QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 67595 Một bóng đèn có ghi (6V – 9 W) được mắc vào một nguồn điện có suất điện động \(\xi = 9{\rm{ (V)}}\). Để đèn sáng bình thường, điện trở trong r của nguồn điện phải có độ lớn bằng A. 4 . B. 2 C. 0 D. 6 Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 67612 Đặt điện áp xoay chiều \({\rm{u = U}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos(100\pi t + \varphi )(V)}}\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung \({\rm{C = }}\frac{{{\rm{1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}}}{{{\rm{3\pi }}}}{\rm{(F)}}\) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm mắc nối tiếp. Để điện áp hai đầu điện trở không phụ thuộc vào điện trở R thì cuộn cảm phải có độ tự cảm là A. \(\frac{{\rm{3}}}{{\rm{\pi }}}\) H . B. \(\frac{{\rm{6}}}{{\rm{\pi }}}\) H . C. \(\frac{{\rm{\pi }}}{3}\) H . D. \(\frac{{\rm{\pi }}}{6}\) H . Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 67663 Trong một giờ thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm Y âng, một học sinh được giao hai nguồn đơn sắc: nguồn 1 là ánh sáng lam có bước sóng l1 =450(nm) và nguồn 2 chưa rõ bước sóng. Do trên tay không có thước đo chính xác học sinh đó đã thực hiện như sau: Đầu tiên thực hiện thí nghiệm với nguồn 1, dùng sợi dây đánh dấu khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp được giá trị l1. Sau đó thay nguồn 1 bằng nguồn 2, giữ nguyên cơ cấu thí nghiệm, dùng sợi dây trên đánh dấu khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp được giá trị l2 . So sánh l1 và l2 thì thấy l2= \(\frac{5}{3}\) l1. Bước sóng của nguồn sáng 2 mà học sinh đó đo được là A. 623,6 nm. B. 337,5 nm. C. 430 nm. D. 600 nm. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 67675 Một vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì cách thấu kính 20(cm) cho ảnh ảo cao bằng nửa vật. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 20 cm B. –20cm C. 10 cm D. –10 cm Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 67677 Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 ( ) thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52( ). Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 30% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng kích thích và số phôtôn ánh sáng phát quang trong cùng một khoảng thời gian là: A. \(\frac{3}{5}\) B. \(\frac{5}{3}\) C. \(\frac{1}{3}\) D. \(\frac{2}{3}\) Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 67732 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức \{E_n} = \frac{{ - 13,6}}{{{n^2}}}(eV)\) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 4 về quỹ đạo dừng n = 3 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng . Mối liên hệ giữa hai bước sóng là : A. 3\({\lambda _2} = 4{\lambda _1}\) B. 27\({\lambda _2} = 5{\lambda _1}\) C. 7\({\lambda _2} = 128{\lambda _1}\) D. 7\({\lambda _2} = 108{\lambda _1}\) Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 67748 Mạch LC kín, lý tưởng đang dao động tự do. Dòng điện i trong cuộn cảm thuần có phương trình dao động là: i= \({{\rm{I}}_0}{\rm{cos(1}}{{\rm{0}}^{\rm{4}}}{\rm{\pi t) (mA)}}\). Từ thời điểm t=0 đến thời điểm t = 0,75.10-4 (s), khoảng thời gian mà tụ đã nạp điện là A. \({\rm{2}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}{\rm{s}}\)C. B. 0,75.10-4 (s). C. 0,5.10-4 (s). D. 0,25.10-4 (s). Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 67752 Một con lắc lò xo gồm lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100(N/m), đầu trên treo vào điểm cố định Q, đầu dưới gắn với quả cầu nhỏ coi là chất điểm có khối lượng m=400(g). Ban đầu giữ cho vật ở vị trí lò xo bị nén 4(cm) sau đó buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy p2 =g=10 (m/s2), tốc độ trung bình của của quả cầu trong khoảng thời gian từ lúc buông vật tới thời điểm lực đàn hồi của lò xo đổi chiều lần 2 là A. 84cm/s . B. 80cm/s . C. 44cm/s. D. 40cm/s Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 67765 Lúc t=0, đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang dài vô hạn bắt đầu đi lên theo chiều dương và dao động điều hòa với chu kỳ T=2(s). M, N là hai điểm trên dây cách O những khoảng 5l/4 và 23l/12. Ở thời điểm t1=17/6 (s) lần đầu tiên M có li độ \(2\sqrt 3 \) (cm) thì ở thời điểm t2=29/6(s) N có vận tốc dao động là A. -\(2\pi cm/s\) B. 0 C. -\(3\pi cm/s\) D. -\(4\pi cm/s\) Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 67785 Hai mạch dao động L1C1, L2C2 lí tưởng, trong đó chu kì dao động riêng tương ứng là T1, T2 . Tại thời điểm t = 0 điện tích của mỗi bản tụ điện đều có độ lớn cực đại Q0. Khi điện tích của mỗi tụ điện đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện i1/i2 chạy trong mạch là A. 5. B. 25. C. 1/5 D. 1/25 Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 67809 Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có công suất phát ra không đổi đến một phân xưởng sản xuất công nghiệp bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại phân xưởng (cuối đường dây tải điện) có hệ số công suất luôn không đổi và ban đầu phân xưởng có 60 tổ máy hoạt động đúng công suất, hiệu suất truyền tải lúc đó là 80%. Để nhà máy có thể chạy đúng công suất cho70 tổ máy(công suất định mức của các tổ máy là như nhau) thì cần tăng điện áp nơi phát lên bao nhiêu lần? A. \(\sqrt 2 \) lần. B. 2 lần. C. \(\sqrt 3 \) lần. D. 3 lần. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 67830 Sóng dừng trên một sợi dây với biên độ điểm bụng là 2 cm. Trên hình vẽ đường nét liền biểu diễn hình dạng của sợi dây ở thời điểm t1. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất Dtmin= \(\frac{{\rm{7}}}{{{\rm{48}}}}{\rm{(s)}}\) sợi dây có hình dạng đường nét đứt. Biết rằng thời điểm t1 M đang di chuyển xuống với tốc độ bằng tốc độ của điểm N ở thời điểm t2=t1+Dtmin. Li độ và vận tốc dao động của N ở thời điểm t2 là A. \({u_N} = 2\) cm, \({v_N} = 4\pi \) cm/s B. \({u_N} = 1\) cm, \({v_N} = 4\pi \) cm/s C. \({u_N} = 1\) cm, \({v_N} = 2\pi \) cm/s D. \({u_N} = 2\) cm, \({v_N} = 5\pi \) cm/s Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 67833 Mắc một cuộn dây giữa hai cực của một nguồn điện không đổi có suất điện động E=10(V) và điện trở trong r=2(W) thì thấy dòng qua cuộn dây khi ổn định có giá trị là \(\frac{5}{{26}}{\rm{(A)}}\) . Đem mắc nối tiếp cuộn dây đó với một tụ điện có điện dung C= \(\frac{{{\rm{1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}}}{{\rm{\pi }}}{\rm{(F)}}\) rồi đặt điện áp u = U0 cos(wt+ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch. Biết rằng góc pha của điện áp u phụ thuộc thời gian như hình vẽ và ở thời điểm t=0 người ta thấy rằng điện áp hai đầu cuộn dây ud=0. Cuộn dây có điện trở trong R và độ tự cảm L là A. 100 Ω; \(\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{2\pi }}}}{\rm{ H}}\). B. 100 Ω; \(\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{3\pi }}}}{\rm{ H}}\). C. 50 Ω; \(\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{2\pi }}}}{\rm{ H}}\). D. 50 Ω; \(\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{3\pi }}}}{\rm{ H}}\). Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 67843 Hai chất điểm A và B chuyển động trên hai đường tròn đồng tâm (O) có bán kính lần lượt là R và \(\sqrt 3 \)R trong cùng một mặt phẳng với tốc độ góc w=10p(rad/s) theo chiều ngược chiều kim đồng hồ. Tại thời điểm t =0 hình chiếu vuông góc P, Q của A và B trên một đường kính (D) của quỹ đạo cách nhau một đoạn lớn nhất dmax=2R . Lần đầu tiên các hình chiếu P,Q gặp nhau chúng cách tâm O của quỹ đạo một đoạn (d) bằng bao nhiêu và vào thời điểm (t) nào? A. d = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{R }}\); t = \(\frac{1}{{20}}{\rm{s}}\) B. d = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}{\rm{R }}\); t = \(\frac{1}{{20}}{\rm{s}}\) C. d = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{R }}\); t = \(\frac{1}{{5}}{\rm{s}}\) D. d = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}{\rm{R }}\); t = \(\frac{1}{{5}}{\rm{s}}\) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 67848 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc: màu đỏ( bước sóng l1=720(nm)) và màu lục( bước sóng l2=560(nm)). Cho khoảng cách giữa hai khe không đổi và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát biến thiên theo quy luật: D= 1,5 + cos(pt -\(\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}\) ) (m) (t tính bằng s). Trong vùng giao thoa quan sát được trên màn, ở thời điểm t=0, tại M có một vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và giữa M và trung tâm còn có một vân sáng cùng màu như vậy nữa. Trong 2(s) tính từ t=0, số lần một vân sáng cùng màu với vân trung tâm xuất hiện tại M(kể cả lần ở t=0) là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Xem đáp án ◄1...107108109110111...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật