YOMEDIA

Bài tập nâng cao có hướng dẫn giải dạng viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Tải về
 
IN_IMAGE

HỌC247 xin giới thiệu đến Bài tập nâng cao có hướng dẫn giải dạng viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập tự luận, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Toán. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

ADSENSE

Bài tập nâng cao dạng viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

1. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm2 15cm2 = ….dm2 là:

A. 31,5

B. 3,15

C. 0,315

D. 3,015

Câu 2: Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm 20m2 33dm2 = …m2 là:

A. 20,33

B. 2,033

C. 203,3

D. 20,033

Câu 3: Đơn vị đo diện tích thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m2 5… = 6,0005m2 là:

A. mm2

B. dm2

C.cm2

D. km2

Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 4,75m2 …. 475dm2 là:

A. >

B. =

C. <

Câu 5: Diện tích của hình vuông có cạnh bằng 6cm theo đơn vị đo mét vuông là:

A. 0,0036m2

B. 0,036m2

C. 0,36m2

D. 3,6m2

2. Bài tập tự luận

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 15 735 m2 = …. ha             

b) 892 m2 = …. ha

c) 428 ha = …. km             

d) 14 ha = ….km2

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8,56 dm2 = ….cm2

b) 0,42 m2 = ….dm2

c) 1,8 ha = ….m2

d) 0,001 ha = ….m2

e) 63,9 m2 = ….m2 ….dm2

g) 2,7dm2 = ….dm2 …cm2

Bài 3:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

a) 2,5km2

b) 10,4 ha

c) 0,03ha

d) 800dm2

e) 80dm2

g) 917dm2 

Bài 4: Trong các số đo diện tích dưới đây, những số đo nào bằng 2,06 ha?

2,60ha;

2ha 600m2;

0,0206km2;

20 600m2;

2060 m2

Bài 5: Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,48 km và chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?

3. Lời giải Bài tập 

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

A

C

B

A

Bài tập tự luận

Bài 1:

a) 15 735 m2 =1,5 735 ha

b) 892 m2 = 0.0892 ha

c) 428 ha = 4,28 km2

d) 14 ha = 0, 14 km2

Bài 2:

a) 8,56 dm2 =856 cm2

b) 0,42 m2 = 42 dm2

c) 1,8 ha =18 000 m2

d) 0,001 ha = 10 m2

e) 63,9 m2 = 63 m2 90 dm2

g) 2,7dm2 = 2 dm2 70cm2

Bài 3:

a) 2 500 000m2

a) 10 400m2           

c) 300m

d) 8m2

e) 0,8m               

 g) 9,17m

Bài 4:

Có 2ha 600m2 = 2,06 ha          

0,0206km2   = 2,06 ha  

20 600m2   = 2,06 ha     

Bài 5:

Đổi 0,48 km = 480m

Nửa chu vi của vườn cây là:

480 : 2 = 240 (m)

Coi chiều rộng vườn cây gồm 3 phần bằng nhau thì chiều dài gồm 5 phần bằng như thế và nửa chu vi gồm số phần bằng nhau là : 3 + 5 = 8 (phần)

Chiều rộng của vườn cây là:

240 : 8 x 3 = 90 (m)

Chiều dài của vườn cây là:

240 – 90 =150 (m)

Diệc tích của vườn cây là:

150 x 90 = 13500 (m2)

Đổi 13500 m2 = 1, 35 ha

Đáp số : 13500 m2 ; 1, 35 ha

Trên đây là nội dung tài liệu Bài tập nâng cao có hướng dẫn giải dạng viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

​Chúc các em học tập tốt !

 

ADMICRO

 

YOMEDIA
ON