Với mục đích có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 11 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 11 năm 2021 - 2022 Trường THPT Phan Tây Hồ có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết . Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.
Chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT PHAN TÂY HỒ |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 11 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Câu 1: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?
A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
B. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Thụy sĩ.
C. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua.
D. Đức, Anh, Pháp, Hà Lan, Bỉ, Luc-xăm-bua.
Câu 2: Lí do nào không chính xác về sự phân bố dân cư không đồng đều của Hoa Kì?
A. Thành phần dân cư phức tạp.
B. Lịch sử định cư.
C. Sự phát triển kinh tế.
D. Điều kiện tự nhiên khác nhau.
Câu 3: Ý nào đúng nhất khi nói về vị thế của EU trên thế giới?
A. EU có bình quân GDP trên đầu người cao.
B. EU có nền kinh tế phát triển mạnh.
C. EU là khu vực có nền kinh tế đứng hàng đầu thế giới.
D. EU là khu vực kinh tế phát triển năng động.
Câu 4: Liên kết Maxơ- Rainơ hình thành ở biên giới ba nước:
A. Đức, Bỉ, Hà Lan.
B. Đức, Pháp, Hà Lan.
C. Hà Lan, Đức, Luc-xăm-bua.
D. Anh, Pháp, Hà Lan.
Câu 5: Bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung châu Âu là:
A. Tự do trao đổi lao động, hàng hóa, lưu thông tiền vốn, tri thức.
B. Tự do trao đổi thông tin, đi lại, trao đổi hàng hóa, trao đổi tiền vốn.
C. Tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, lưu thông hàng hóa, lưu thông tiền vốn.
D. Tự do di chuyển, giao thông, hàng hóa, trao đổi thông tin.
Câu 6: Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
A. 1999. B. 1995.
C. 1997. D. 1993.
Câu 7: Các trung tâm công nghiệp lớn của Hoa Kì tập trung ở:
A. Tây Nam. B. Đông Bắc.
C. Đông Nam. D. Tây Bắc.
Câu 8: EU là bạn hàng lớn nhất của
A. các nước đang phát triển.
B. Châu Phi.
C. Nhật Bản.
D. Hoa Kì.
Câu 9: Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là:
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Thủ công nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 10: Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì là:
A. Đóng tàu, hóa chất, dệt, sản xuất ô tô, khai thác khoáng sản.
B. Luyện kim, chế tạo ô tô, dệt và chế biến thực phẩm.
C. Hóa dầu, công nghiệp hàng không vũ trụ, cơ khí, điện tử,…
D. Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa,…
Câu 11: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập năm nào?
A. 1993. B. 1967.
C. 1957. D. 1951.
Câu 12: Đặc điểm nào không đúng với EU?
A. EU là liên kết khu vực lớn trên thế giới.
B. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
C. EU là lãnh thổ phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Câu 13: Tính đến nay(2016), EU có bao nhiêu nước thành viên?
A. 28. B. 27.
C. 25. D. 23.
Câu 14: Ô nhiễm môi trường biển và đại dương chủ yếu là do:
A. Các sông bị ô nhiễm đổ nước ra biển.
B. Đất và nước trên lục địa bị ô nhiễm đổ ra biển.
C. Các sự cố đắm tàu, rửa tràn dầu.
D. Chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí đổ ra biển.
Câu 15: Đường hầm qua eo biển Măng sơ nối giữa hai quốc gia?
A. Anh và Pháp.
B. Anh và Ý.
C. Anh và Đức.
D. Anh và Hà Lan.
Câu 16: Dân cư Hoa Kì tập trung đông đúc ở khu vực nào?
A. Vùng phía Nam.
B. Vùng Đông Bắc, Đông và duyên hải phía Tây.
C. Vùng núi Cooc-đi-e.
D. Vùng trung tâm.
II. TỰ LUẬN (6điểm)
Câu 1. ( 3 điểm) Việc hình thành thị trường chung châu Âu và đưa vào sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô có ý nghĩa như thế nào đối với việc phát triển EU?
Câu 2.(3 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giói năm 2014
(Đơn vị: %)
|
Chỉ số Các nước, khu vực |
GDP |
Số dân |
|
EU |
23,7 |
7,0 |
|
Hoa Kì |
22,2 |
4,4 |
|
Nhật Bản |
5,9 |
1,8 |
|
Trung Quốc |
13,7 |
18,8 |
|
Ấn Độ |
2,6 |
17,8 |
|
Các nước còn lại |
31,9 |
50,2 |
- Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới.
- Dựa vào biểu đồ đã hoàn thành và những hiểu biết của bản thân, hãy nhận xét về vị thế kinh tế của EU trong nền kinh tế thế giới.
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
A |
C |
A |
C |
A |
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
B |
A |
A |
C |
C |
C |
|
13 |
14 |
15 |
16 |
||
|
B |
D |
A |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (4 điểm). Em có nhận xét gì về sự bùng nổ dân số trên thế giới? Dân số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì về mặt kinh tế - xã hội?
Câu 2 (4 điểm). Cho bảng số liệu:
Bảng 6.3. GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 (tỉ USD)
|
Toàn thế giới |
Hoa Kì |
Châu Âu |
Châu Á |
Châu Phi |
Khác |
|
40887,8 |
11667,5 |
14146,7 |
10092,9 |
790,3 |
4190,4 |
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kì so với thế giới năm 2004.
b. So sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số khu vực..
Câu 3 (2 điểm). Vì sao nói EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
ĐÁP ÁN
Câu 1 (4 điểm)
- Bùng nổ dân số thế giới:
- Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là ở nửa sau của thế kỉ XX. Năm 2005, dân số thế giới là 6477 triệu người
- Sự bùng nổ dân số thế giới chủ yếu bắt nguồn từ các nước đang phát triển.
- Các nước này chiếm trên 80% số dân và 95% dân số gia tăng hàng năm của thế giới.
- Sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển chủ yếu do tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, giai đoạn 2001 - 2005 là 1,5% cao hơn mức trung bình của thế giới (1,2%) và cao gấp 15 lần nhóm nước phát triển (0,1%).
- Hậu quả của việc dân số tăng nhanh
- Dân số tăng nhanh trong khi đó nền kinh tế - xã hội của các nước còn chậm phát triển đã gây nên sức ép rất lớn cho việc khai thác tài nguyên,
- Ảnh hưởng tới phát triển kinh tế - xã hội để nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân (việc làm, nhà ở, giáo dục, y tế,...)
- Gây nên hiện tượng ô nhiễm môi trường.
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Hàn Quốc, Xingapo, Hồng Kông, Đài Loan, Bra-xin, Ac-hen-ti-na thuộc các nhóm nào trong các nhóm sau đây:
A. Các nước phát triển. B. Các nước chậm phát triển.
C. Các nước công nghiệp mới. D. A và C đúng.
Câu 2. Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại:
A. Xuất hiện và hình thành nền kinh tế tri thức.
B. Xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
C. Hướng nền kinh tế thế giới phát triển theo chiều sâu.
D. Phát triển kinh tế dựa vào kĩ thuật và công nghệ.
Câu 3. Biểu hiện nào sau đây chưa đúng của xu thế toàn cầu hóa TG:
- Tồng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa có giá trị lớn và tăng mạnh.
- Hoạt động đầu tư quốc tế tăng mạnh.
- Chuyển giao kĩ thuật công nghệ và hợp tác trên cơ sở chuyên môn hóa.
- Mở rộng thị trường tiêu thụ sang các nước đang phát triển.
Câu 4. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), ngân hàng TG (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của:
A. Thương mại TG phát triển mạnh. B. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng mạnh. D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.
Câu 5. Trái Đất nóng dần lên là do:
A. Mưa axit ở nhiều nơi trên TG. B. Tầng ôdôn bị thủng.
C. Lượng CO2 tăng nhiều trong khí quyển. D. Băng tan ở hai cực.
Câu 6. Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do
A. Con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều B. Các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều
C. Các phương tiện giao thông ngày càng nhiều D. Hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều
Câu 7. Đặc điểm tài nguyên khoáng sản của châu Phi, nhất là các khoáng sản quý là:
- Có trữ lượng rất lớn, có thể khai thác lâu dài phục vụ cho xã hội.
- Có trữ lượng lớn, đang được khai thác hợp lí nên đem lại lợi ích lâu dài.
- Phân bố không đều đem lại lợi ích cho tất cả các nước.
- Chỉ tập trung ở một số nước, trữ lượng hạn chế, bị khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt.
Câu 8. Loại môi trường nào sau đây không phổ biến ở châu Phi:
A. Hoang mạc. B. Ôn đới. C. Nhiệt đới. D. Cận nhiệt.
Câu 9. Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La Tinh có tới:
A. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn B. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn
C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á
A. Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng
B. Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới.
C. Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).
D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.
Câu 11. Về mặt tự nhiên, Tây Nam Á không có đặc điểm là:
A. Giàu có về tài nguyên thiên nhiên C. Nhiều đồng bằng châu thổ đất đai màu mỡ.
B. Khí hậu lục địa khô hạn D. Các thảo nguyên thuận lợi cho thăn thả gia súc
Câu 12. Tài nguyên khoáng sản của Hoa Kì được phân bố như sau:
A. Quặng sắt ở phía bắc, vàng ở phía nam đồng bằng trung tâm.
B. Kim loại màu tập trung chủ yếu ở hệ thống núi A-pa-lat.
C. Dầu mỏ, khí đốt ở Tếch-dat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-lat-xca.
D. Than đá và quặng sắt có trữ lượng lớn ở miền Tây.
Câu 13. Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông:
A. Thứ hai thế giới B. Thứ ba thế giới C. Thứ tư thế giới D. Thứ năm thế giới
Câu 14. Năm 2004, GDP của Hoa Kỳ
A. Hơn châu Á, châu Phi, kém châu Âu B. Hơn châu Âu, châu Phi, kém châu Á
C. Hơn châu Phi, châu Âu, kém châu Á D. Kém châu Âu, châu Á, châu Phi
Câu 15. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng:
A. Đông Bắc B. Ven Thái Bình Dương C. Đông Nam D. Đồng bằng Trung tâm
Câu 16. Những thành tựu nổi bật có ý nghĩa nhất của châu Âu:
A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu trên thị trường thế giới.
B. Từ 6 nước thành viên ban đầu, nay đã trở thành một khối với 27 nước.
C. Thành lập thị trường chung và sử dụng đồng tiền Ơ-rô cho các nước thành viên.
D. Các nước thành viên có chung chính sách thương mại với các nước ngoài.
Câu 17. Đặc điểm nào không đúng với EU:
A. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. B. EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới
C. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới. D. EU là lãnh thổ phát triển đồng đều giữa các vùng
Câu 18. Chứng minh EU có vị trí hàng đầu trên TG về mặt kinh tế:
A. EU chỉ chiếm 7,1% về dân số TG và 2,2% diện tích lục địa của Trái Đất nhưng lại đứng thứ 1 TG về GDP.
B. Giá trị FDI của EU đầu tư ra nước ngoài và FDI đầu tư vào EU chỉ đứng sau Hoa Kì và trên Nhật Bản.
C. Giá trị FDI của EU đầu tư ra nước ngoài và FDI đầu tư vào EU chiếm một nửa của TG.
D. EU chỉ chiếm 7,1% về dân số TG và 2,2% diện tích lục địa của Trái Đất nhưng chiếm 60% GDP của TG.
Câu 19. Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do
A. Đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ
B. Đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn liền với thị trường tiêu thụ
C. Đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển
D. Đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao
Câu 20. Liên minh châu Âu được thành lập vào năm 1957 với 6 nước thành viên ban đầu là:
A. Bỉ, Pháp, Ý, Luc-xăm-bua, Hà Lan và Đức.
B. Bỉ, Pháp, Anh, Luc-xăm-bua, Hà Lan và Đức.
C. Bỉ, Anh, Na Uy, Đan Mạch, Áo và Tây Đức.
D. Bun-ga-ri, Pháp, Ý, Luc-xăm-bua, Ba Lan và Tây Đức, Áo.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì? Giải thích nguyên nhân?
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC – NĂM 2004 ( Đơn vị % )
|
Nhóm nước |
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế |
||
|
Khu vực I |
Khu vực II |
Khu vực III |
|
|
Phát triển |
2,0 |
27,0 |
71,0 |
|
Đang phát triển |
25,0 |
32,0 |
43,0 |
a) Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004.
b) Nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
C |
6 |
A |
11 |
C |
16 |
C |
|
2 |
B |
7 |
D |
12 |
C |
17 |
D |
|
3 |
D |
8 |
B |
13 |
B |
18 |
A |
|
4 |
B |
9 |
B |
14 |
A |
19 |
B |
|
5 |
C |
10 |
B |
15 |
A |
20 |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Tạo ra bước quan trọng trong chuẩn đoán và điều trị bệnh là đặc trưng của:
A. Công nghệ sinh học. B. Công nghệ thông tin.
C. Công nghệ vật liệu. D. Công nghệ năng lượng.
Câu 2. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
A. Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao
C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao
Câu 3. Nhận định nào dưới đây chính xác về quá trình toàn cầu hóa:
A. Là quá trình liên kết một số quốc gia trên TG về nhiều mặt.
B. Là quá trình liên kết các nước phát triển trên TG về kinh tế, văn hóa, khoa học.
C. Là quá trình liên kết về nhiều mặt tất cả các nước đang phát triển trên TG.
D. Là quá trình liên kết các quốc gia trên TG về nhiều mặt từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Câu 4. Mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế:
- Tăng cường hợp tác giữa các nước, rút ngắn khoảng cách giàu nghèo.
- Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
- Tạo cơ hội cho các nước đang phát triển đầu tư sang các nước phát triển.
- Các nước phát triển giảm tỉ lệ thất nghiệp và luồng nhập cư từ nước ngoài.
Câu 5. Dân số TG đang ngày càng già đi, biểu hiện:
- Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng giảm, độ tuổi trung niên ngày càng tăng.
- Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng,độ tuổi trung niên ngày càng giảm.
- Tỉ lệ người ở độ tuổi trên 60 ở mức dưới 10% tổng số dân.
- Tỉ lệ người dưới 15 tuổi vượt quá 35% tổng số dân.
Câu 6. Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. Con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
B. Con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
C. Các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
D. Các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
Câu 7. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô
B. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
C. Hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan
D. Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan
Câu 8. Tài nguyên mà đa số các nước châu Phi thiếu trầm trọng là:
A. Các khoáng sản quý. B. Năng lượng Mặt Trời. C. Nước ngọt. D. Rừng.
Câu 9. Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ La Tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là do:
A. Tình hình chính trị không ổn định B. Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo
C. Thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái D. Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp
Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không đúng:
A. Dầu mỏ của Tây Nam Á có trữ lượng lớn.
B. Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng Péc-xích.
C. Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở Ả-rập Xê-út, Cô-oét, Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất, I-ran, I-rắc.
D. Khu vực Tây Nam Á quốc gia nào cũng có dầu mỏ.
Câu 11. Hầu hết các nước trong khu vực Trung Á đều có nguồn tài nguyên
A. Tiềm năng thủy điện, đồng B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá
C. Than đá, đồng, Uranium D. Sắt, đồng, muối mỏ, kim loại hiếm
Câu 12. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
A. Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ
B. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt
C. Khoáng sản có nhiều loại với trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
D. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới
Câu 13. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. Nhập cư B. Tỉ suất sinh cao
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên D. Tuổi thọ trung bình tăng cao
Câu 14. Năm 2004, GDP của Hoa Kỳ
A. Hơn châu Á, châu Phi, kém châu Âu B. Hơn châu Âu, châu Phi, kém châu Á
C. Hơn châu Phi, châu Âu, kém châu Á D. Kém châu Âu, châu Á, châu Phi
Câu 15. Mục đích của sự hình thành và phát triển EU:
A. Xóa bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước thành viên.
B. Tăng cường liên kết toàn diện trên tất cả các lĩnh vực.
C. Liên kết lợi ích kinh tế của các nước thành viên.
D. Lập hàng rào thuế quan chung với các bạn hàng.
Câu 16. Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là:
A. Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.
B. Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại,tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn.
C. Tự do trao đổi người, tự do trao đổi hàng hóa, tự do lưu thông vốn, tự do lưu thông tri thức.
D. Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.
Câu 17. Hoa Kỳ có nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới nhưng giá trị sản lượng của nông nghiệp năm 2004 chỉ chiếm tỉ trọng trong GDP là
A. 0.8% B. 0,9% C. 1,1% D. 1,2%
Câu 18. Thành công lớn nhất của EU sau 50 năm phát triển là:
A. Tạo lập một thị trường chung để phát triển kinh tế và tự do lưu thông hàng hóa.
B. Tạo một thị trường chung và sử dụng một đồng tiền mạnh là Ơ-rô.
C. Tiếp nhận các quốc gia nghèo ngoài khu vực và giúp các nước này trở nên giàu có.
D. Thành lập quân đội chung EU, hòa hợp được các nước giàu và nghèo trong khối.
Câu 19. Hiện nay các nước EU đang mở rộng không gian địa lí theo hướng:
A. Sang phía Đông. B. Lên phía Bắc.
C. Sang phía Tây. D. Xuống phía Nam.
Câu 20. EU là bạn hàng lớn nhất của:
A. Hoa Kì. B. Nhật Bản. C. Châu Phi. D. Các nước đang phát triển.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (điểm): Trình bày đặc điểm tự nhiên của châu Phi. Các nước châu Phi cần có giải pháp gì để khắc phục khó khăn trong quá trình khai thác và bảo vệ tự nhiên?
Câu 2 (3,0 điểm)
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ THỜI KÌ 1995- 2004 (Đơn vị: %)
|
Năm |
1995 |
1998 |
1999 |
2000 |
2004 |
|
Xuất khẩu |
43,1 |
28,8 |
39,9 |
38,3 |
34,8 |
|
Nhập khẩu |
56,9 |
71,2 |
60,1 |
61,7 |
65,2 |
a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì thời kì 1995- 2004.
b) Nhận xét về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì.
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
A |
6 |
B |
11 |
B |
16 |
A |
|
2 |
D |
7 |
C |
12 |
D |
17 |
B |
|
3 |
D |
8 |
C |
13 |
A |
18 |
B |
|
4 |
C |
9 |
A |
14 |
A |
19 |
A |
|
5 |
A |
10 |
D |
15 |
D |
20 |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Nhận định nào sau đây không chính xác về chỉ số HDI của các nhóm nước trên TG:
A. Nhóm nước phát triển có chỉ số HDI cao nhất.
B. Nhóm nước đang phát triển có chỉ số HDI thấp nhất.
C. Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng qua các năm.
D. Chênh lệch chỉ số HDI giữa các nhóm nước ngày càng giảm.
Câu 2. Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
Câu 3. Thời cơ của toàn cầu hóa đối với Việt Nam:
A. Thu hút chất xám từ các nước phát triển. B. Đẩy nhanh tốc độ đầu tư ra nước ngoài.
C. Tham gia vào tất cả các tổ chức trên TG. D. Tiếp nhận và đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
Câu 4. Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là:
A. Dịch vụ. B. Nông nghiệp. C. Công nghiệp. D. Tài chính, ngân hàng.
Câu 5. Dân số già gây ra những hậu quả gì về mặt kinh tế- xã hội:
- Nguồn lao động đông gây khó khăn trong giải quyết việc làm.
- Số người trong độ tuổi lao động lớn, tỉ lệ dân số phụ thuộc thấp.
- Gánh nặng dân số phụ thuộc lớn, nhất là người dưới độ tuổi lao động.
- Thiếu nguồn lao động bổ sung, chi phí cho phúc lợi xã hội nhiều.
Câu 6. Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới:
A. 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
B. 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
C. Gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
D. Hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
Câu 7. Phần lớn lãnh thổ châu Phi là hoang mạc, xavan và có khí hậu khô nóng chủ yếu vì:
A. Châu Phi không giáp biển.
B. Địa hình quá bằng phẳng.
C. Ảnh hưởng của các dòng biển lạnh.
D. Nằm cân xứng so với đường xích đạo, đại bộ phận đất đai nằm giữa 2 chí tuyến.
Câu 8. Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:
A. Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
B. Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.
C. Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.
D. Chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ.
Câu 9. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
- Tây Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.
- Tây Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi, 20% theo đạo Do Thái.
- Tây Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi, một tỉ lệ nhỏ theo các tôn giáo khác.
- Tây Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi, 20 theo đạo Thiên chúa giáo.
Câu 10. Ý nào đúng nhất khi nói về vị trí địa lí của khu vực Trung Á:
A. Nằm ở trung tâm của châu Á.
B. Nằm ở trung tâm của châu Á, không tiếp giáp với các đại dương.
C. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương.
D. Nằm ở trung tâm của châu Á, Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương.
Câu 11. Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là:
A. Gồm dãy núi già Apalát và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
B. Dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương.
D.Vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú
Câu 12. Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động:
A. Đơn giản, giá nhân công rẻ B. Giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây
C. Trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm D. Các ý trên
Câu 13. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng
A. Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương
C. Phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô D. Ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô
Câu 14. Mốc thời gian nào sau đây chưa đúng với quá trình phát triển của Liên minh châu Âu:
A. Ngày 25/3/2007, EU tổ chức kỉ niệm 50 năm ngày kí hiệp ước Rô-ma.
B. Thành lập cộng đồng kinh tế châu Âu vào năm 1957 với 6 nước thành viên.
C. Năm 1993 Liên minh châu Âu chính thức ra đời với hiệp định Ma-xtơ-rich gồm 15 nước.
D. Năm 1967 các nước châu Âu liên kết hình thành một cộng đồng châu Âu về than và thép.
Câu 15. Ý nào không thể hiện lợi ích của bốn mặt tự do lưu thông trong EU:
A. Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn mặt tự do lưu thông.
B. Tự do lưu thông buôn bán trong toàn châu Âu mà không phải chịu thuế.
C. Thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước ngoài liên minh châu Âu.
D. Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU so với các trung tâm kinh tế lớn trên TG.
Câu 16. Hoạt động dịch vụ của Hoa Kỳ phát triển rất mạnh và chiếm tỉ trọng rất cao trong GDP. Năm 2004. tỉ trọng dịch vụ chiếm khoảng
A. 62,1% B. 72,1% C. 74,9% D. 79,4%
Câu 17. Mục tiêu chủ yếu của việc thiết lập thị trường chung, nội địa ở EU là:
A. Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền vốn với tất cả các nước trên TG.
B. Thực hiện chính sách thương mại đa dạng với các nước ngoài EU.
C. Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh với các trung tâm kinh tế lớn trên TG.
D. Hạn chế việc nhập khẩu hàng hóa đối với các nước ngoài khu vực.
Câu 18. Các nước thành viên EU đến nay vẫn chưa sử dụng Ơ-rô là đồng tiền chung:
A. Anh, Thụy Điển. B. Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha.
C. CHLB Đức, Pháp. D. Luc-xăm-bua, Ai-len
Câu 19. Đường hầm qua eo biển Măng-sơ nối giữa hai quốc gia nào:
A. Anh và Đức. B. Anh và Ý. C. Anh và Pháp. D.Anh và Tây Ban Nha.
Câu 20. Các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để ở hầu hết các nước Mĩ la tinh đã dẫn đến hệ quả:
A. Các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác. C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
B. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm. D. Tất cả các ý trên.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì? Giải thích nguyên nhân?
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC – NĂM 2004 ( Đơn vị % )
|
Nhóm nước |
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế |
||
|
Khu vực I |
Khu vực II |
Khu vực III |
|
|
Phát triển |
2,0 |
27,0 |
71,0 |
|
Đang phát triển |
25,0 |
32,0 |
43,0 |
a) Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004.
b) Nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2004?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
D |
6 |
D |
11 |
C |
16 |
D |
|
2 |
A |
7 |
D |
12 |
C |
17 |
C |
|
3 |
D |
8 |
A |
13 |
B |
18 |
A |
|
4 |
D |
9 |
C |
14 |
D |
19 |
C |
|
5 |
D |
10 |
B |
15 |
B |
20 |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 11 năm 2021 - 2022 Trường THPT Phan Tây Hồ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !


