YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Tân Phong

Tải về
 
NONE

Tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Tân Phong được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án có lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT TÂN PHONG

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ SỐ 1

Phần 1 :Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Hàm số y=sin x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là \(2\pi\) 

B. Hàm số y=tan x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là \(2\pi\) 

C. Hàm số y=cot x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là \(2\pi\) 

D. Hàm số y=cos x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là \(2\pi\) 

Câu 2: Tập xác  định  của hàm số y=sin x là:

A. R                       

B. \(R\backslash \left\{ k\pi ,k\in Z \right\}\)                     

C. \(R\backslash \left\{ \frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in Z \right\}\)                           

D. \(\left[ -1;1 \right]\)

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin 2x là:              

A. -2           

B. -1                     

C. 1                  

D. 2

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình cos 2x = -1 là:

A. \(\left\{ \frac{\pi }{2}+k2\pi ,k\in Z \right\}\)     

B. \(\left\{ \pi +k2\pi ,k\in Z \right\}\)  

C. \(\left\{ \frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in Z \right\}\)     

D. \(\left\{ \pi +k\pi ,k\in Z \right\}\)

Câu 5: Với giá trị nào của tham số  m thì phương trình  sinx + 3 - m = 0  có nghiệm.

A. \(m\in R\)               

B. \(2\le m\le 4\)                

C. \(-1\le m\le 3\)                  

D. \(\left[ \begin{array}{l}
m > 1\\
m <  - 1
\end{array} \right.\) 

Câu 6. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn \(A_{n}^{3}+5A_{n}^{2}\) = 9(n + 24)

 A. n = 4                      

B. n = 5                      

C. n = 6                      

D. n = 7

Câu 7:  Số cách xếp 5 học sinh vào một bàn dài có 5 chỗ là:

A  20                              

B  5!                                  

C  55                                 

D  4!

Câu 8: Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách. Tính xác suất để lấy được 3 quyển có 2 đúng hai quyển cùng loại

A. P = 32/55               

B. P = 3/5                   

C. P = 7/11                 

D. P = 37/55

Câu 9: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy 3 hoa có đủ cả ba màu?       

A. 240        

B. 210       

C. 18                     

D. 120

Câu 10: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?

A. 6                

B.12                           

C.18                                       

D.36

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 1, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11- TRƯỜNG THPT TÂN PHONG- ĐỀ 02

Câu 1. ( 3,0 điểm)

1. Tìm tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{\frac{1+\cos x}{1-\cos x}}\) 

2. Giải phương trình: 2cos2x + 1 = 3cosx

3. Giải phương trình: cos2x - \(\sqrt{3}\)cos2x = 2

Câu 2.(2,0 điểm)

1.Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn trong đó có An và Bình vào 10 ghế kê thành hàng ngang sao cho:

a/ Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau

b/ Hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau

2. Có 5 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi ngẫu nhiên quanh bàn tròn. Tính xác suất sao cho nam và nữ ngồi cạnh nhau.

Câu 3. (2,0 điểm)

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm DC và N là trung điểm SD.

1. Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBM).

2. Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SAC).

Câu 4. (2,0 điểm)

1. Với giá trị nào của a thì dãy số (un) với \({{u}_{n}}=\frac{na+2}{n+1}\) là dãy số tăng? Dãy số giảm?

2. Tính tổng 10 số hạng đấu của cấp số cộng biết \(\left\{ \begin{array}{l}
{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10\\
{u_1} + {u_6} = 17
\end{array} \right.\)

 Câu 5. (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A( -1; 3), B(2; 1), C( 5; -4), đường tròn (C): x2 + (y – 2)2 = 3. Tìm ảnh (C’) của (C) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay -900 và phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow{AG}\) với G là trọng tâm tam giác ABC.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

1) Hàm số có nghĩa \(\Leftrightarrow \frac{{1 + \cos x}}{{1 - \cos x}} \ge 0\) 

Mà \(1 + \cos x \ge 0{\rm{ }}\forall x;1 - \cos x \ge 0\forall x\) 

 Suy ra hàm số có nghĩa \( \Leftrightarrow 1 - \cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k2\pi ,k \in Z\) 

Vậy tập xác định của hàm số là \(D = R\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in Z} \right\}\) 

2) 2cos2x + 1 = 3cosx \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\cos x = 1\\
\cos x = \frac{1}{2}
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = k2\pi \\
x =  \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi 
\end{array} \right.;k \in Z\) 

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11- TRƯỜNG THPT TÂN PHONG- ĐỀ 03

Câu 1:  Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.

Câu 2:  Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, M là một điểm trên cạnh SC, N là trên cạnh BC. Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng \(\left( AMN \right)\).

Câu 3:

a) Tìm hệ số của \({{x}^{5}}\) trong khai triển đa thức của: \(x{{\left( 1-2x \right)}^{5}}+{{x}^{2}}{{\left( 1+3x \right)}^{10}}\) 

b) Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ. Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy?

Câu 4. Cho đường tròn (C): \((C):{{(x+2)}^{2}}+{{(y-4)}^{2}}=9\) và điểm I(1;- 2). Viết phương trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=-2.

Câu 5.

1. Với giá trị nào của a thì dãy số (un) với \({{u}_{n}}=\frac{na+2}{n+1}\) là dãy số tăng? Dãy số giảm?

2. Tính tổng 10 số hạng đấu của cấp số cộng biết \(\left\{ \begin{array}{l}
{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10\\
{u_1} + {u_6} = 17
\end{array} \right.\) 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Vậy xác suất cần tìm là \(\mathbb{P}\left( A \right)=1-\mathbb{P}\left( \overline{A} \right)=1-\frac{n\left( \overline{A} \right)}{n\left( \Omega  \right)}=1-\frac{120}{9880}=\frac{244}{247}\).

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, M là một điểm trên cạnh SC, N là trên cạnh BC. Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng \(\left( AMN \right)\).

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11- TRƯỜNG THPT TÂN PHONG- ĐỀ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm \(M\left( 1;0 \right)\). Phép quay tâm O góc \({{90}^{0}}\) biến điểm M thành điểm

A. \({{M}^{/}}\left( 0;2 \right)\).                                

B. \({{M}^{/}}\left( 0;1 \right)\).     

C. \({{M}^{/}}\left( 1;1 \right)\).                               

D. \({{M}^{/}}\left( 2;0 \right)\).

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số \(y=x+\cos x\) là hàm số chẵn.                  

B. Hàm số \(y=\sin x\) là hàm số lẻ.

C. Hàm số \(y=\cos x\) là hàm số chẵn.                       

D. Hàm số \(y=x+\sin x\) là hàm số lẻ.

Câu 3. Tính  giá trị biểu thức  \(S=C_{7}^{1}+C_{7}^{2}+C_{7}^{3}+C_{7}^{4}+C_{7}^{5}+C_{7}^{6}+C_{7}^{7}\).

A. S=128.                        

B. S=127.                   

C. S=49.                     

D. S=149.

Câu 4. Một câu lạc bộ cầu lông có 26 thành viên. Số cách chọn một ban đại diện gồm một trưởng ban, một phó ban và một thư ký là

A. 13800.                            

B. 6900.                          

C. 15600.                        

D. 1560.

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(A\left( 1;2 \right),\) \(B\left( -3;4 \right).\) Phép tịnh tiến biến điểm thành điểm B có vectơ tịnh tiến là

A. \(\vec{v}=\left( 4;2 \right)\).                                   

B. \(\vec{v}=\left( -4;2 \right)\).      

C. \(\vec{v}=\left( 4;-2 \right)\).                               

D. \(\vec{v}=\left( -4;-2 \right)\).

Câu 6. Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sấp là

A. 0,75.                               

B. \(\frac{1}{3}\).            

C. 0,25.                           

D. 0,5.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.

B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.

C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.

D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng không đồng phẳng.

B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước.

C. Hai đường thẳng cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song.

D. Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau nếu chúng đồng phẳng và không song song

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (3,0 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau:

a)  \(2\sin x-\sqrt{3}=0\)           

b) \({{\sin }^{2}}x-4\sin x+3=0\)  

c) \({{\left( \sin \frac{x}{2}+\cos \frac{x}{2} \right)}^{2}}+\sqrt{3}\cos x=2\) 

Câu 10 (2,0 điểm) 

a)  Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng có kích thước đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi, trong đó số bi xanh bằng số bi đỏ?

b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức \({{\left( 2x+\frac{1}{{{x}^{3}}} \right)}^{100}}\) (với \(x\ne 0\)).

Câu 11 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm \(A\left( 1;2 \right)\), \(A'\left( -1;5 \right)\). Tìm tâm của phép vị tỉ số \(k=2\) biến điểm A thành A’.

Câu 12 ( 2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC, \(\left( P \right)\) là mặt phẳng qua AM và song song với BD.

a) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng \(\left( P \right)\).

b) Gọi EF lần lượt là giao điểm của \(\left( P \right)\) với các cạnh SB và SD. Hãy tìm tỉ số giữa diện tích của tam giác SME và tam giác SBC; tỉ số giữa diện tích của tam giác SMF và tam giác SCD.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0đ): 0,25đ/câu

1.B

2.A

3.B

4.C

5.B

6.C

7.B

8.D

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 9:

a) Giải phương trình \(2\sin x-\sqrt{3}=0\).

\(\Leftrightarrow \sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}\) 

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\
x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi 
\end{array} \right.\) 

b) Giải phương trình \({{\sin }^{2}}x-4\sin x+3=0\) 

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\sin x = 1\\
\sin x = 3{\rm{ }}\left( l \right)
\end{array} \right.\) 

\(\Leftrightarrow x=\frac{\pi }{2}+k2\pi \) 

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11- TRƯỜNG THPT TÂN PHONG- ĐỀ 05

Câu I: (2,0 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số : \(y=\frac{2011}{1-\sqrt{2}\cos x}\)                             

2) Từ các chữ số \(0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;6\) có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt mà không bắt đầu bởi 12 ?

Câu II: (1,5 điểm) Giải phương trình: \({{\cos }^{2}}x+\sin 2x+5{{\sin }^{2}}x=2\)          

Câu III: (1,5 điểm) Trên giá sách có 4 quyển Toán học, 5 quyển Vật lý và 3 quyển Hóa học. Lấy ngẫu nhiên 4 quyển. Tính xác suất sao cho:

1) 4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển Vật lý?

2) 4 quyển lấy ra có đúng hai quyển Toán học?

Câu IV: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng \(\Delta :\ x+\ 2y+\ 1=\ 0\) và đường tròn \((C):{{(x+2)}^{2}}+{{(y-4)}^{2}}=9\).

1) Viết phương trình đường thẳng d sao cho \(\Delta\) là ảnh của d qua phép đối xứng trục \(\text{Ox}\).

2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm \(A(1;\,-2)\) tỉ số k = – 2 .

Câu V: (1,0 điểm) Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\): \(1\,;\ 6\,;\ 11\,;\ 16;\text{ }21;\text{ }.\text{ }.\text{ }.\) Hãy tìm số hạng \({{u}_{n}}\) của cấp số cộng đó, biết rằng tổng của n số hạng đầu tiên bằng 970.

Câu VI: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi E là một điểm  thuộc miền trong của tam giác SCD.

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE), suy ra giao điểm của BE và mặt phẳng (SAC).

2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (ABE).   

 ---(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Tân Phong. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Thi online

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON