Nhanh tay tải ngay tài liệu: Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Tân Hòa. Đề thi học kì 1 lớp 8 này sẽ giúp các em làm quen với các dạng đề thi học kì, ôn tập và củng cố lại những kiến thức đã được học, rèn luyện kỹ năng giải đề thi và xử lý những câu hỏi khó khi gặp phải, biết cách phân bố thời gian làm bài hợp lý để đạt được kết quả cao nhất.
|
TRƯỜNG THCS TÂN HÒA |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Dãy chất nào dưới đây đều là hỗn hợp
A. Không khí, nước mưa, khí oxi
B. Khí hidro, thủy tinh, nước tinh khiết
C. Khí cacbonic, cafe sữa, nước ngọt
D. Nước đường, sữa, nước muối
Câu 2. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Notron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và nơtron
D. Electron
Câu 3. Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn
A. Mg nặng hơn O
B. Mg nhẹ hơn O
C. O bằng Mg
D. Tất cả đáp án trên
Câu 4. Nguyên tố nào phổ biến nhất trên Trái Đất
A. Cacbon (than)
B. Oxi
C. Sắt
D. Silic
Câu 5. Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton. Chọn đáp án đúng
A. R là nguyên tố Mg
B. Nguyên tử khối của R là 12
C. Số electron là 24
D. Có 12 nguyên tử
Câu 6. Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây
A. Cacbon đioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
B. Nước là hợp chất
C. Muối ăn không có thành phần clo
D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Câu 7. Dãy chất nào dưới đây là phi kim
A. Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito
B. Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi
C. Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh
D. Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi
Câu 8. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 6,75 lần nguyên tử của oxi. X là nguyên tố nào sau đây
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Hg
Câu 9. Bari có hóa trị II. Chọn công thức sai
A. BaSO4
B. BaO
C. BaCl
D. Ba(OH)2
Câu 10. Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe
D. FeCl3
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Axit hipoclorơ, biết có 1H, 1Cl, 1O
b) Đường saccorozo biết 12C, 22H, 11O
Câu 2.
a) Xác định hóa trị của Mn trong MnO2
b) Lập công hóa học của hợp chất gồm Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3. Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng: mN:mO = 7:12. Xác định công thức hóa học và tính phân tử khối của A.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I. Phần trắc nghiệm
|
1D |
2C |
3A |
4B |
5A |
|
6C |
7C |
8C |
9A |
10A |
II. Phần tự luận
Câu 1.
a) HClO
Khối lượng phân tử khối: 1.1 + 1.35,5 + 1.16 = 52,5 đvC
b) C12H22O11
Khối lượng phân tử khối: 12.12 + 1.22 + 11.16 = 342 đvC
Câu 2.
a) Nito trong MnO2
Gọi hóa trị của Manga trong hợp chất là x:
Ta có hóa trị của O (II)
Theo quy tắc hóa trị.
1. x = 2.II => x = 4 (V). Vậy Mangan có hóa trị bằng IV trong hợp chất MnO2
b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Công thức hóa học dạng: \(\mathop {Mg}\limits_x^{II} \mathop {(P{O_4})}\limits_y^{III} \)
Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.III => \(\frac{x}{y} = \frac{{III}}{{II}} = \frac{3}{2}\)
=> Chọn x = 3, y = 2
Vậy công thức hóa học là Mg3(PO4)2
Câu 3.
Gọi công thức hóa học của hợp chất A có dạng: NxOy (x, y nguyên dương)
Áp dụng công thức \(\frac{{x.NTK(N)}}{{y.NTK(O)}} = \frac{{{m_N}}}{{{m_O}}} = > \frac{x}{y} = \frac{{{m_N}.NTK(O)}}{{{m_O}.NTK(N)}} = \frac{7}{{12}}.\frac{{16}}{{14}} = \frac{2}{3} \)= > x = 2,y = 3
Công thức hóa học của hợp chất A: N2O5
ĐỀ SỐ 2
Phần 1. (4 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất
A. Số p = số e
B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D. Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 2. Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A. Nước với cát.
B. Muối ăn với đường.
C. Rượu với nước.
D. Muối ăn với nước.
Câu 3. Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
A. Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất
B. Xenlulozo, kẽm, vàng
C. Bút chì, thước kẻ, tập sách
D. Nước biển, ao, hồ, suối.
Câu 4. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3)2, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 5. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 6. Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A. Nguyên tố nào tạo ra chất
B. Phân tử khối của chất
C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D. Tất cả đáp án
Câu 7. Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A. CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B. Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C. Phân tử khối là 96 đvC
D. Tất cả đáp án
Câu 8. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie
B. Đồng
C. Sắt
D. Bạc
Câu 9. Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl. CTHH đúng của sắt (III) clorua là:
A. FeCl2.
B. FeCl.
C. FeCl3.
D. Fe2Cl.
Câu 10. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2.
B. S2O3.
C. S2O2.
D. SO3
Câu 11. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O
A. P2O5.
B. P2O3.
C. P2O4.
D. PO4.
Câu 12. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
A. N2 và CH4
B. C2H4 và N2
C. CO2 và C2H6
D. CO và C2H2
II. Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. Ghép các cụm từ ở cột A với các dữ kiện ở cột B để tạo thành câu có nội dung đúng.
|
Cột A |
Cột B |
|
(1) Hợp chất |
(a) Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân. |
|
(2) Nguyên tố hóa học là |
(b) Những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở nên |
|
(3) Nguyên tử là |
(c) Khối lượng của phân tử tính bằng đvC |
|
(4) Nguyên tử khối là |
(d) Hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện |
|
(5) Đơn chất là |
(e) Khối lượng của nguyên tử được tính bằng đvC |
|
(6) Phân tử khối là |
(f) Những chất được tạo nên tử một nguyên tố hóa học |
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28, số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Tính số hạt proton, electron và notron trong X.
Câu 3. Một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó sắt chiếm 70% về khối lượng Biết phân tử khối của hợp chất bằng 160 đvC. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phần 1. Trắc nghiệm
|
1A |
2A |
3D |
4B |
5D |
6D |
|
7A |
8A |
9D |
10A |
11A |
12B |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
Câu 1: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:
a) 1,9926.10-23g
b) 1,9926g
c) 1,9926.10-23đvc
d) 1,9926đvC.
Câu 2: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:
a) Biến đổi về hình dạng.
b) Có sinh ra chất mới.
c) Chỉ biến đổi về trạng thái.
d) Khối lượng thay đổi.
Câu 3: Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng.
a) Số nguyên tố tạo ra chất.
b) Số phân tử của mỗi chất.
c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
d) Số phân tử trong mỗi chất.
Câu 4: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :
a) Giảm dần
b) Giữ nguyên.
c) Tăng
d) Cả a,b,c.
Câu 5: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 1
b). 2
c) 3
d) 4.
Câu 6: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
Câu 7: Số e trong nguyên tử Al (có số proton =13) là:
a) 10
b) 11
c) 12
d) 13.
Câu 8: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
a) 40%; 40%; 20%
b) 40%; 12%; 48%
c)10% ; 80% ; 10%
d) 20% ; 40% ; 40%
Câu 9: Khối lượng của 1 đvC là:
a) 1,6605.10-24g
b) 6.1023g
c) 1,6605.10-23g
d) 1,9926.10-23g
Câu 10: Trong hợp chất AxBy. Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:
a) m.A= n.B
b) m.x = n.y
c) m.n = x.y
d) m.y = n.x
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Dãy nào gồm các chất là hợp chất?
A. CaO; Cl2; CO; CO2
B. Cl2; N2; Mg; Al
C. CO2; NaCl; CaCO3; H2O
D. Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4
Câu 2. Hóa trị của Nitơ trong hợp chất đi nitơ oxit (N2O) là?
A. I
B. II
C. IV
D. V
Câu 3. Magie oxit có CTHH là MgO. CTHH của magie với clo hóa trị I là?
A. MgCl3
B. Cl3Mg
C. MgCl2
D. MgCl
Câu 4. Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?
A. Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.
B. Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
C. Đung nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.
D. Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây.
Câu 5. Khối lượng của 0,1 mol kim loại sắt là?
A. 0,28 gam
B. 5,6 gam
C. 2,8 gam
D. 0,56 gam
Câu 6. Cho phương trình hóa học sau: C + O2 → CO2. Tỉ lệ số mol phân tử của C phản ứng với số mol phân tử oxi là?
A. 1 : 2
B. 1 : 4
C. 2 : 1
D. 1 : 1
II. Phần tự luận
Câu 1. Em hãy lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau?
1. NaOH + Fe2(SO4)3 ---> Fe(OH)3 + Na2SO4
2. Mg + AgNO3 ---> Mg(NO3)2 + Ag
3. Na + O2 ---> .........
4. ......... + HCl ---> AlCl3 + .......
Câu 2. Em hãy tính khối lượng của:
a) 0,05 mol sắt từ oxit (Fe3O4)
b) 2,24 lít khí lưu huỳnh đi oxit SO2 ở đktc.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon trong không khí sinh ra khí cacbon đi oxit (CO2).
a. Viết PTHH của phản ứng. Biết cacbon đã phản ứng với oxi trong không khí.
b. Tính thể tích khí oxi trong không khí đã tham gia phản ứng và thể tích khí cacbon đi oxit sinh ra? Biết thể tích các chất khí đo ở đktc.
c. Ở nước ta, phần lớn người dân đều sử dụng than (có thành phần chính là cacbon) làm nhiên liệu cháy. Trong quá trình đó, sinh ra một lượng lớn khí thải cacbon đi oxit gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường không khí. Em hãy đề suất giải pháp nhằm hạn chế khí thải cacbon đi oxit trên? Giải thích?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm.
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đáp án |
C |
A |
C |
C |
B |
D |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.
Câu 1. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng:
A. Số proton trong hạt nhân.
B. Số nơtron
C. Số điện tử trong hạt nhân
D. Khối lượng
Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi...
B. Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò.
C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
D. Trứng để lâu ngày sẽ bị thối.
Câu 3. Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:
A. I và II
B. II và IV
C. II và VI.
D. IV và VI
Câu 4. Hỗn hợp khí gồm khí O2 và khí CO2 có tỉ khối đối với khí Hiđrô là 19, thành phần % các khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 60%; 40%
B. 25%; 75%
C. 50%; 50%
D. 70%; 30%
II. Tự luận (8,0 điểm).
Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
? + O2 → Al2O3
Fe + ? → FeCl3
Na + H2O → NaOH + H2
? + HCl → ZnCl2 + H2
CxHy + O2 → CO2 + H2O
Câu 6. Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Al(III) liên kết với Cl(I). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó?
Câu 7.
a) Tính khối lượng, thể tích (ở đktc) và số phân tử CO2 có trong 0,5 mol khí CO2?
b) Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,48 lít khí O2 (đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Viết sơ đồ phản ứng và tính khối lượng chất ban đầu đem đốt?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
I. Trắc nghiệm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Đáp án |
A |
D |
B |
C |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Tân Hòa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Cẩm Bình
Chúc các em học tốt!



