Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh.cạnh.cạnh

Bài tập trắc nghiệm Hình học 7 Chương 2 Bài 3 về Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh.cạnh.cạnh online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (14 câu):

    • A. \(\Delta ED{\rm{F = }}\Delta KIH\)
    • B. \(\Delta DE{\rm{F = }}\Delta IKH\)
    • C. \(\Delta DE{\rm{F = }}\Delta KIH\)
    • D. \(\Delta DE{\rm{F = }}\Delta KHI\)
    • A. \(\widehat D = {60^0};BC = 4cm\)
    • B. \(\widehat D = {60^0};BC = 3cm\)
    • C. \(\widehat D = {70^0};BC = 3cm\)
    • D. \(\widehat D = {80^0};BC = 4cm\)
    • A. \(\Delta BAC{\rm{ = }}\Delta A{\rm{ED}}\)
    • B. \(\Delta ACB{\rm{ = }}\Delta A{\rm{ED}}\)
    • C. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta A{\rm{ED}}\)
    • D. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta A{\rm{DE}}\)
    • A. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta C{\rm{DA}}\)
    • B. \(\widehat {ABC} = \widehat {CDA}\)
    • C. \(\widehat {BAC} = \widehat {DAC}\)
    • D. \(\widehat {BCA} = \widehat {DAC}\)
    • A. AD // BC
    • B. AB // CD
    • C. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta {\rm{CDA}}\)
    • D. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta A{\rm{DC}}\)
  • Câu 6:

    Cho tam giác ABD và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng 

    • A. \(\Delta BA{\rm{D = }}\Delta KIH\)
    • B. \(\Delta AB{\rm{D = }}\Delta KHI\)
    • C. \(\Delta AB{\rm{D = }}\Delta IHK\)
    • D. \(\Delta AB{\rm{D = }}\Delta KIH\)
  • Câu 7:

    Cho tam giác ABD và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Nếu \(\widehat A = {60^0}\) thì số đo góc K là

     

    • A. 600
    • B. 700
    • C. 900
    • D. 1200
  • Câu 8:

    Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn câu đúng 

    • A. \(\Delta CAB{\rm{ = }}\Delta DAB\)
    • B. \(\Delta ABC{\rm{ = }}\Delta DBA\)
    • C. \(\Delta CAB{\rm{ = }}\Delta DBA\)
    • D. \(\Delta CAB{\rm{ = }}\Delta ABD\)
  • Câu 9:

    Cho tam giác ABC có AB = AC và MB = MC (M thuộc BC).  Chọn câu sai.

     

    • A. \(\Delta AMC{\rm{ = }}\Delta BCM\)
    • B. \(AM \bot BC\)
    • C. \(\widehat {BAM} = \widehat {CAM}\)
    • D. \(\Delta AMB{\rm{ = }}\Delta AMC\)
  • Câu 10:

    Cho tam giác MNP có MN = MP. Gọi A là trung điểm của NP. Biết \(\widehat {NMP} = {40^0}\) thì số đo góc MPN là:

    • A. 1000
    • B. 700
    • C. 800
    • D. 900
  • Câu 11:

    Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi E là điểm thuộc AC sao cho AB = CE. Gọi O là một điểm nằm ở trong tam giác sao cho OA = OC, OB = OE. Khi đó 

    • A. \(\Delta AOB{\rm{ = }}\Delta CEO\)
    • B. \(\Delta AOB{\rm{ = }}\Delta COE\)
    • C. \(\widehat {AOB} = \widehat {OEC}\)
    • D. \(\widehat {ABO} = \widehat {OEC}\)
  • Câu 12:

    Cho \(\widehat {xOy} = {50^0}\), vẽ cung tròn tâm O bán kính bằng 2cm, cung tròn này cắt Ox, Oy lần lượt ở A và B. Vẽ các cung tròn tâm A và tâm B có bán kính 3cm, chúng cắt nhau tại điểm C nằm trong góc xOy. Tính số đo góc xOC

    • A. 250
    • B. 500
    • C. 800
    • D. 900
  • Câu 13:

    Trên đường thẳng xy lấy điểm A, B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy lấy hai điểm C, C' sao cho AC = BC', BC = AC'. Chọn câu đúng 

    • A. \(\widehat {BCA} = \widehat {BAC'}\)
    • B. \(\Delta ACB{\rm{ = }}\Delta BAC'\)
    • C. \(\widehat {BAC} = \widehat {BAC'}\)
    • D. \(\Delta ACB{\rm{ = }}\Delta BC'A\)
  • Câu 14:

    Trên đường thẳng xy lấy điểm A, B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy lấy hai điểm C, C' sao cho AC = BC', BC = AC'. So sánh hai góc \(\widehat {CAC'};\widehat {CBC'}\)

    • A. \(\widehat {CAC'} > \widehat {CBC'}\)
    • B. \(\widehat {CAC'} = \widehat {CBC'}\)
    • C. \(\widehat {CAC'} < \widehat {CBC'}\)
    • D. \(\widehat {CAC'} = 2. \widehat {CBC'}\)