Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 Trường THPT Phùng Hưng được HOC247 biên soạn là đề kiểm tra học kì 1 có đáp án kèm theo giúp các bạn thuận tiện trong quá trình làm bài. Nội dung câu hỏi bám sát kiến thức đã được học. Hy vọng qua đề thi khảo sát này giúp củng cố, rèn luyện lại các thao tác làm bài tập. Tài liệu còn rất hữu ích với quý thầy cô trong quá trình ôn luyện cũng như ra đề cho các bạn học sinh. Mời các bạn tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ THI SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
A. Ba2+ B. K+ C. Na+ D. Cu2+
Câu 2: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
A. CuO, Fe, Mg. B. Cu, Fe, MgO.
C. Cu, FeO, MgO. D. Cu, Fe, Mg.
Câu 3: Cho 3,15 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc), dung dịch sau phản ứng chứa 4,8 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,224 lít. B. 0,672 lít. C. 3,360 lít. D. 6,720 lít.
Câu 4: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
A. P2O5. B. P. C. PO43-. D. H3PO4.
Câu 5: Phương trình phân tử: K2CO3 + MgCl2 → 2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút gọn sau?
A. K+ + Cl – → KCl.
B. CO32– + MgCl2→ 2Cl – + MgCO3.
C. K2CO3 + Mg2+ → 2K+ + MgCO3.
D. Mg2+ + CO32– → MgCO3.
Câu 6: Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A. K2SO4 → K2+ + SO42 –
B. K2CrO4 → 2K+ + CrO42 –
C. Ca(NO3)2 → Ca2+ + 2NO3–
D. Fe2(SO4)3 → 2Fe3+ + 3SO42–
Câu 7: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 14,0 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 20% B. 30% C. 80% D. 50%
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,063M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
Câu 9: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?
A. CO. B. CO2. C. H2S. D. SO2.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước không độc.
B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
D. Photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
Câu 11: Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2, CH3COONa, CH3COOH, NaCl. Số chất điện li mạnh là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng : N2 + O2 → 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa
(2). Photpho trắng không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt.
Các phát biểu sai là
A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (1) và (3).
Câu 13: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
X → X1 + CO2
X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O
X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. MgCO3, NaHCO3. B. CaCO3, NaHSO4.
C. CaCO3, NaHCO3. D. BaCO3, Na2CO3 .
Câu 14: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Ở điều kiện thường, đơn chất N2 hoạt động hóa học hơn photpho.
B. Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với khí H2 ở nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
C. Khí nitơ duy trì sự hô hấp và sự cháy.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion NO, NH4+, NO3- lần lượt là +2, -3, +5.
Câu 15: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH < 7?
A. NaCl. B. Na2SO4. C. HCl. D. NaOH.
Câu 16: Khi hoà tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 8,96 lít khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A. 23,2% B. 2,4% C. 76,8% D. 22%
Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A. NH3 + H2O → NH4+ + OH–
B. 2NH3 + 3CuO →N2 + 3Cu + 3H2O
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Câu 18: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
B. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
C. Khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
D. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a) Viết phương trình điện li của : CH3COOH.
b) Viết phương trình phân tử của phản ứng xảy ra (nếu có): Zn(OH)2 + dung dịch HNO3
c) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) và gọi tên sản phẩm: Al + N2
Câu 2: Hãy xác định các sản phẩm thu được khi thêm 17,1 gam dung dịch bari hiđroxit vào 37,5 mililit dung dịch axit photphoric nồng độ 2,0 mol/l. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,03 mol Na+ ; 0,15 mol Al3+ ; 0,02 mol Cl- và a mol SO42 -. Đun dung dịch X đến cô cạn thu được m gam muối khan. Tính giá trị m?
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,34 gam hỗn hợp hai kim loại nhôm và magie vào dung dịch axit nitric loãng thu được dung dịch X và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng Y là 2,32 gam. Cho dung dịch natri hiđroxit dư vào dung dịch X và đun nóng không có khí mùi khai thoát ra.
Tính phần trăm khối lượng kim loại magie trong hỗn hợp ban đầu?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Phần trắc nghiệm:
|
1 |
D |
7 |
D |
13 |
C |
|
2 |
B |
8 |
D |
14 |
D |
|
3 |
C |
9 |
A |
15 |
C |
|
4 |
A |
10 |
B |
16 |
A |
|
5 |
D |
11 |
D |
17 |
B |
|
6 |
A |
12 |
D |
18 |
C |
Phần tự luận:
Câu 1:
HClO → H+ + ClO-
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
6Li + N2 → 2Li3N
Liti nitrua
Câu 2: nCO2 = 0,2 mol; nBa(OH)2 = 0,15 mol → nOH- = 0,3 mol
nOH- / nCO2 = 1,5 → muối tạo thành Ba(HCO3)2, BaCO3
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
Câu 3:
0,05.2 + 0,15.2 = 0,2.1 + a.1
→ a= 0,2
m = 0,05.40 + 0,15.24 + 0,2.35,5 + 0,2.62 = 25,1 gam
Câu 4:
nhh khí = 0,08 mol; M hh khí = 29; khí Y gồm NO, N2
Dung dịch X không có NH4NO3
nNO = nN2 = 0,04 mol
nAl= 0,1 mol ; nMg= 0,11mol => %mMg = 49,44%
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG- ĐỀ 02
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
X → X1 + CO2
X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O
X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. MgCO3, NaHCO3. B. CaCO3, NaHCO3.
C. BaCO3, Na2CO3 . D. CaCO3, NaHSO4.
Câu 2: Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng : N2 + O2 → 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa
(2). Photpho trắng không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt.
Các phát biểu sai là
A. (2) và (3). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4).
Câu 3: Phương trình phân tử: K2CO3 + MgCl2 → 2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút gọn sau?
A. K2CO3 + Mg2+ → 2K+ + MgCO3.
B. CO32– + MgCl2→ 2Cl – + MgCO3.
C. Mg2+ + CO32– → MgCO3.
D. K+ + Cl – → KCl .
Câu 4: Cho 3,15 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc), dung dịch sau phản ứng chứa 4,8 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,224 lít. B. 6,720 lít.
C. 3,360 lít. D. 0,672 lít.
Câu 5: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH < 7?
A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
B. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
C. NH3 + H2O → NH4+ + OH–
D. NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 7: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?
A. CO2. B. H2S. C. CO. D. SO2.
Câu 8: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
A. Cu, FeO, MgO. B. CuO, Fe, Mg.
C. Cu, Fe, Mg. D. Cu, Fe, MgO.
Câu 9: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Khí nitơ duy trì sự hô hấp và sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, đơn chất N2 hoạt động hóa học hơn photpho.
C. Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với khí H2 ở nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion NO, NH4+, NO3- lần lượt là +2, -3, +5.
Câu 10: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 14,0 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 50% B. 80% C. 20% D. 30%
Câu 11: Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A. K2CrO4 → 2K+ + CrO42 –
B. Ca(NO3)2 → Ca2+ + 2NO3–
C. Fe2(SO4)3 → 2Fe3+ + 3SO42–
D. K2SO4 → K2+ + SO42 –
Câu 12: Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
B. Photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
C. Photpho trắng tan trong nước không độc.
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 13: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
A. P2O5. B. H3PO4. C. PO43-. D. P.
Câu 14: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,063M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A. 12,8. B. 1,0. C. 1,2. D. 13,0.
Câu 15: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
A. Cu2+ B. Ba2+ C. K+ D. Na+
Câu 16: Khi hoà tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 8,96 lít khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A. 22% B. 2,4% C. 23,2% D. 76,8%
Câu 17: Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2, CH3COONa, CH3COOH, NaCl. Số chất điện li mạnh là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 18: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
B. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
D. Khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
7 |
C |
13 |
A |
|
2 |
B |
8 |
D |
14 |
A |
|
3 |
C |
9 |
D |
15 |
A |
|
4 |
C |
10 |
A |
16 |
C |
|
5 |
A |
11 |
D |
17 |
D |
|
6 |
B |
12 |
A |
18 |
D |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG- ĐỀ 03
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
B. Ở điều kiện thường, N2 là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí.
C. Amoniăc là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Câu 2: Ion nào dưới đây tác dụng với H+ dư sẽ có khí bay ra?
A. CO32-. B. CH3COO- C. OH- D. SO42-
Câu 3: Phát biểu đúng về tính chất của H3PO4 là
A. có tính axit trung bình.
B. thể hiện tính oxi hoá mạnh.
C. thể hiện tính axit và tính khử.
D. thể hiện cả tính axit và tính oxi hoá mạnh.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong 100 ml dd HNO3 đặc nóng dư sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,6 gam. B. 3,8 gam. C. 2,8 gam. D. 1,6 gam.
Câu 5: Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng N2 + O2 → 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa.
(2). Photpho trắng không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt.
Các phát biểu đúng là
A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (1) và (3).
Câu 6: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32– + 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
B. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
Câu 7: Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
A. K+. B. K. C. KOH. D. K2O.
Câu 8: Phương trình điện li nào đúng?
A. Ca(OH)2 → Ca+ + 2 OH –
B. AlCl3 → Al3+ +3Cl2-
C. CaCl2 → Ca+ +2Cl-
D. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-
Câu 9: Cho 3,55 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc) và dung dịch có chứa 3,66 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 3,360 lít. C. 6,720 lít. D. 0,224 lít.
Câu 10: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
C. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
D. Khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hoá cao nhất là + 5.
B. Nitơ không duy trì sự hô hấp và sự cháy.
C. Photpho thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
D. Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh.
Câu 12: Cho các chất sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl. Số chất điện li yếu là
A. 6 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 13: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là
A. CO2. B. H2. C. N2. D. O2.
Câu 14: Cho sơ đồ sau: Si → SiO2 → Na2SiO3 →H2SiO3. Các chất cần lấy trong phản ứng là:
A. O2; NaOH; HCl. B. O2; Na2O; H2O.
C. O2; NaOH; H2. D. O2; Na2O; HCl.
Câu 15: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3; MgO; Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
A. Al2O3, Mg, Fe. B. Al2O3, MgO, Fe.
C. Al2O3, Fe2O3, MgO. D. Al, Fe, Mg.
Câu 16: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH > 7 ?
A. KNO3. B. NaCl. C. HCl. D. NaOH.
Câu 17: Cho 4 lít N2; 14 lít H2 vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 15,6 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 50% B. 80% C. 20% D. 30%
Câu 18: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,15M và HCl 0,163M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A. 12,8. B. 1,0. C. 1,2. D. 13,0.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
7 |
D |
13 |
A |
|
2 |
A |
8 |
D |
14 |
A |
|
3 |
A |
9 |
D |
15 |
B |
|
4 |
C |
10 |
B |
16 |
D |
|
5 |
A |
11 |
D |
17 |
D |
|
6 |
A |
12 |
D |
18 |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG- ĐỀ 04
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3; MgO; Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
A. Al, Fe, Mg. B. Al2O3, Fe2O3, MgO.
C. Al2O3, MgO, Fe. D. Al2O3, Mg, Fe.
Câu 2: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
C. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
D. Khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Câu 3: Cho 4 lít N2; 14 lít H2 vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 15,6 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 80% B. 20% C. 30% D. 50%
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong 100 ml dd HNO3 đặc nóng dư sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 1,6 gam. B. 2,6 gam. C. 3,8 gam. D. 2,8 gam.
Câu 5: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là
A. H2. B. CO2. C. O2. D. N2.
Câu 6: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32– + 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
B. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Photpho thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
B. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hoá cao nhất là + 5.
C. Nitơ không duy trì sự hô hấp và sự cháy.
D. Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh.
Câu 8: Phương trình điện li nào đúng?
A. Ca(OH)2 → Ca+ + 2 OH – B. CaCl2 → Ca+ +2Cl-
C. AlCl3 → Al3+ +3Cl2- D. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-
Câu 9: Ion nào dưới đây tác dụng với H+ dư sẽ có khí bay ra?
A. OH- B. SO42- C. CH3COO- D. CO32-.
Câu 10: Cho 3,55 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc) và dung dịch có chứa 3,66 gam muối. Giá trị của V là
A. 3,360 lít. B. 6,720 lít. C. 0,672 lít. D. 0,224 lít.
Câu 11: Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
A. K. B. K2O. C. K+. D. KOH.
Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,15M và HCl 0,163M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A. 1,0. B. 1,2. C. 13,0. D. 12,8.
Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH > 7 ?
A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 14: Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng N2 + O2 → 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa.
(2). Photpho trắng không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt.
Các phát biểu đúng là
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. (2) và (4).
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Amoniăc là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí.
B. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
C. Ở điều kiện thường, N2 là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí.
D. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Câu 16: Phát biểu đúng về tính chất của H3PO4 là
A. có tính axit trung bình.
B. thể hiện cả tính axit và tính oxi hoá mạnh.
C. thể hiện tính axit và tính khử.
D. thể hiện tính oxi hoá mạnh.
Câu 17: Cho sơ đồ sau: Si → SiO2 → Na2SiO3 →H2SiO3. Các chất cần lấy trong phản ứng là:
A. O2; NaOH; HCl. B. O2; Na2O; HCl.
C. O2; Na2O; H2O. D. O2; NaOH; H2.
Câu 18: Cho các chất sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl. Số chất điện li yếu là
A. 3 B. 6 C. 2 D. 4
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
7 |
D |
13 |
A |
|
2 |
A |
8 |
D |
14 |
D |
|
3 |
C |
9 |
D |
15 |
C |
|
4 |
D |
10 |
D |
16 |
A |
|
5 |
B |
11 |
B |
17 |
A |
|
6 |
D |
12 |
B |
18 |
C |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG- ĐỀ 05
Câu 1. Theo Areniut, axit là chất
A. có chứa hiđro trong phân tử.
B. khi tan trong nước, có khả năng phân li ra anion OH-
C. khi tan trong nước, có khả năng phân li ra cation H+
D. khi tan trong nước, vừa có khả năng phân li ra cation H+, vừa có khả năng phân li anion OH-
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B. là phản ứng oxi-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
D. là phản ứng trao đổi ion
Câu 3. Muối axit là:
A. KHCO3.
B. K2CO3.
C. FeCl3.
D. CaSO4.
Câu 4. Phương trình: OH- + H+ → H2O là phương trình ion rút gọn của phản ứng:
A. KOH + HCl → KCl + H2O.
B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.
C. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
D. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
Câu 5. Dung dịch có nồng độ mol [H+]= 10-8 M cho môi trường:
A. Axit.
B. Kiềm.
C. Trung tính.
D. Không xác định được.
Câu 6. Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Na+, Ca2+, Cl-, CO32-
B. Cu2+, SO42-, Ba2+, NO3-
C. Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+
D. Zn2+, S2-, Fe3+, Cl-.
Câu 7. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 8. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng .
C. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.
D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.
Câu 9. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân đạm bằng hàm lượng %
A. N.
B. N2O.
C. P2O5.
D. K2O.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
B. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
C. Urê có công thức là (NH2)2CO.
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1C |
2C |
3A |
4A |
5B |
6C |
7C |
8B |
9A |
10C |
|
11D |
12D |
13B |
14D |
15C |
16C |
17D |
18C |
19C |
20C |
|
21B |
22A |
23D |
24A |
25C |
26B |
27C |
28C |
29D |
30D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phùng Hưng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Ngọc Hiển
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi
Thi online


