Bài giảng sẽ giúp các em nắm được kiến thức cơ bản và nâng cao về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, lũy thừa của mộ số hữu tỉ:
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối, lũy thừa
- Các phép toán lũy thừa
- Một số bài tập nâng cao
-
7NCHKIB2.pdf
Playlist:
Toán nâng cao lớp 7 - HK1
-
Video liên quan
-
Nội dung
-
Bài 1: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 1: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức toán NC lớp 6 thông qua một số bài tập01:21:35 11531 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 2: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Bài 2: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 1
Video hướng dẫn giải chi tiết các bài toán ôn tập tổng hợp toán NC6 - Phần 100:40:47 1857 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 3: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 3: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 6 thông qua một số bài tập01:08:45 2658 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 4: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Bài 4: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 2
Video hướng dẫn giải các bài toán ôn tập tổng hợp toán NC lớp 6 - Phần 200:53:04 1563 Cô Lê Thị Thu Hằng
-
Bài 5: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 5: Ôn tập NC6 - Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài giảng sẽ giúp các em ôn tập và củng cố lại kiến thức Toán Nâng cao Lớp 6 thông qua một số bài tập00:50:11 1727 Thầy Nguyễn Đức Tấn
-
Bài 6: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Bài 6: Ôn tập NC6 - Các bài toán Ôn tập tổng hợp phần 3
Video hướng dẫn giải chi tiết các bài toán ôn tập tổng hợp toán NC lớp 6 phần 300:52:57 1515 Cô Lê Thị Thu Hằng
A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ
1. Giá trị truyệt đối của một số hữu tỉ
- Định nghĩa: Là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số
\(|x| = \left\{ \begin{array}{l}
x\,\,\,\left( {x \ge 0} \right)\\
- x\,\,\left( {x < 0} \right)
\end{array} \right.\)
Nhận xét:
\(|x| \ge 0,|x| \ge x,\,\,|x| = | - x|\)
VD1: Tìm |x| biết:
a. x = 5,7 b. \(x = \frac{{ - 5}}{9}\)
Hướng dẫn giải:
a. |x| = |5,7| = 5,7
b. \(|x| = \left| {\frac{{ - 5}}{9}} \right| = \frac{5}{9}\)
2. Lũy thừa của một số hữu tỉ
\({x^n} = \underbrace {x.x...x}_{n\,\,thua\,\,so}\,\,\left( {x \in Q,n \in N,n > 1} \right)\)
Quy ước: \({x^1} = x,\,\,{x^0} = 0\)
a. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: \({x^m}.{x^n} = {x^{m + n}}\)
b. Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
\({x^m}:{x^n} = {x^{m - n}}\,\,\left( {x \ne 0} \right)\)
c. Lũy thừa của lũy thừa: \({\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}\)
d. Lũy thừa của một tích: \({\left( {xy} \right)^n} = {x^n}.{y^n}\)
e. Lũy thừa của một thương: \({\left( {x:y} \right)^n} = {x^n}:{y^n}\,\,\left( {y \ne 0} \right)\)
Chú ý: \({x^{ - n}} = \frac{1}{{{x^n}\,}}\,\,\left( {n \in N*,x \ne 0} \right)\)
VD2: Tính:
a. \(\left( {{5^{28}}{{.5}^{14}}} \right):{5^{40}}\)
b. \({9^{17}}:{3^{31}}\)
Hướng dẫn giải:
a. \(\left( {{5^{28}}{{.5}^{14}}} \right):{5^{40}} = {5^{42}}:{5^{40}} = {5^2} = 25\)
b. \({9^{17}}:{3^{31}} = {\left( {{3^2}} \right)^{17}}:{3^{31}} = {3^{34}}:{3^{31}} = {3^3} = 27\)
B. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO


