Để đạt được kết quả cao, ngoài việc tìm hiểu sâu và rộng phần kiến thức ra thì các bạn phải có chiến thuật riêng trong cách giải đề thi, và phải rèn luyện, áp dụng chiến thuật ấy trên từng đề thi cụ thể thường xuyên. Đây là: Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phú Thái được HOC247 tổng hợp, nhằm giới thiệu cho các bạn như một tư liệu tham khảo. Chúc các bạn thành công!
TRƯỜNG THPT PHÚ THÁI |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Em hãy đổi cơ số của các số sau:
a. 10110001(2) = ? (10)
b. E4C(16) = ? (2).
Câu 2: Nêu chức năng của Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài? Bộ nhớ trong gồm những bộ phận nào? Kể tên 4 bộ nhớ ngoài mà em biết?
Câu 3: Cho thuật toán sau:
Em hãy mô phỏng việc thực hiện thuật toán với bộ dữ liệu INPUT sau:
- N = 10
- Dãy số nguyên:
5 |
1 |
6 |
4 |
8 |
7 |
16 |
15 |
10 |
17 |
Câu 4: Cho N và dãy số nguyên A. Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối hoặc bằng cách liệt kê cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy số có giá trị nhỏ hơn 0.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1:
a. 10110001(2) = 177 (10)
b. E4C(16) = 111001001100 (2).
Câu 2: Chức năng của Bộ nhớ trong: Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý.
- Chức năng của Bộ nhớ ngoài: lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.
- Rom và Ram
- 4 bộ nhớ ngoài
Câu 3:
Dãy số | 5 | 1 | 6 | 4 | 8 | 7 | 16 | 15 | 10 | 17 | |
i | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
Max | 5 | 5 | 6 | 6 | 8 | 8 | 16 | 16 | 17 |
Câu 4:
Sơ đồ khối
Liệt kê các bước
B1: Nhập N nguyên dương và dãy số nguyên a1…an
B2: Gán i←1 và đếm ← 0
B3: Nếu ai < 0 thì gán đếm ← đếm + 1
B4: Gán i← i+1
B5: Nếu i>N thì đưa ra đếm và kết thúc
B6: Quay lại bước 3
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT PHÚ THÁI- ĐỀ 02
Câu 1: Em hãy đổi cơ số của các số sau:
a. 11101001(2) = ? (10)
b. C6E(16) = ? (2).
Câu 2: Nêu chức năng của thiết bị ra và thiết bị vào? Kể tên 4 thiết bị vào và 4 thiết bị ra?
Câu 3: Cho thuật toán sau:
Em hãy mô phỏng việc thực hiện thuật toán với bộ dữ liệu INPUT sau:
- N = 10
- Dãy số nguyên:
1 |
2 |
6 |
5 |
5 |
10 |
8 |
12 |
11 |
7 |
Câu 4: Cho N và dãy số nguyên A. Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối hoặc bằng cách liệt kê cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy số có giá trị lớn hơn 0.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1:
a. 11101001(2) = 233 (10)
b. C6E(16) = 110001101110 (2).
Câu 2:
- Chức năng của thiết bị ra: Đưa dữ liệu ra màn hình
- Chức năng của thiết bị vào: Đưa thông tin vào máy tính
- 4 thiết bị ra
- 4 thiết bị vào
Câu 3:
Dãy số | 1 | 2 | 6 | 5 | 5 | 10 | 8 | 12 | 11 | 7 | |
i | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
Max | 1 | 2 | 6 | 6 | 6 | 10 | 10 | 12 | 12 | 12 |
Câu 4:
Sơ đồ khối
Liệt kê các bước
B1: Nhập N nguyên dương và dãy số nguyên a1…an
B2: Gán i←1 và đếm ← 0
B3: Nếu ai > 0 thì gán đếm ← đếm + 1
B4: Gán i← i+1
B5: Nếu i>N thì đưa ra đếm và kết thúc
B6: Quay lại bước 3
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT PHÚ THÁI- ĐỀ 03
Câu 1: Đặc tính của máy tính điện tử ? Cho 1 ví dụ về ứng dụng của máy tính ?
Câu 2 : Chuyển từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
250 10 = ??? 2
Chuyển từ hệ nhị phân sang hệ thập phân
1001001 2 = ??? 10
Câu 3: Cấu trúc của một máy tính bao gồm những thành phần nào ?
Hãy kể tên một số thiết bị ngoại vi ?
Câu 4 : Cho bài toán “Tìm nghiệm của phương trình bậc 2 : ax2 + bx + c = 0. Hãy xác định bài toán và nêu thuật toán (dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối) để giải bài toán trên.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT PHÚ THÁI- ĐỀ 04
Câu 1: Liệt kê các thiết bị vào, thiết bị ra của máy tính.
Câu 2: khái niệm tin học, nêu các dạng thông tin và cho ví dụ
Câu 3: Nêu khái nệm tệp, đặt tên tệp trong hệ điều hành Windown
Câu 4: Viết số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động
a. 1101110
b. 2515,21101
c. 0.0000001022
câu 5:
a. Chuyển cơ số 2 sang cơ số 10: 100101011
b. Chuyển cơ số 2 sang cơ số 16: 100101101
c. Chuyển cơ số 10 sang cơ số 2: 25
Câu 6: Diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối hay liệt kê các thuật toán sau: Thuật toán tìm USCLN của A và B.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
Câu 1:
Liệt kê các thiết bị vào, thiết bị ra của máy tính.
a. Thiết bị vào (Input Device)
Thiết bị vào dung để đưa thông tin vào máy tính
Bàn phím (keyboard)
Chuột: (Mouse)
Máy quét: (Scanner)
Webcam
Môđem (Modem)
b. Thiết bị ra (Output Device)
Thiết bị ra dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính.
Màn hình (Monitor)
Máy in: (Printer)
Máy chiếu (Projector)
Loa và tai nghe: (Speaker and Headphone)
Môđem (Modem)
Câu 2:
Tin học: là một ngành khoa học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính diện tử để nghhieen cứu cấu trúc, tính chất thong tin, phương pháp thu thập, lưu trữ tìm kiếm, biến đổi và truyền thông và ứng dụng vào các lĩnh vực khác nhau trong đời sống xã hội.
- Dạng văn bảng: Như tờ báo, cuốn sách, tấm bia…..
- Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, băng hình….
- Dạng âm thanh: tiếng nói con người, tiếng song biển, tiếng đàn,……
Câu 3:
a. Tệp và tên tệp:
– Tệp là 1 tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do HĐH quản lý. Mỗi tệp có một tên để truy cập.
Cấu trúc:
· Các qui ước khi đặt tên tệp:
+ Hệ điều hành Windows:
– Tên tệp không quá 255 kí tự.
– Phần mở rộng có thể không có.
– Không được sử dụng các kí tự: \ / : ? " < > | *
Câu 4:
a. 1101110 → 0.1101110 x 107
b. 2515,21101 → 0. 251521101 x 104
c. 0.0000001022 → 0.1022 x 10-6
Câu 5:
a. Chuyển cơ số 2 sang cơ số 10: 100101011 → 29910
b. Chuyển cơ số 2 sang cơ số 16: 100101101 → 12C16
c. Chuyển cơ số 10 sang cơ số 2: 25 → 110012
Câu 6:
* Xác định bài toán.
Input: M, N nguyên dương
Output: UCLN(M,N).
* Thuật toán:
B1: Nhập M, N;
B2: Nếu M = N thì UCLN = M; chuyển đến B5;
B3: Nếu M > N thì M = M – N, quay lại B2
B4: Nếu M
B5: Đưa ra kết quả UCLN rồi kết thúc.
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT PHÚ THÁI- ĐỀ 05
Câu 1: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm :
A. Thiết bị vào/ra
B. Bộ nhớ ngoài
C. Bộ nhớ trong
D. CPU( bộ xử lí trung tâm), bộ hớ trong, bộ hớ ngoài, thiết bị vào/ra
Câu 2: Để mã hóa số 115 phải cần ít nhất bao nhiêu byte?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 3: Thiết bị nào của máy tính được so sánh như là bộ não của con người?
A. Bộ xử lý trung tâm CPU B. Bộ nhớ ngoài
C. Bộ nhớ trong D. Các thiết bị vào ra
Câu 4: Biển báo giao thông chứa thông tin dưới dạng:
A. Tất cả đều đúng. B. Hình ảnh C. Âm thanh D. Văn bản.
Câu 5: Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu byte để biểu diễn?
A. 2 byte B. 3 byte C. 1 byte D. 4 byte
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng ?
A. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.
B. Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy tính.
C. RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.
D. Lưu các dữ liệu quan trọng của ngươì dùng
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất
A. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
B. Tin học là môn học nghiên cứu,phát triển máy tính
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính
D. Tin học là môn học sử dụng máy tính
Câu 8: Hệ điều hành thông dụng hiện nay được lưu trữ
A. Trong ROM B. Trong CPU C. Trong RAM D. Trên toàn bộ nhớ
Câu 9: Nhóm thiết bị nào trong các nhóm thiết bị sau là thiết bị vào?
A. Chuột, bàn phím, microphone, máy quét, usb
B. Chuột, bàn phím, microphone, máy quét
C. Chuột, bàn phím, headphone, màn hình
D. Chuột, máy in, microphone, usb
Câu 10: Các hệ đếm thường dùng trong tin học là
A. Hệ Hexa, hệ nhị phân,hệ cơ số 8.
B. Hệ Hexa, hệ nhị phân, hệ thập phân
C. Hệ Hexa, hệ nhị phân, hệ La Mã
D. Hệ Hexa, hệ La Mã, hệ thập phân
---(Để xem đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 25 của đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phú Thái. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bùi Thị Xuân
Thi online