Tính tổng các đơn thức x^2yz; 12x^2yz; -10x^2yz; x^2yz

bởi Mai Đào 08/05/2019

Tính tổng của các đơn thức sau: a) -x^2yz; 12x^2yz; -10x^2yz; x^2yz b) 12xy^2z^3; -6xy^2z^3; 20xy^2z^3

Câu trả lời (1)

  • a/ -x2yz + 12x2yz - 10x2yz

    = (-1 + 12 - 10)(x2yz)

    = x2yz

    b/ 12xy2z3 - 6xy2z3 + 20xy2z3

    = (12 - 6 + 20)(xy2z3)

    = 26xy2z3

    bởi Nguyễn Hà 08/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • An Nhiên

    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II

    Dạng 1: Toán thống kê

    Bài 1.1: Tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng (tính theo năm) được ghi lại theo bảng sau :

    1 8 4 3 4 1 2 6 9 7

    3 4 2 6 10 2 3 8 4 3

    5 7 3 7 8 6 6 7 5 4

    2 5 7 5 9 5 1 5 2 1

    a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu?

    b) Lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng.

    Bài 1.2 : Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm Hs được ghi lại như sau

    6

    5

    7

    4

    6

    10

    10

    8

    9

    9

    7

    9

    9

    8

    9

    7

    8

    9

    7

    5

    a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

    b) Lập bảng tần số

    c) Tính điểm trung bình. Tìm mốt.

    Dạng 2: Đơn thức, đa thức

    Bài 2.1: Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc :

    a) b)

    Bài 2.2: Thu gọn:

    a/ (-6x3zy)( yx2)2 b/ (xy – 5x2y2 + xy2 – xy2) – (x2y2 + 3xy2 – 9x2y)

    Bài 2.3: Cho đơn thức: A =

    a) Thu gọn đơn thức A.

    b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.

    c) Tính giá trị của A tại

    Bài 2.4: Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

    Bài 2.5: Cho 2 đa thức

    A = 4x2 – 5xy + 3y2 B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B

    Bài 2.6: Tìm đa thức M, N biết :

    a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b/(3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2

    Bài 2.7: Cho : P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.

    b) Tính a/ P(x) + Q(x) b/ P(x) – Q(x).

    Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức số

    Bài 3.1: Thực hiện phép tính:

    a) b)

    c)

    Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho

    BD = BA

    a) Chứng minh: góc BAD = góc ADB

    b) Chứng minh: AS là phân giác của góc HAC

    c) Vẽ DK vuông góc AC ( K thuộc AC). C/m: AK = AH

    d) Chứng minh: AB + AC < BC + 2AH

    Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK AB ( K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE).

    Chứng minh:

    a) AC = AK và AE CK; b) KA = KB c) EB > AC

    d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

    Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE.

    Chứng minh:

    a/ABD =EBD

    b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng.

    Bài 4: Cho cân tại A (). Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB), BD và CE cắt nhau tại H.

    a) Chứng minh: BD = CE

    b) Chứng minh: cân

    c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

    d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: góc ECB và góc DKC.

    Bài 5: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB. Kẻ AH BC. Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài. Chứng minh rằng:

    a) Tam giác BAD cân

    b) CE là phân giác của góc

    c) Gọi giao điểm của AH và CE là K. Chứng minh: KD// AB.

    d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều.

    Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I. Kẻ IH vuông góc với BC (H BC). Biết HI = 1cm, HB = 2cm, HC = 3cm. Tính chu vi tam giác ABC?

    Bài 7: Tam giác ABC có - = 900. Các đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC ở D và E. Chứng minh rằng tam giác ADE vuông cân.

    Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B > 900. Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d. Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA. Chứng minh rằng d là trung trực của AE.

    Bài 1: Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC, biết = 600, = 500

    Bài 2: Hãy so sánh các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm.

    Bài 3: Tìm chu vi của một tam giác cân ABC biết độ dài hai cạnh của nó là 4cm và 9cm

    Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC ), trung tuyến AM. Gọi D là điểm là điểm nằm giữa A và M. Chứng minh rằng:

    a) AM là tia phân giác của góc A?

    b) êABD = êACD.

    c) êBCD là tam giác cân ?

    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường phân giác BD. Kẻ DE vuông góc với BC (E BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng:

    a) êABD = êEBD

    b) êABE là tam giác cân ?

    c) DF = DC.

    d) AD < DC.

    Bài 6: Cho tam giác ABC có \ = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm .

    a) Tính BC .

    b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh ∆BEC = ∆DEC .

    c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC .

    Bài 1: Cho ∆ABC có ( = 900), trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA . Nối C với E

    a) Chứng minh DABM = DECM và tính góc ECM

    b) Chứng minh: AC > CE

    c)

    Bài 2: Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.

    a) Chứng minh DE ⊥ BE.

    b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.

    c) Kẻ AH ⊥ BC. So sánh EH và EC.

    Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA

    e) Chứng minh: góc BAD = góc ADB

    f) Chứng minh: AS là phân giác của góc HAC

    g) Vẽ DK vuông góc AC ( K thuộc AC). C/m: AK = AH

    h) Chứng minh: AB + AC < BC + 2AH

    Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK AB ( K AB). Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE). Chứng minh:

    b) AC = AK và AE CK

    c) KA = KB

    d) EB > AC

    e) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.

    Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh:

    a/ABD =EBD

    b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng.

    Bài 4: Cho cân tại A (). Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB), BD và CE cắt nhau tại H.

    e) Chứng minh: BD = CE

    f) Chứng minh: cân

    g) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

    h) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: góc ECB và góc DKC.

    Bài 5:Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB. Kẻ AH BC. Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài. Chứng minh rằng:

    e) Tam giác BAD cân

    f) CE là phân giác của góc

    g) Gọi giao điểm của AH và CE là K. Chứng minh: KD// AB.

    h) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều.

    Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I. Kẻ IH vuông góc với BC (H BC). Biết HI = 1cm, HB = 2cm, HC = 3cm. Tính chu vi tam giác ABC?

    Bài 7: Tam giác ABC có - = 900. Các đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC ở D và E. Chứng minh rằng tam giác ADE vuông cân.

    Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B > 900. Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d. Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA. Chứng minh rằng d là trung trực của AE.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌCKÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017

    Môn Toán 7

    Thời gian làm bài: 90 phút

    Câu 1. Điểm kiểm tra 15’môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

    0

    7

    2

    10

    7

    6

    7

    8

    5

    8

    5

    7

    10

    6

    6

    7

    5

    8

    6

    7

    8

    7

    7

    5

    6

    8

    2

    10

    8

    9

    8

    9

    6

    9

    9

    8

    7

    8

    8

    5

    a) Lập bảng tần số? tìm mod của dấu hiệu?

    b) Tính điểm trung bình kiểm tra 15’ cuả học sinh lớp 7A .

    Bài 2 : a) Tính tích của 2 đơn thức và 6x2y3

    b) Tính giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x = -1

    c) Tìm bậc của đa thức P = x2y + 6x5 – 3x3y3 – 1

    d) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2

    e) Thu gọn đơn thức : 1/ 2x2y2. xy3. (-3xy) 2/ (-2x3y)2. xy2. y5
    Câu 3 Cho 2 đa thức:

    a . Tính tổng : h(x)=f(x) +g(x).

    b . Tìm nghiệm của đa thức h(x).

    Bài 4

    Cho hai đa thức P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5

    Q(x) = 4x4 -3x3+x2 –x – 8

    a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) theo luỹ thừa giảm của biến

    b/ Tính P(x) + Q(x)

    Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AH .

    a . Chứng minh :

    b . Chứng minh : .

    c . Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hãy tính độ dài đường trung tuyến AH.

    Câu 6 Cho ABC có Â=620, tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O.

    a/ Tính số đo của

    b/ Tính số đo của

    Câu 7 Cho vuông tại A. Đường phân giác BD (DЄ AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD.

    Chứng minh:

    a) AD=HD

    b) BDKC

    c) DKC=DCK

    d) 2( AD+AK)>KC

    Bài 8 : Cho DABC vuông tại A, đường phân giác BD. Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh :

    a/ ABD =EBD

    b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

    c/ AD < DC

    d/ và E, D, F thẳng hàng

    Bài 9 : Cho DABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.

    a/ Chứng minh rằng DAMN là tam giác cân.

    b/ Kẻ BH ^ AM (H Î AM). Kẻ CK ^ AN (K Î AN). Chứng minh rằng BH = CK.

    c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng HB.

    Bài 10 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D Î BC). Từ D vẽ DE ^ AB, DF ^ AC (EÎAB ; F Î AC). Chứng minh :

    a/ AE = AF

    b/ AD là trung trực của đọan EF

    c/ DF < DB

    Bài 11 : Cho DABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM .

    a/ Chứng minh rằng : D ABM = D ECM

    b/ ECÂM = 900

    c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm . Tính độ dài đường trung tuyến AM

    Bài 12 : Cho DABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)

    a) Chứng minh DABI = DACI

    b) Chứng minh AI ^ BC

    c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm . Tính độ dài AI

    Bài 13 : Cho DABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ^ BC (HBC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

    a/ DABE = DHBE

    b/ BE là trung trực của AH.

    c/ EK = EC

    Bài 14: ChoABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH BC ( H

  • Phạm Khánh Linh

    1) Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc:

    a) \(\dfrac{1}{2}x^2.\left(-2x^2y^2z\right).\dfrac{-1}{3}x^2y^3\)

    b) \(\left(-x^2y\right)^3.\dfrac{1}{2}x^2y^3.\left(-2xy^2z\right)^2\)

    2) Thu gọn:

    a) \(\left(-6x^3zy\right)\left(\dfrac{2}{3}yx^2\right)^2\)

    b) \(\left(xy-5x^2y^2+xy^2-xy^2\right)-\left(x^2y^2+3xy^2-9x^2y\right)\)

    3) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

    a) \(2x^2+3x^2-7x^2\)

    b) \(5xy-\dfrac{1}{3}xy+xy\)

    c) \(15xy^2-\left(-5xy^2\right)\)

  • Hy Vũ

    Thu gọn đơn thức,tìm bậc,hệ số

    A=x3.(-5/4x2y).(2/5x3y4)

    B=(-3/4x5y4).(xy2).(-8/9x2y5)

    giúp mình với nha mình tick cho

  • Lê Nhật Minh

    (\(\dfrac{-1}{2}\). x2.y)2

  • Long lanh

    THực hiện phép tính rồi tìm bạc của đơn thức:

    (2.xy5).(\(\dfrac{1}{2}\).x3.y)2

  • Nguyễn Anh Hưng

    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số, phần biến của chúng:

    D= (-3/5x mũ 3 y mũ 2 z)mũ 3

    help me!!

  • Lê Chí Thiện
    Bài 13 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :

    a) \(\dfrac{3}{4}\)                           b) \(\dfrac{1}{2}x^2yz\)                           c) \(3+x^2\)                       d) \(3x^2\)

  • hồng trang
    Bài 14 (Sách bài tập - tập 2 - trang 21)

    Cho 5 ví dụ về đơn thức bậc 4 có các biến x, y, z ?