Giải thích các từ Hán Việt sau Hùng vĩ, kiên cố, cương trực, hữu hiệu

bởi Ngoc Nga 22/09/2018

hay giai thich cac tu han viet sau

hung vi:.....................

kien co:.....................

cuong truc:.................

huu hieu:.....................

Câu trả lời (1)

  • Hùng vĩ: To lớn, mạnh mẽ.

    Kiên cố: Vững chắc, bền bỉ.

    Cương trực: Cứng cỏi, thẳng thắn.

    Hữu hiệu: Hiệu quả, có tác dụng, có hiệu lực.

    bởi Trần Nhi 22/09/2018
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Lê Bảo An

    1)Viết đoạn văn 8-10 câu nêu cảm nghĩ của em về thân phận người phụ nữ qua bài thơ Bánh Trôi Nước trong đó có sử dụng từ hán việt và đại từ.

    2)Viết đoạn văn 8-10 câu nêu cảm nghĩ của em về bài thơ Sông núi nước Nam trong đó có sử dụng từ Hán việt và đại từ.

    3)Viết đoạn văn 8-10 câu nêu cảm nghĩ của em về bài thơ Phò giá về kinh trong đó có sử dụng từ hán việt và đại từ.

    Các bạn giúp mình với,mình đang cần rất gấp thứ 2 buổi sáng mình phải nộp rồi,các bạn biết câu nào làm câu đó cũng được.

  • Nguyễn Xuân Ngạn

    1. Phân loại các từ Hán Việt sau : Sơn hà , xâm phạm , giang sơn , quốc gia , ái quốc , thủ môn , thiên vị , chiến thắng , thiên thư , thiên tử , tuyên ngôn , cường quốc . 

    - Từ ghép chính phụ : ............................................................................

    - Từ ghép đẳng lập : ...........................................................................

    2. Trong các từ ghép chính phụ Hán Việt ở trên :

    - Từ nào có trật tự các yếu tố giông với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố chính đứng trước , yếu tố phụ đứng sau ) ? : .........................................................................

    - Từ nào có trật tự các yếu tố khác với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau ) ? : .........................................................................

  • Phạm Khánh Ngọc

    a) Chọn 1 từ cho trước trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống và lí giải vì sao em chọn từ đó:

    -..........Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang. (đàn bà/ phụ nữ)

    - Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ .........., nhân dân địa phương đã.......... cụ trên một ngọn đồi.(chết/ từ trần; chôn/ mai táng)

    -Bác sĩ đang khám nghiệm..........( xác chết / tử thi )

    b) Các từ Hán Việt ( in đậm ) tạo được sắc thái gì cho đoạn văn dưới đây ? 

    Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.

    Nhà vua: Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.

    Yết Kiêu: Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.

    Nhà vua: Để làm gì?

    Yết Kiêu: Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước.

    c)Bài tập Ngữ văn

  • Nguyen Ngoc

    tác dụng sử dụng của từ hán việt

  • An Nhiên

    Viet 8 tu co tieng thien voi nghia la troi

    A,................

    B,.................

    C,................

    D,................

    E,................

    G,..................

    H,................

    I,..................

  • khanh nguyen

    Câu 1: Tìm những từ ghép thuần Việt tương ứng với các từ Hán Việt sau:
    - thiên địa
    - giang sơn
    - huynh đệ
    - nhật dạ
    - phụ tử
    - phong vân
    - quốc gia
    - phụ huynh
    - tiền hậu
    - tiến thoái
    - cường nhược
    - sinh tử
    - tồn vong
    - mĩ lệ
    - sinh nhật
    - ca sĩ
    - hải quân

    ( Biết chỗ nào thì làm giúp mình, không nhất thiết phải làm hết, mai phải đi học rùi )

  • Thuy Kim

    đảm có phải yếu tố hán việt không làm ơn giúp tờ vì nó có liên quan tới btvn của tớ

     

  • Mai Đào

    yếu tố Hán Việt là gì? Từ Hán Việt là gì? Từ ghép Hán Việt có

    mấy loại, đó là những loại nào ?

    giúp mk cái nha mai kiểm tra rồi

     

  • Truc Ly

    giải nghĩa từ thượng lộ, minh bạch , gia cảnh , lộ , thụ

  • My Le

    Giúp mk vskhocroi

    1. Phân loại các từ Hán Việt sau : Sơn hà , xâm phạm , giang sơn , quốc gia , ái quốc , thủ môn , thiên vị , chiến thắng , thiên thư , thiên tử , tuyên ngôn , cường quốc . 

    - Từ ghép chính phụ : ............................................................................

    - Từ ghép đẳng lập : ...........................................................................

    2. Trong các từ ghép chính phụ Hán Việt ở trên :

    - Từ nào có trật tự các yếu tố giông với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau ) ? : .........................................................................

    - Từ nào có trật tự các yếu tố khác với trật tự từ ghép thuần Việt ( yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau ) ? : .........................................................................