ số hàng đơn vị (số nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn).

1.2. Giải bài tập Sách Giáo Khoa

Bài 1: Viết (theo mẫu):

Đọc số

Viết số

Một trăm sáu mươi

Một trăm sáu mươi mốt

……………………...........

……………………...........

Năm trăm năm mươi lăm

Sáu trăm linh một

160

...

354

307

...

...

 

Đọc số

Viết số

Chín trăm

Chín trăm hai mươi hai

……………………..........

……………………..........

……………………..........

Một trăm mười một

...

...

909

777

365

...

 

Hướng dẫn giải:

Đọc số

Viết số

Một trăm sáu mươi

Một trăm sáu mươi mốt

Ba trăm năm mươi bốn

Ba trăm linh bảy

Năm trăm năm mươi lăm

Sáu trăm linh một

160

161

354

307

555

601

 

Đọc số

Viết số

Chín trăm

Chín trăm hai mươi hai

Chín trăm linh chín

Bảy trăm bảy mươi bảy

Ba trăm sáu mươi lăm

Một trăm mười một

900

922

909

777

365

511

 

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống 

a) 

b) 

Hướng dẫn giải:

a) 

b) 

Bài 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp:

303 ... 330          30 + 100 ... 131

615 ... 516          410 – 10  ... 400 + 1

199 ... 200          243         ... 200 + 40 + 3

Hướng dẫn giải:

303 < 330              30 + 100 < 131

615 >  516             410 – 10 < 400 + 1

199 < 200              243        = 200 + 40 + 3

Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:

375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142.

Hướng dẫn giải:

Số lớn nhất trong các số đã cho là số: 735

Số bé nhất trong các số đã cho là: 142

Bài 5: Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn;

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Hướng dẫn giải: 

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

162; 241; 425; 519; 537; 830.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

830; 537; 519; 425; 241; 162

Bài tập minh họa

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

Đọc số

Viết số

Sáu trăm sáu mươi

Năm trăm sáu mươi lăm

……………………...........

……………………...........

Tám trăm năm mươi lăm

Hai trăm linh chín

660

...

450

645

...

...

 

Hướng dẫn giải:

Đọc số

Viết số

Sáu trăm sáu mươi

Năm trăm sáu mươi lăm

Bốn trăm năm mươi

Sáu trăm bốn mươi lăm

Tám trăm năm mươi lăm

Hai trăm linh chín

660

565

450

645

855

209

 

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số 501 cách 503 hai đơn vị, theo quy luật đó ta có bảng sau:

Bài 3: Viết các số 460; 125; 570; 897; 115; 736; 543

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Hướng dẫn giải:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

115; 125; 460; 543; 570; 736; 897.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

897; 736; 570; 543; 460; 125; 115.

3. Giải bài tập Toán lớp 3 về Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Bên cạnh đó các em có thể xem phần hướng dẫn Giải bài tập Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số sẽ giúp các em nắm được các phương pháp giải bài tập từ vở bài tập Toán lớp 3.

Đang cập nhật câu hỏi và gợi ý làm bài.

4. Hỏi đáp về bài Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm trả lời cho các em. 

Được đề xuất cho bạn