HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 9 Trường THCS Yên Phong được trình bày hoàn chỉnh với đáp án rõ ràng, chi tiết. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em nâng cao và bổ trợ kiến thức trong quá trình học tập của mình, đồng thời chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới!
|
TRƯỜNG THCS YÊN PHONG |
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019 - 2020 |
ĐỀ SỐ 1:
I . Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1. Nếu biết nguyên tố R tạo được với clo hợp chất có công thức hoá học chung RCl5
công thức oxit (cao nhất) nào sau đây là đúng ?
A. X2O3 ; B. X2O5 ; C. XO3 ; D. X2O7 ;
Câu 2. Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong metan ?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí ;
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brôm dư ;
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn ;
D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.
Câu 3. Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì
A. liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn.
B. liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn.
C. Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn.
D. Liên kết đôi và liên kết đơn đều rất bền vững.
Câu 4. Công thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng
A. chứa nguyên tố cacbon.
B. chứa nguyên tố oxi.
C. chỉ có một công chức cấu tạo.
D. chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố oxi.
Câu 5. Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố, tỉ khối của A so với hiđro là 22. Hợp chất A là
A. C2H6. B. C3H8. C. C3H6. D. C4H6
Câu 6. Để nhận biết các lọ mất nhãn riêng biệt gồm CO2, CH4, C2H4, ta dùng các thuốc thử là
A. nước vôi trong.
B. dung dịch brom.
C. nước vôi trong và dung dịch brom.
D. nước và giấy quỳ tím.
Câu 7. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650 ml rượu 40o là
A. 225 ml. B. 259 ml. C. 260 ml. D. 360 ml.
Câu 8. 14 g khí etilen có thể tích ở đktc là
A. 11,21it. B. 5,61it. C. 2,81it. D. 1,41it
Câu 9. Benzen không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Br2/Fe ; B. O2 ; C. H2 ; D. Na.
Câu 10. Rượu etylic có công thức cấu tạo là
A. CH3-O-CH3. B. CH3 - CH2 - OH.
C. CH3OH. D. CH3 - CH2 - CH2 - OH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 2:
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 1. Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại polime?
A. Metan, etilen, polietilen B. Metan, tinh bột, polietilen
C. Poli (vinyl) clorua, etilen, polietilen D. Poli (vinyl) clorua, tinh bột, polietilen
Câu 2. Dẫn 1mol khí axetilen vào dung dịch chứa 2 mol brom. Hiện tượng nào sau đây đúng?
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu.
C. Màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu.
D. Màu da cam của dung dịch brom chuyển thành không màu.
Câu 3. Đốt cháy sắt hoàn toàn trong khí Clo. Hòa tan chất rắn tạo thành trong nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Đặc điểm nào sau đây của sản phẩm phản ứng là đúng?
A. Chỉ tạo thành dung dịch không màu. B. Có chất kết tủa màu xanh tạo thành.
C. Có chất kết tủa màu nâu đỏ tạo thành. D. Có dung dịch màu nâu đỏ tạo thành.
Câu 4. Đốt nóng hỗn hợp bột CuO và C theo tỉ lệ mol là 2:1 ở nhiệt độ cao rồi dẫn khí thu được vào bình đựng nước vôi trong dư. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng xảy ra?
A. Nước vôi trong vẩn đục và có hơi nước tạo thành.
B. Có chất rắn màu đỏ và hơi nước tạo thành.
C. Có hơi nước tạo thành còn màu chất rắn không thay đổi.
D. Có chất rắn màu đỏ tạo thành và nước vôi trong vẩn đục.
Câu 5. Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào cốc đựng một mẩu đá vôi nhỏ cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được?
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan. B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan. D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần và tan hết.
Câu 6. Đốt cháy chất hữu cơ X trong oxi tạo ra sản phẩm là CO2, H2O và khí N2. X là
A. xenlulozơ B. tinh bột C. protein D. poli (vinyl clorua)
Câu 7. Dẫn 0,1mol khí C2H4 (đktc) sục vào dung dịch chứa 10 gam brom. Màu da cam của dung dịch brom sẽ
A. chuyển thành vàng nhạt. B. chuyển thành không màu
C. chuyển thành vàng đậm hơn. D. không thay đổi gì.
Câu 8. Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây?
A. Axit axetic, glucozơ, saccarozơ. B. Xenlulozơ, rượu etylic, saccarozơ.
C. Hồ tinh bột, rượu etylic, glucozơ . D. Etilen, rượu etylic, glucozơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3:
I - Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng
Câu 1. Khi cho CaO vào nước thu được
A. chất không tan Ca(OH)2. B. dung dịch Ca(OH)2.
C. chất không tan Ca(OH)2, nước. D. d2 Ca(OH)2 và chất không tan Ca(OH)2.
Câu 2. Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là
A. Al, Fe, Cu, Ag. B. Cu, Fe, Ag, Al.
C. Ag, Cu, Al, Fe. D. Fe, Al, Ag, Cu.
Câu 3. Để pha loãng H2SO4, người ta rót
A. H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều.
B. nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều.
C. H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều.
D. nhanh H2O vào H2SO4.
Câu 4. Cho phương trình hoá học sau :
?H2SO4 (đặc, nóng) + ?Cu → ?CuSO4 + ?SO2 + ?H2O
Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là
A. 1, 2, 1, 1, 1. B. 2, 2, 1, 1, 1.
C. 2, 2, 1, 1, 2. D. 2, 1, 1, 1, 2.
Câu 5. Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy oxi chiếm 30% về khối lượng, oxit đó là
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. cả 3 oxit trên.
Câu 6. Có những chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7. Cho PTHH sau : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. X là
A . CO. B. Cl2. C. CO2. D. NaHCO3.
Câu 8. Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na, Fe. B. K, Na. C. Al, Cu. D. Mg, K.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4:
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 1. Ở điều kiện thích hợp clo phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
A. Fe, KOH, H2O, H2.
B. H2, Ca, Fe2O3, Na2O.
C. H2, CaO, CuO, Fe2O3.
D. HCl, Na2O, CuO, Al2O3.
Câu 2. Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
A. H2, Ca, CuO, Na2O.
B. H2, Ca, Fe2O3, Na2O.
C. H2, CaO, CuO, Fe2O3.
D. HCl, Na2O, CuO, Al2O3.
Câu 3. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. CO2 và KOH ;
B. Na2CO3 và HCl ;
C. KNO3 và NaHCO3 ;
D. NaHCO3 và NaOH.
Câu 4. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là
A. CH4, C6H6. B. C2H4, C2H2.
C. CH4, C2H2. D. C6H6, C2H2.
Câu 5. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n.
B. CH3COOC2H5, C2H5OH.
C. CH3COOH, C6H12O6.
D. CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 6. Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là
A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n.
B. CH3COOH, C2H5OH.
C. CH3COOH, C6H12O6.
D. CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 7. Dãy các chất đều phản ứng với kim loại K là
A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n, PE.
B. CH3COOC2H5, C2H5OH, PVC.
C. CH3COOH, H2O, C2H5OH.
D. CH3COONa, CH3COOC2H5, (-C6H10O5-)n.
Câu 8. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là
A. tinh bột, xenlulozơ, PVC, etylaxetat, glucozơ.
B. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.
C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.
D. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
...
Trên đây là nội dung trích dẫn Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 9 Trường THCS Yên Phong, để theo dõi nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!
Ngoài ra các em học sinh có thể thử sức mình với hình thức thi trắc nghiệm online tại đây:
Chúc các em học tập thật tốt!



