AMBIENT

Trắc nghiệm Hóa học 10 Bài 32 Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit

Bài tập trắc nghiệm Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit về Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit - Hóa học 10 online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

RANDOM

Câu hỏi trắc nghiệm (18 câu):

    • A. SO2  +  Br2  +  2H2O     →       H2SO4   +  2HBr
    • B. 5SO2+2KMnO4+2H2O →  K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
    • C. SO2  +  2H2S   →     3S  + 2H2O
    • D. 2SO2  +  O2    →  2SO3
    • A. Cho hh khí qua dd nước vôi trong.
    • B. Cho hh khí qua dd brom dư.
    • C. Cho hh khí qua dd NaOH.
    • D. Cho hh khí qua dd Ba(OH)2.
    • A. Pb(CH3COO)2.
    • B. FeSO4.
    • C. NaNO3.
    • D. Ca(OH)2.
    • A. Cho mỗi khí vào nước Br2.
    • B. Cho từ từ đến dư mỗi khí vào nước vôi trong.
    • C. Cho mỗi khí vào dung dịch H2S.
    • D. Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4.
    • A. 3.
    • B. 4.
    • C. 2.
    • D. 5.
    • A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
    • B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
    • C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
    • D. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
    • A. NaHS
    • B. Na2S
    • C. NaHS và Na2S
    • D. Na2SO4
    • A. H2S và HCl
    • B. H2S và Br2
    • C. O2  và Cl2
    • D. Cl2  và N2
  • Câu 9:

    Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

    • A.

      3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2

    • B.

      FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

    • C.

      SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

    • D. SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
  • Câu 10:

    Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

    • A.

      H2S, O2, nước brom

    • B.

      O2, nước brom, dung dịch KMnO4

    • C.

      Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

    • D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
  • Câu 11:

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Ở nhiệt độ thường, H2S là chất khí không màu, có mùi trứng thối, rất độc.

    • B.

      Ở nhiệt độ thường, SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước.

    • C.

      Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.

    • D. Trong công nghiệp, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.
  • Câu 12:

    Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

    • A. N2   
    • B. CO2    
    • C. H2   
    • D. SO2
  • Câu 13:

    Tính chất hóa học đặc trưng của Hidro sunfua?

    • A. Tính khử mạnh
    • B. Tính oxi hóa mạnh
    • C. Tính khử yếu
    • D. Tác dụng với oxit bazo
  • Câu 14:

    Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và FeS vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc). Cho hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 23,9 gam kết tủa đen. Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là

    • A. 11,2   
    • B. 16,8  
    • C. 5,6   
    • D. 8,4
  • Câu 15:

    Dẫn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm H2S và CO2 vào lượng dư dung dịch Pb(NO3)2, thu được 23,9 gam kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của H2S trong X là

    • A. 25%  
    • B. 50%  
    • C. 60%    
    • D. 75%
  • Câu 16:

    Hấp thụ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    • A. 18,9    
    • B. 25,2  
    • C. 20,8    
    • D. 23,0
  • Câu 17:

    Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

    • A. H2S    
    • B. NO2   
    • C. SO2    
    • D. CO2
  • Câu 18:

    Chất khí X tan trong nước tạo tành dung dịch làm màu quỳ tím chuyển sang đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

    • A. NH3    
    • B. O3   
    • C. SO2    
    • D. H2S
AMBIENT
?>