HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Đống Đa có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A. AaBb x AaBb. B. AaBb x AABb. C. AaBb x AaBB. D. AABB x aaBb.
Câu 2: Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,25%.
Câu 3: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng
A. lặp đoạn nhiễm sắc thể. B. mất đoạn nhiễm sắc thể
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.
Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X qua 2 lần tái bản ADN.
B. Đột biến gen gây hậu quả nặng nề hơn so với đột biến NST.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin sẽ gây đột biến thay thế cặp nuclêôtit.
D. Dung dịch cônsixin gây ra đột biến mất cặp nuclêôtit.
Câu 5: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
A. Bộ ba 5'UAG3' không mã hóa axit amin, mà chỉ làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
B. Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin.
C. Bộ ba 5'UUA3' và bộ ba 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin.
D. Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã
Câu 6: Khi bón quá nhiều phân hóa học, cây sẽ khó hấp thụ nước vì
A. áp suất thẩm thấu của đất tăng. B. áp suất thẩm thấu của đất giảm.
C. áp suất thẩm thấu của rễ tăng. D. áp suất thẩm thấu của rễ giảm.
Câu 7: Trong các giống có kiểu gen sau đây, giống nào là giống thuần chủng về cả 3 cặp gen?
A. AaBbDd. B. AABbDd. C. AaBBDd. D. aaBBdd.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ.
Câu 9: Ở động vật, niêm mạc ruột có các nếp gấp, trên đó có các lông ruột cực nhỏ có tác dụng gì?
A. Làm tăng nhu động ruột. B. Làm tăng bề mặt hấp thụ.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học. D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.
Câu 10: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là
A. 5’AUG3’. B. 5’UAX3’. C. 3’AUG5’. D. 5’XAU3’.
Câu 11: Ở một loài động vật, biết tỉ lệ thời gian trong một chu kì tim là: nhĩ co: thất co: dãn chung = 1:3:4. Giả sử trong một phút có 40 chu kì tim thì thời gian của pha dãn chung là
A. 0,5s. B. 0,75s. C. 0,4s. D. 0,8s.
Câu 12: Trường hợp tế bào của cơ thể sinh vật chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau được gọi là
A. thể đa bội chẵn. B. thể lưỡng bội. C. thể lệch bội. D. thể dị đa bội.
Câu 13: Cho biết nmỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?
A. AaBb x AaBb B. Abbb x aaBb C. AaBB x aaBb D. AaBb x aaBb
Câu 14: Trong thí nghiệm của mình, để xác định kiểu gen của các cơ thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2, Menđen đã cho các cây này
A. tự thụ phấn. B. lai phân tích. C. lai thuận nghịch. D. tạp giao.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên liệu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của ADN là các loại nuclêôtit: A, T, G, X còn nguyên liệu môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là các loại nuclêôtit là: A, U, G, X.
B. Quá trình phiên mã và nhân đôi ADN đều chỉ dựa trên mạch gốc làm khuôn là mạch có chiều 3’→ 5’.
C. Quá trình phiên mã và nhân đôi đều có mạch mới kéo dài theo chiều 5’→ 3’.
D. Quá trình phiên mã do tác động của enzim ARN polimeaza còn nhân đôi là ADN polimeaza để lắp giáp các nuclêôtit của môi trường với các nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA- ĐỀ 02
Câu 81: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li theo tỷ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A. Aabb x aaBb. B. AaBb x AaBb. C. AaBB x AaBb. D. AaBB x AABb.
Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
A. 5’AUA3’. B. 5’AUX3’. C. 5’AUU3’. D. 5’AUG3’.
Câu 83: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10%. Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A. 5/9 B. 4/9 C. 2/5 D. 4/5
Câu 84: Một loài thực vật lưỡng bội có 7 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
A. 7 và 14. B. 13 và 21. C. 7 và 21. D. 14 và 42.
Câu 85: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng. Hai cặp gen này phân li độc lập. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
II. Cho một cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể thu được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%.
III. Cho một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu thu được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%.
IV. Cho một cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 86: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. phân li. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp. D. di truyền ngoài nhân.
Câu 87: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây không đúng về quần thể này?
A. Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536.
B. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.
C. Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể.
D. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
Câu 88: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza và ligaza. C. ARN-pôlimeraza và restrictaza.
B. ADN-pôlimeraza và ligaza. D. Amilaza và ligaza.
Câu 89: Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?
A. Ở ruột non có sự tiêu hóa cơ học và hóa học. B. Ở miệng có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.
C. Ở dạ dày có sự tiêu hóa cơ học và hóa học. D. Ở ruột già có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.
Câu 90: Trong quá trình nhân đôi ADN, không có sự tham gia của enzim:
A. Restrictaza. B. ligaza. C. ADN polimeraza. D. ARN polimeraza.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
Câu |
ĐA |
|
81 |
A |
91 |
A |
101 |
D |
111 |
D |
|
82 |
D |
92 |
B |
102 |
A |
112 |
A |
|
83 |
B |
93 |
B |
103 |
C |
113 |
B |
|
84 |
B |
94 |
C |
104 |
D |
114 |
C |
|
85 |
C |
95 |
D |
105 |
C |
115 |
A |
|
86 |
B |
96 |
B |
106 |
C |
116 |
C |
|
87 |
B |
97 |
D |
107 |
D |
117 |
D |
|
88 |
A |
98 |
A |
108 |
A |
118 |
A |
|
89 |
D |
99 |
C |
109 |
C |
119 |
B |
|
90 |
A |
100 |
C |
110 |
B |
120 |
D |
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA- ĐỀ 03
Câu 1: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
A. C, Na, Mg, N B. H, Na, P, Cl
C. C, H, O, N D. C, H, Mg, Na
Câu 2: Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Là thành phần của máu ở động vật
D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Câu 3: Khi nói về vai trò của quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguồn cung cấp chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.
B. Hấp thụ O2 và thải CO2, điều hòa không khí.
C. Chuyển đổi năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
D. Cung cấp ATP cho mọi hoạt động sống của cây.
Câu 4: Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A. lá, thân, rễ. B. rễ. C. lá, thân. D. rễ, thân.
Câu 5: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu?
A. Tĩnh mạch. B. Động mạch. C. Mao mạch. D. Tim.
Câu 6: Ở động vật nhai lại, ngăn nào được xem là dạ dày chính thức của chúng?
A. Dạ tổ ong. B. Dạ cỏ. C. Dạ lá sách. D. Dạ múi khế.
Câu 7: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến gen lặn nằm trên NST thường khi ở trạng thái đồng hợp sẽ hình thành thể đột biến.
II. Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến.
III. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
IV. Mỗi lần gen bị đột biến sẽ làm xuất hiện một alen mới trong quần thể.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 9: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
C. Crômatit. D. Sợi cơ bản.
Câu 10: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin. Gen bị đột biến có chứa 3594 liên kết photphoeste. Dạng đột biến xảy ra là:
A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
B. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác.
C. Thêm một cặp nucleotit.
D. Mất một cặp nucleotit
ĐÁP ÁN
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
C |
B |
A |
B |
C |
D |
C |
A |
D |
D |
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
Đáp án |
A |
B |
A |
B |
B |
A |
D |
C |
B |
C |
|
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
Đáp án |
A |
D |
A |
D |
B |
B |
C |
B |
A |
A |
|
Câu |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
Đáp án |
C |
D |
D |
D |
B |
C |
C |
B |
D |
C |
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA- ĐỀ 04
Câu 1: Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli gồm các thành phần:
A. Vùng khởi động - vùng vận hành- gen điều hoà - cụm gen cấu trúc.
B. Vùng khởi động - gen điều hoà - vùng vận hành- cụm gen cấu trúc.
C. Vùng khởi động - vùng vận hành - cụm gen cấu trúc gen điều hoà.
D. Vùng khởi động - vùng vận hành - các gen cấu trúc.
Câu 2: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả:
A. Tăng cường độ biểu hiện tính trạng.
B. Giảm sức sống hoặc gây chết sinh vật.
C. Giảm cường độ biểu hiện tính trạng.
D. Mất khả năng sinh sản của sinh vật.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây là không đúng về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
A. Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
B. Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.
C. Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định.
D. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?
A. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội của loài đó
B. Liên kết hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau
C. Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết
D. Liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp
Câu 5: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Câu 6 : Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
A. 0,8 giây, trong đó tâm thất co 0,3 giây, tâm nhĩ co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
D. 0,8 giây, trong đó tâm thất co 0,1 giây, tâm nhĩ co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
Câu 7: Câu nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của các yếu tố́́́ ngẫu nhiên trong tiến hóa:
A. Một alen dù có́ lợi cũng có́ thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có́ hại cũng có́ thể trở nên phổ biế́n trong quần thể.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định
C. Sự biế́n đổi có hướng về tần số́ cá́c alen thường xảy ra vớ́i cá́c quần thể có́ kí́ch thước nhỏ.
D. Ngay cả khi không có́ đột biế́n, không có́ chọn lọc tự nhiên, không có́ di nhập gen thì tần số́ cá́c alen cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 8: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Trong giới hạn sinh thái, không phải mọi khoảng giá trị sinh vật đều phát triển thuận lợi.
B. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
C. Dựa vào giới hạn sinh thái có thể dự đoán được khả năng phân bố của loài.
D. Sinh vật bị chết khi ở khoảng giá trị nằm ngoài giới hạn sinh thái.
Câu 9: Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.
B. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.
C. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.
D. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường.
Câu 10: Nhận định nào sau đây sai khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật?
A. Cây có thể hấp thụ nitơ trong khí quyển dưới dạng NO và NO2.
B. Thực vật không có khả năng hấp thụ nitơ phân tử.
C. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.
D. Cây có thể hấp thụ nito phân tử khi chuyển về dạng NH3
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA- ĐỀ 05
Câu 1: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.
II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất
IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
|
A. 2 |
B. 4 |
C. 1 |
D. 3 |
Câu 2: Khi kích thước của quần thể sinh vật vượt quá mức tối đa, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì có thể dẫn tới khả năng nào sau đây?
|
A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm. |
|
B. Mức sinh sản của quần thể giảm. |
|
C. Kích thước quần thể tăng lên nhanh chóng. |
|
D. Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau. |
Câu 3: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
II. Song song với quá trình biến đổi quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường
III. Diễn thế sinh thái có thể xảy ra do tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
IV. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật
|
A. 2 |
B. 4 |
C. 1 |
D. 3 |
Câu 4: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đột biến?
I. Đột biến đa bội II. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
III. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể IV. Đột biến lệch bội dạng thể một
|
A. 4 |
B. 1 |
C. 2 |
D. 3 |
Câu 5: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?
|
A. Đại Cổ Sinh. |
B. Đại Nguyên Sinh. |
|
C. Đại Trung Sinh. |
D. Đại Tân Sinh. |
Câu 6: Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào
II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện
III. Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa
IV. Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc
|
A. 4 |
B. 3 |
C. 2 |
D. 1 |
Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?
|
A. Lizin |
B. Valin |
C. Glixin |
D. Mêtiônin |
Câu 8: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi ở thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ
|
A. hỗ trợ cùng loài |
B. hỗ trợ |
C. cạnh tranh cùng loài |
D. hợp tác |
Câu 9: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
|
A. Trong quang hợp, được tạo ra từ . |
|
B. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa thành glucôzơ. |
|
C. Giai đoạn tái sinh chất nhận cần sự tham gia trực tiếp của . |
|
D. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì không được chuyển thành . |
Câu 10: Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai cho ra đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
|
A. 4 |
B. 3 |
C. 2 |
D. 1 |
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
Câu |
Đáp án |
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Đống Đa có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!



