Bài giảng sẽ giúp các em nắm được kiến thức cơ bản và nâng cao về Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con:
- Số phần tử của tập hợp
- Khái niệm tập hợp con
- Một số bài tập nâng cao
-
6NCHKIB2.pdf
Playlist:
Toán nâng cao lớp 6 - HK1
-
Video liên quan
-
Nội dung
-
Bài 1: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 1: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 về phần thực hiện phép tính, một số bài toán số tự nhiên01:07:44 10808 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 2: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 2: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Video ôn tập, củng cố lại kiến thức Toán lớp 5 thông qua một số bài tập00:53:14 1950 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 3: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 3: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 thông qua một số bài tập01:12:29 2361 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 4: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 4: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Video giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức Toán NC5 thông qua các bài tập liên quan với lời giải và hướng dẫn sửa bài chi tiết00:53:44 1286 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 5: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 5: Ôn tập NC5 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 5 thông qua một số bài tập00:44:42 1562 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 6: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 6: Ôn tập NC5 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Video giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức Toán NC5 thông qua các bài tập liên quan với lời giải và hướng dẫn sửa bài chi tiết01:01:23 1244 Cô Lê Thị Thu Hằng
A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ
1. Số phần tử ủa một tập hợp
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhièu phần tử, có vô số phần tử và cũng có thể không có phần tử nào
VD1: Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
a. Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x + 7 =29
b. Tập hợp B các số tự nhiên x sao cho x.0 =0
c. Tập hợp C các số tự nhiên x sao cho 0.x =1
Hướng dẫn:
a. x+7=29
x=22
Tập hợp A có 1 phần tử
b. \(\begin{array}{l}
x.0 = 0\\
x \in N
\end{array}\)
Tập hợp B có vô số phần tử
c. \(\begin{array}{l}
0.x = 1\\
x \in \emptyset
\end{array}\)
Tập hợp C không có phần tử nào
2. Tập hợp con
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B, kí hiệu \(A \subset B\)
Chú ý: \(A \subset B,\,\,B \subset A\) thì A = B
VD2: Cho \(A = \left\{ {5;9;11} \right\}\). Điền cacs kí hiệu \( \subset \) hoặc = thích hợp vào chỗ trống:
a. \(\left\{ {9;11} \right\}...A\)
b. \(\left\{ {5;11} \right\}...A\)
c. \(\left\{ {11;5;9} \right\}...A\)
B. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO

