Qua nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 11 năm 2021 - 2022 Trường THPT Phan Văn Trị có đáp án giúp các em học sinh lớp 11 có thêm tài liệu ôn tập rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới được HOC247 biên soạn và tổng hợp đầy đủ. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 11 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1.Trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
A. khu vực II có tỉ trọng nhỏ nhất.
B. khu vực III có tỉ trọng lớn thứ hai.
C. khu vực I có tỉ trọng nhỏ nhất.
D. khu vực I có tỉ trọng cao nhất.
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế xã hội của các nước phát triển?
A. Đầu tư nước ngoài nhiều.
B. Dân số đông và tăng nhanh.
C. GDP bình quân/người cao.
B.chỉ số phát triển của con người cao.
Câu 3. Các tổ chức tài chính nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
A. ngân hàng Châu Âu,quỹ tiền tệ quốc tế.
B. ngân hàng Châu Âu, ngân hàng Châu Á.
C. ngân hàng thế giới, quĩ tiền tệ quốc tế.
D. ngân hàng Châu Á, quĩ tiền tệ quốc tế.
Câu 4.Toàn cầu hóa kinh tế bên cạnh những thuận lợi,còn có những mặt trái đặc biệt là
A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
C. các nước phát triển gặp nhiều khó khăn.
D. ít phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
Câu 5. Dân số già đã dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A. thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.
C. gây sức ép đến tài nguyên,môi trường.
D. tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt.
Câu 6. Tại sao đa số các nước Châu Phi đều nghèo nàn, lạc hậu?
A. Do sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.
B. Do thiên tai xảy ra liên tiếp.
C. Do tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
D. Do người dân Châu Phi có trình độ dân trí thấp.
Câu 7. Mĩ La Tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013 gần 79%),nguyên nhân chủ yếu là do
A. chiến tranh ở các vùng nông thôn.
B. công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh.
C. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
D. điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La Tinh rất thuận lợi.
Câu 8. Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. đông dân và gia tăng dân số cao.
B. xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.
C. phần ít dân cư theo đạo Hồi.
D. phần lớn dân số sống ở nông thôn.
Câu 9. Tại sao khu vực Trung Á thừa hưởng được nhiều giá trị văn hóa của phương Đông và phương Tây?
A. Vì nằm giữa Châu Âu và Châu Á.
B. Vì “con đường tơ lụa” đi qua khu vực này.
C. Vì chiến tranh giữa Thiên chúa giáo và Hồi giáo đã xảy ra ở khu vực này.
D. Vì có sự giao lưu giữa Phật giáo và Thiên chúa giáo.
Câu 10. Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung ở vùng nào?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
B. Vùng phía Đông và vùng trung tâm.
C. Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca.
D. Bán đảo Alatxca và quần đảo Ha-oai.
Câu 11. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
Câu 12. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là?
A. Chế biến.
B. Khai khoáng.
C. Điện lực.
D. Cung cấp nước, gas và khí.
Câu 13.Cộng đồng than và thép Châu Âu ra đời năm nào?
A. 1951. B. 1957.
C. 1967. D. 1958.
Câu 14.Biểu hiện nào chứng tỏ EU là tổ chức kinh tế hàng đầu thế giới?
A. Dân số gấp 1,6 lần Hoa Kì.
B. GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 37,7 % trong giá trị xuất khẩu thế giới.
C. Số dân đạt gần 507,9 triệu người.
D. Số dân gấp 4 lần Nhật Bản.
Câu 15. Cho bảng số liệu sau:
Tuổi thọ TB của các châu lục và thế giới năm 2010 và 2014(đơn vị:tuổi)
|
Châu lục |
Thế Giới |
Châu Phi |
Châu Mĩ |
Châu Á |
Châu Âu |
Châu Đại Dương |
|
Năm 2010 |
69 |
55 |
75 |
70 |
76 |
76 |
|
Năm 2014 |
71 |
59 |
76 |
71 |
78 |
77 |
A. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động.
B. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới .
C. Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu.
D. Dân số các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau.
Câu 16.Cho bảng số liệu sau:
Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014
|
Châu lục |
Thế Giới |
Châu Phi |
Châu Mĩ |
Châu Á |
Châu Âu |
Châu Úc |
|
Năm 2005 |
100 |
13,8 |
13,7 |
60,6 |
11,4 |
0,5 |
|
Năm 2014 |
100 |
15,7 |
13,4 |
60,2 |
10,2 |
0,5 |
A. biểu đồ cột.
B. biểu đồ kết hợp.
C. biểu đồ đường.
D. biểu đồ tròn.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
- Chứng minh rằng EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới?(1 điểm)
- Hãy cho biết những thay đổi trong ngành công nghiệp của Hoa Kì?.Giải thích tại sao có sự thay đổi đó.( 2 điểm)
Câu 2
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP, số dân của Hoa kỳ và một số nước trên thế giới năm 2014 (%)
|
Các nước |
GDP |
Số dân |
|
Hoa kì |
22,2 |
4,4 |
|
Nhật Bản |
5,9 |
1,8 |
|
Trung Quốc |
13,7 |
18,8 |
|
Ấn Độ |
2,6 |
17,8 |
|
Các nước còn lại |
55,6 |
57,2 |
-Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP và số dân của Hoa Kỳ và một số nước trên thế giới.
- Rút ra nhận xét gì?
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
B |
C |
A |
B |
A |
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
C |
B |
B |
A |
D |
A |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
||
|
A |
B |
B |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Người dân Hoa Kì chủ yếu sống
A. ở vùng nông thôn.
B. ở đồng bằng Trung tâm.
C. trong các thành phố.
D. ở vùng phía Tây.
Câu 2: Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?
A. Trung Á, Nam Á.
B. Bắc Á, Nam Á.
C. Đông Á, Trung Á.
D. Nam Á, Đông Á.
Câu 3: Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Gía trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP.
B. Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm.
C. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
D. Hình thành tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại.
Câu 4: Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:
A. công nghiệp điện lực.
B. công nghiệp khai khoáng.
C. công nghiệp dệt-may.
D. công nghiệp chế biến.
Câu 5: Đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn của vùng trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì thuộc trung tâm Bắc Mĩ phân bố chủ yếu ở
A. phía đông. B. phía nam.
C. phía tây. D. phía bắc.
Câu 6: Hai sông chính ở phía Tây lãnh thổ Hoa Kì là:
A. Cô-lô-ra-đô và Cô-lum-bi-a.
B. A-can-dat và Ô-hai-ô.
C. Ô-hai-ô và Cô-lô-ra-đô.
D. Ô-hai-ô và Mit-xi-xi-pi.
Câu 7: Cho bảng số liệu sau, nhận xét nào đúng?
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990-2010 (Đơn vị: %)
|
Năm |
1990 |
2000 |
2005 |
2010 |
|
Tỉ suất sinh thô |
16,7 |
14,7 |
14,0 |
13,0 |
|
Tỉ suất tử thô |
8,6 |
8,7 |
8,3 |
8,0 |
A. Tỉ suất sinh thô giảm nhiều hơn tỉ suất tử thô.
B. Tỉ suất tử thô có tốc độ giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
C. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Hoa Kì đều tăng.
D. Tỉ suất tử thô luôn lớn hơn tỉ suất sinh thô.
Câu 8: Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam?
A. Vùng phía Đông.
B. Vùng ven Đại Tây Dương.
C. Vùng Trung Tâm.
D. Vùng phía Tây.
Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG, DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ LƯỢNG DẦU THÔ TIÊU DÙNG CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 1990-2010
(Đơn vị: nghìn thùng)
.jpg?enablejsapi=1)
A. biểu đồ cột ba.
B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ tròn.
D. biểu đồ cột đôi.
Câu 10: Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm
A. quần đảo Ăng-ti Lớn.
B. bán đảo A-la-xca.
C. quần đảo Ha-oai.
D. phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ.
Câu 11: Hoa Kì nằm ở
A. bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
B. bán cầu Tây.
C. bán cầu Đông.
D. nửa cầu Nam.
Câu 12: Hàng năm Hoa Kì xuất khẩu trung bình khoảng bao nhiêu tấn lúa mì?
A. 20 triệu tấn. B. 30 triệu tấn.
C. 10 triệu tấn. D. 40 triệu tấn.
Câu 13: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là:
A. nông trường quốc doanh.
B. hộ gia đình.
C. trang trại.
D. hợp tác xã.
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?
A. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất quanh khu vực vịnh Péc-Xích.
B. Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người năm (2005).
C. Phần lớn dân cư theo đạo Thiên chúa giáo.
D. Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên.
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990-2010
.jpg)
A. biểu đồ đường.
B. biểu đồ cột kết hợp.
C. biểu đồ tròn.
D. biểu đồ cột nhóm.
Câu 16: Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:
A. 5671,5 tỉ USD. B. 4562,4 tỉ USD.
C. 2344,2 tỉ USD. D. 3453,3 tỉ USD.
II. TỰ LUẬN
Câu 1
- Chứng minh rằng EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới?(1 điểm)
- Hãy cho biết những thay đổi trong ngành công nghiệp của Hoa Kì?.Giải thích tại sao có sự thay đổi đó.( 2 điểm)
Câu 2
Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP, số dân của Hoa kỳ và một số nước trên thế giới năm 2014 (%)
|
Các nước |
GDP |
Số dân |
|
Hoa kì |
22,2 |
4,4 |
|
Nhật Bản |
5,9 |
1,8 |
|
Trung Quốc |
13,7 |
18,8 |
|
Ấn Độ |
2,6 |
17,8 |
|
Các nước còn lại |
55,6 |
57,2 |
-Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP và số dân của Hoa Kỳ và một số nước trên thế giới.
- Rút ra nhận xét gì?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
C |
A |
B |
D |
B |
A |
A |
D |
|
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
D |
A |
B |
C |
C |
C |
B |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng:
A. Bán đảo Tiểu Á
B. Đồng bằng Lưỡng Hà
C. Vịnh Pec-xích
D. Sơn nguyên Iran
Câu 2: Sáu nước thành viên ban đầu của EU là:
A. Pháp, Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua
B. Anh, Tây Ban Nha, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua
C. Pháp, Bồ Đào Nha, Hi Lạp, Hà Lan, Luc-xăm-bua
D. Thụy Sĩ, Đức, Ý, Bỉ, Phần Lan, Thụy Điển, Anh.
Câu 3: Bốn công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu.
B. công nghệ vật liệu, công nghệ thông tin, công nghệ nano, công nghệ lọc hóa dầu.
C. công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ nano, công nghệ in.
D. công nghệ in, công nghệ nano, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng.
Câu 4: Khí hậu của Trung Á khô hạn, nếu giải quyết được vấn đề nước tưới thì có thể phát triển loại cây trồng thích hợp nào?
A. Lúa gạo B. Lúa mì
C. Bông D. Cao lương.
Câu 5: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ:
A. các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Tây.
B. các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.
C. các bang vùng phía Tây sang các bang vùng phía Đông.
D. các bang vùng Đông Bắc sang các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Câu 6: Vấn đề mang tính cấp bách nhất ở các nước đang phát triển hiện nay ?
A. Già hóa dân số.
B. Xung đột tôn giáo.
C. Ô nhiễm môi trường.
D. Bùng nổ dân số.
Câu 7: Cơ quan đầu não nào của EU giữ vai trò tham vấn, ban hành các quyết định và điều lệ?
A. Tòa án châu Âu.
B. Nghị viện châu Âu.
C. Cơ quan kiểm toán.
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển?
A. Sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân.
B. Sự yếu kém trong quản lí đất nước.
C. Nghèo tài nguyên khoáng sản.
D. Xung đột sắc tộc.
Câu 9: Khó khăn lớn nhất mà các nước Mĩlatinh đang gặp phải là ?
A. Nợ nước ngoài nhiều .
B. Hoa Kì cắt giảm đầu tư vào Mĩ Latinh.
C. Thiếu lao động trình độ chuyên môn cao.
D. Tình hình chính trị không ổn định.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa
A. Trị giá xuất khẩu tăng rất nhanh.
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C. Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
D. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
Câu 11: Khi hội nhập quốc tế và khu vực, Việt Nam tranh thủ được những nguồn lực bên ngoài nào sau đây?
A. Thị trường, nguồn lao động và các nguồn nội lực.
B. Vốn, nguồn lao động và đường lối, chính sách.
C. Công nghệ, thị trường và đường lối, chính sách.
D. Vốn, công nghệ, thị trường.
Câu 12: “Ước tính trong 5 đến 6 năm trở lại đây, ở Cà Mau mỗi năm nước biển lấn sâu vào trong đất liền 100m. Biển đã lấn vào sát cột mốc mũi Cà Mau” (Nguồn: VTV 24). Hãy cho biết, hiện tượng xảy ra ở Cà Mau trong đoạn trích trên là hệ quả của vấn đề nào sau đây?
A. Suy giảm đa dạng sinh học.
B. Ô nhiễm môi trường nước biển, đại dương.
C. Biến đổi khí hậu toàn cầu.
D. Suy giảm tầng ô dôn.
Câu 13: Ngành công nghiệp nào chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004?
A. Công nghiệp chế biến.
B. Công nghiệp điện lực.
C. Công nghiệp khai khoáng.
D. Công nghiệp dệt- may.
Câu 14: Cảnh quan chính ở châu Phi là
A. Thảo nguyên và thảo nguyên rừng.
B. Hoang mạc, bán hoang mạc và xa-van.
C. Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
D. Rừng nhiệt đới khô.
Câu 15: Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước phát triển và đang phát triển nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?
A. Sự khác nhau về chế độ chính trị giữa các nhóm nước.
B. Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh.
C. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
D. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nhóm nước.
Câu 16: Ý nào sau đây không thuộc giải pháp cải cách kinh tế - xã hội của nhiều quốc gia Mĩ Latinh?
A. Phát triển giáo dục.
B. Khuyến khích sản xuất thay thế hàng nhập khẩu.
C. Thực hiện công nghiệp hóa đất nước.
D. Quốc hữu một số ngành kinh tế.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Trình bày nội dung bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung châu Âu.
b) Phân tích các lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Euro (ơ-rô) đối với việc phát triển EU.
Câu 2 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Quy mô dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2014
.jpg)
- Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 - 2014.
- Nhận xét và giải thích nguyên nhân.
- Nêu ý nghĩa của sự gia tăng dân số Hoa Kì trong giai đoạn trên.
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
A |
A |
C |
D |
A |
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
B |
C |
D |
A |
D |
C |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
||
|
A |
B |
D |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Vùng phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ tập trung nhiều
A. kim loại đen.
B. khoáng sản nhiên liệu.
C. kim loại quý hiếm.
D. kim loại màu.
Câu 2: Hai bang hải ngoại nằm cách xa phần lớn lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ hàng nghìn km là:
A. Phlo-ri-đa và Can-dát.
B. Ca-li-phooc-ni –a và Tếch dát.
C. Can dát và Giooc-gia.
D. A-la-xca và Ha-Oai.
Câu 3: Phần đất Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có diện tích rộng hơn
A. 6 triệu km2. B. 7 triệu km2.
C. 9 triệu km2. D. 8 triệu km2.
Câu 4: Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người
A. châu Phi. B. Ca-na-đa.
C. châu Âu. D. Mĩ la tinh.
Câu 5: Ý nào sau đây không đúng với quần đảo Ha-Oai của Hoa Kì?
A. Nằm giữa Thái Bình Dương.
B. Có tiềm năng rất lớn về du lịch.
C. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên.
D. Có tiềm năng rất lớn về hải sản.
Câu 6: Tây Nam Á có diện tích khoảng
A. 8 triệu km2 B. 5 triệu km2
C. 6 triệu km2 D. 7 triệu km2
Câu 7: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì ?
A. Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát.
B. Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004).
C. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960-2004 có xu hướng giảm.
D. Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước.
Câu 8: Quốc gia có diện tích rộng nhất Tây Nam Á là
A. I-Ran. B. Thổ Nhĩ Kỳ.
C. Ả Rập-Xê út. D. Ap-ga-ni-xtan.
Câu 9: Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản
A. lớn thứ hai thế giới.
B. lớn thứ nhất thế giới.
C. lớn thứ ba thế giới.
D. lớn thứ tư thế giới.
Câu 10: Diện tích của Hoa Kỳ là:
A. 8538 nghìn km2.
B. 7447 nghìn km2.
C. 9629 nghìn km2.
D. 6356 nghìn km2.
Câu 11: Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:
A. 62,1 %. B. 79,4 %.
C. 80,5 %. D. 86,7 %.
Câu 12: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo
A. Hồi. B. Phật.
C. Thiên chúa giáo. D. Do thái.
Câu 13: Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A. than, sắt.
B. dầu mỏ, khí đốt.
C. kim loại màu.
D. than, sắt, đồng.
Câu 14: Hoa Kì có bao nhiêu hãng hàng không lớn hoạt động?
A. 50. B. 30.
C. 20 D. 40.
Câu 15: Với dân số hơn 313 triệu người (năm 2005) diện tích 7 triệu km2. Vậy mật độ dân số trung bình của khu vực Tây Nam Á là bao nhiêu?
A. 45 người/km2 B. 49 người/km2
C. 40 người/km2 D. 50 người/km2
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?
A. Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
B. Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD.
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD.
D. Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Trình bày nội dung bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung châu Âu.
b) Phân tích các lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Euro (ơ-rô) đối với việc phát triển EU.
Câu 2 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Quy mô dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2014
.jpg)
- Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 - 2014.
- Nhận xét và giải thích nguyên nhân.
- Nêu ý nghĩa của sự gia tăng dân số Hoa Kì trong giai đoạn trên.
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
D |
D |
D |
C |
C |
D |
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
A |
C |
B |
C |
B |
A |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
||
|
B |
A |
A |
D |
|
|
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Với dân số hơn 313 triệu người (năm 2005) diện tích 7 triệu km2. Vậy mật độ dân số trung bình của khu vực Tây Nam Á là bao nhiêu?
A. 45 người/km2 B. 49 người/km2
C. 40 người/km2 D. 50 người/km2
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?
A. Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
B. Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD.
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD.
D. Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
Câu 3: GDP bình quân theo đầu người của Hoa Kì năm 2004 là:
A. 20848 USD. B. 57516 USD.
C. 39739 USD. D. 48627 USD.
Câu 4: Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng
A. vịnh Péc-Xích.
B. đồng bằng Lưỡng Hà.
C. bán đảo Tiểu Á.
D. sơn nguyên I-Ran.
Câu 5: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển dịch từ
A. các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng phía Tây.
B. các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương.
C. các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.
D. các bang phía Tây sang các bang phía Đông.
Câu 6: Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Hoa Kì năm 2004 là:
A. 0,6 %. B. 1,0 %.
C. 0,2 %. D. 1,5 %.
Câu 7: Hình dạng lãnh thổ phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ cân đối là một thuận lợi cho
A. sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên.
B. sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị.
C. khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp.
D. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
Câu 8: Từ năm 1960 đến năm 2004, tỉ trọng khu vực dịch vụ Hoa Kì
A. tăng.
B. ổn định ở mức khoảng 70%.
C. giảm mạnh.
D. có xu hướng giảm.
Câu 9: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
A. I-Rắc. B. Cô-Oét.
C. I-Ran. D. Ả-Rập-Xê –út.
Câu 10: Hoa Kì được thành lập vào năm
A. 1898. B. 1776.
C. 1532. D. 1654.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2,0đ). Liên minh châu Âu (EU) hình thành và phát triển như thế nào? Trình bày tóm tắt mục đích và thể chế của tổ chức này.
Câu 2. (1,0đ). Trình bày đặc điểm của ngành công nghiệp Hoa Kì. Câu 3. (3,0đ). Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2015
(Đv: triệu thùng/ngày)
|
Khu vực |
Khai thác |
Tiêu dùng |
|
Đông Á |
2,5 |
6,0 |
|
Trung Á |
2,8 |
1,4 |
|
Tây Nam Á |
30,1 |
9,6 |
|
Bắc Mỹ |
19,7 |
23,6 |
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên.
b. Nhận xét qua biểu đồ đã vẽ.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
Nội dung |
||||||||||||||||||||
|
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
|
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 11 năm 2021 - 2022 Trường THPT Phan Văn Trị có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !


